【BET88】 Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Bóng Đá World Cup 2026

BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập

Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Cập nhật: 25/04/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: HCM University of Technology (VNUHCM-UT)
  • Mã trường: QSB
  • Hệ đào tạo: Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Sau Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k
  • Địa chỉ: 
    • Cơ sở 1: 268 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP.HCM
    • Cơ sở 2: Khu phố Tân Lập, Phường Đông Hòa, TP.HCM
  • SĐT: (028) 38654087
  • Email: [email protected]
  • Website: 
  • Facebook:

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

  • Theo lịch Bet888com game nổ hũ uy tín chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch Bet888com game nổ hũ uy tín của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Bet88013. com tải app về máy đã Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT.

3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Bet88347 kho game thể thao trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín

4.1. Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

Bet88013. com tải app về máy có thể đăng ký dự tuyển bằng một hoặc nhiều phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái khác nhau như sau:

  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên Bett 88 Link đăng nhập nhà cái thẳng theo quy chế Bet888com game nổ hũ uy tín của Bộ GD&ĐT năm 2026;
  • Xét tuyển Tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực (kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG-HCM, kết quả kỳ thi Bet88013.com trang chủ chính thức, kết quả quá trình Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 THPT), năng lực khác và hoạt động xã hội.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

* Chuẩn đầu vào tiếng Anh (Dự kiến)

Áp dụng cho các CT Dạy & học bằng tiếng Anh, Tiên tiến, Chuyển tiếp Quốc tế Úc/ Mỹ/ New Zealand

  • IELTS (Academic) ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 79/ TOEIC Nghe-Đọc ≥