
1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
b. Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2025
c. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 bậc THPT
d. Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy do Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách khoa Hà Nội tổ chức
e. Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia Hà Nội tổ chức
5. Học phí
Mức học phí của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp: thực hiện cơ chế thu, quản lý học phí theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ. Mức thu học phí bình quân tối đa của chương trình đại trà trình độ BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập chính quy như sau:
| STT | Ngành nghề đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| I | Khối ngành Kinh tế – xã hội | |||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 170 | A01, D01, D07, D09 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 410 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
| 3 | Marketing | 7340115 | 205 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
| 4 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 360 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 410 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
| 6 | Bảo hiểm | 7340204 | 155 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
| 7 | Kế toán | 7340101 | 630 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
| 8 | Kiểm toán | 7340302 | 205 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 205 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 178 | C00, X70, D14, C03, C07, C04 |
| 11 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 178 | C00, X70, D14, C03, C07, C04 |
| II | Khối ngành Kỹ thuật | |||
| 1 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 155 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | 155 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 445 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 205 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 205 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 205 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 205 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7510302 | 205 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 255 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
| 10 | Công nghệ vật liệu dệt may | 7540203 | 50 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
| 11 | Công nghệ dệt may | 7540204 | 255 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 155 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
| 13 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 50 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
| 14 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 155 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp các năm trước như sau:
| STT | Ngành học | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ THPT |
||
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
23,00 |
25,50 |
23,20 |
25,20 |
24.00 |
26.750 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
23,30 |
25,50 |
23,20 |
25,20 |
24.00 |
26.750 |
|
3 |
Kinh doanh thương mại |
24,00 |
26,00 |
23,80 |
25,80 |
24.00 |
26.750 |
|
4 |
Tài chính – Ngân hàng |
23,00 |
25,50 |
23,20 |
25,20 |
23.50 |
26.313 |
|
5 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
22,20 |
24,50 |
22,50 |
24,50 |
22.50 |
25.438 |
|
6 |
Kế toán |
22,50 |
25,00 |
23,00 |
25,00 |
23.00 |
25.875 |
|
7 |
Công nghệ thông tin |
24,00 |
26,00 |
24,00 |
26,00 |
24.00 |
26.750 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
22,00 |
24,50 |
22,80 |
24,80 |
23.50 |
26.313 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
22,20 |
24,50 |
23,00 |
25,00 |
23.80 |
26.575 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
22,50 |
25,00 |
23,20 |
25,20 |
24.00 |
26.750 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
23,30 |
25,50 |
24,00 |
26,00 |
24.80 |
27.450 |
|
12 |
Công nghệ thực phẩm |
20,00 |
22,50 |
20,00 |
22,00 |
21.50 |
24.438 |
|
13 |
Công nghệ dệt, may |
20,00 |
22,50 |
20,00 |
22,00 |
21.50 |
24.438 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông |
22,20 |
24,50 |
23,00 |
25,00 |
23.00 |
25.875 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật máy tinh |
22,50 |
24,50 |
22,80 | 24,80 | 23.20 | 26.050 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
23,00 |
25,50 |
23,80 | 25,80 | 24.50 | 27.188 |
|
17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
23,00 |
25,50 |
24,50 | 26,50 | 25.00 | 27.625 |
|
18 |
Bảo hiểm |
21,00 |
23,50 |
22,00 | 24,00 | 20.80 | 23.650 |
|
19 |
Khoa học dữ liệu |
22,00 |
24,50 |
22,20 | 24,20 | 22.20 | 25.175 |
|
20 |
Marketing |
23,70 |
26,00 |
24,20 | 26,20 | 25.00 | 27.625 |
|
21 |
Kiểm toán |
22,50 |
25,00 |
23,00 |
25,00 |
23.00 |
25.875 |
|
22 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
23,30 |
25,50 |
24,20 | 26,20 | 25.00 | 27.625 |
|
23 |
Quản trị khách sạn |
23,30 |
25,50 |
24,50 | 26,50 | 24.50 | 27.188 |
|
24 |
ĐBCL & An toàn thực phẩm |
20.00 | 22.750 | ||||
|
25 |
Công nghệ vật liệu dệt may | 20.00 | 22.750 | ||||



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.