
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k. Điểm chuẩn vào Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM như sau:
Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM như sau:
Điểm thành tố học lực (90%) trong Phương thức Xét tuyển Tổng hợp năm 2024 bao gồm: kết quả thi Đánh giá Năng lực của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia TP.HCM hoặc Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia Hà Nội (70%), kết quả thi Bet88013.com trang chủ chính thức (20%) và điểm Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 ở bậc THPT (10%). Các tiêu chí khác bao gồm: thành tích cá nhân (5%), hoạt động xã hội, văn thể mỹ (5%).
Điểm XT = (0.7 x Điểm ĐGNL) + (0.2 x Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k TN THPT x 3) + (0.1 x Điểm HL THPT)
| STT | Mã Bet888com game nổ hũ uy tín | Tên ngành | Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
| A. Chương trình tiêu chuẩn |
|||||
| 1 | 106 | Khoa học Máy Tính | 79,84 | 84,16 | 85.41 |
| 2 | 107 | Kỹ thuật Máy Tính | 78,26 | 82,87 | 82.91 |
| 3 | 108 | Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạch (Nhóm ngành) | 66,59 | 80,03 | 80.77 |
| 4 | 109 | Kỹ Thuật Cơ Khí | 58,49 | 73,89 | 75.43 |
| 5 | 110 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 71,81 | 81,33 | 81.82 |
| 6 | 112 | Dệt – May (Nhóm ngành) | 57,30 | 55,51 | 60.75 |
| 7 | 114 | Hóa – Thực phẩm – Sinh học (Nhóm ngành | 70;83 | 77,36 | 75.43 |
| 8 | 115 | Xây dựng và Quản lý dự án xây dựng (Nhóm ngành) | 55,40 | 62,01 | 55.05 |
| 9 | 117 | Kiến Trúc | 59,36 | 70,85 | 67.42 |
| 10 | 120 | Dầu khí – Địa chất (nhóm ngành) | 58,02 | 66,11 | 60.00 |
| 11 | 123 | Quản Lý Công Nghiệp | 65,17 | 77,28 | 75.98 |
| 12 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | 54,00 | 61,98 | 60.93 |
| 13 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 73,51 | 80,10 | 80.52 |
| 14 | 129 | Kỹ Thuật Vật Liệu | 55,36 | 68,50 | 71.10 |
| 15 | 137 | Vật Lý Kỹ Thuật | 60,81 | 73,86 | 76.61 |
| 16 | 138 | Cơ Kỹ Thuật | 60,65 | 74,70 | 75.98 |
| 17 | 140 | Kỹ Thuật Nhiệt | 60,46 | 72,01 | 73.50 |
| 18 | 141 | Bảo Dưỡng Công Nghiệp | 57,33 | 65,44 | 65.59 |
| 19 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | 68,73 | 78,22 | 76.34 |
| 20 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy – Hàng không | 59,94 | 75,38 | 76.63 |
| 21 | 148 | Kinh tế xây dựng | 58,59 | 55.72 | |
| 22 | 147 | Địa kỹ thuật xây dựng | 55,38 | 55.06 | |
| 23 | 247 | Khoa học dữ liệu | 82,14 | 83.85 | |
| 24 | 153 | Quản trị kinh doanh | 71.24 | ||
| B. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH | |||||
| 1 | 208 | Kỹ thuật Điện – Điện tử | 76,71 | 79.50 | |
|
C. CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH
|
|
|
|
||
| 1 | 206 | Khoa Học Máy tính | 75,63 | 83,63 | 83.74 |
| 2 | 207 | Kỹ Thuật Máy Tính | 61,39 | 80,41 | 78.66 |
| 3 | 209 | Kỹ Thuật Cơ Khí | 58,49 | 65,77 | 74.30 |
| 4 | 210 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 62,28 | 78,00 | 78.44 |
| 5 | 211 | Kỹ Thuật Robot | 62,28 | 73,10 | 73.89 |
| 6 | 214 | Kỹ Thuật Hóa Học | 60,93 | 64,68 | 63.30 |
| 7 | 215 | Quản lý dự án xây dựng và Kỹ thuật xây dựng (Nhóm ngành) | 55,40 | 58,59 | 56.20 |
| 8 | 217 | Kiến Trúc cảnh quan | 59,36 | 61,08 | 55.45 |
| 9 | 218 | Công nghệ sinh học | 63,05 | 70,91 | 66.13 |
| 10 | 219 | Công Nghệ Thực Phẩm | 61,12 | 60,11 | 59.21 |
| 11 | 220 | Kỹ Thuật Dầu Khí | 58,02 | 57,88 | 60.25 |
| 12 | 223 | Quản Lý Công Nghiệp | 61,41 | 65,03 | 61.08 |
| 13 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | 54,00 | 61,59 | 55.46 |
| 14 | 228 | Logistics Và Hệ thống công nghiệp | 60,78 | 74,47 | 73.05 |
| 15 | 229 | Kỹ Thuật Vật Liệu công nghệ cao | 55,36 | 57,96 | 55.23 |
| 16 | 237 | Kỹ Thuật Y Sinh | 60,81 | 57,3 | 64.74 |
| 17 | 242 | Kỹ Thuật Ô Tô | 60,70 | 65,87 | 69.49 |
| 18 | 245 | Kỹ Thuật Hàng Không | 59,94 | 73,50 | 78.79 |
| 19 | 258 | Thiết kế vi mạch | 83.09 | ||
| 20 | 257 | Năng lượng tái tạo | 58.07 | ||
| 21 | 253 | Kinh doanh số | 59.06 | ||
| 22 | 254 | Công nghệ sinh học số | 56.42 | ||
| 23 | 255 | Kinh tế tuần hoàn | 64.38 | ||
| C. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN | |||||
| 1 | 266 | Khoa Học Máy Tính | 66,76 | 79,63 | 77.05 |
| 2 | 268 | Cơ Kỹ Thuật | 59,77 | 68,75 | 69.40 |
| D. CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ (ÚC, MỸ, NEW ZEALAND, NHẬT BẢN | |||||
| 1 | 306 | Khoa học máy tính (Úc, New Zealand, Mỹ) | 72.90 | ||
| 2 | 307 | Kỹ thuật máy tính (Úc, New Zealand) | 67.68 | ||
| 3 | 308 | Kỹ thuật điện – Điện tử (Úc, Hàn Quốc) | 65.52 | ||
| 4 | 309 | Kỹ thuật cơ khí (Mỹ, Úc) | 74.30 | ||
| 5 | 310 | Kỹ thuật cơ điện tử ( Mỹ, Úc) | 78.44 | ||
| 6 | 314 | Kỹ thuật hóa học (Úc) | 63.30 | ||
| 7 | 315 | Kỹ thuật xây dựng (Úc) | 56.20 | ||
| 8 | 323 | Quản lý công nghiệp (Úc) | 61.08 | ||
| 9 | 325 | Kỹ thuật môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường (Úc) | 55.46 | ||
| 10 | 342 | Kỹ thuật ô tô (Úc) | 69.49 | ||
| 11 | 345 | Kỹ thuật hàng không (Úc) | 78.79 | ||
| D. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ | |||||
| 1 | 406 | Trí tuệ Nhân tạo – ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 65.50 | ||
| 2 | 416 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 57.38 | ||
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.





Đáp án môn Lịch sử kỳ thi THPT Quốc gia 2018 đầy đủ 24 mã đề
11:35 11/02/2020
Chiều 25.6, có 925.790 Bet88447 nhà cái bóng đá world cup trên cả nước bước vào làm bài thi môn Lịch sử kỳ thi THPT...
Đáp án môn Toán kỳ thi THPT Quốc gia 2018 đầy đủ 24 mã đề
11:00 11/02/2020
Chiều 25.6, có 925.790 Bet88447 nhà cái bóng đá world cup trên cả nước bước vào làm bài thi môn Toán kỳ thi THPT Quốc...
Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.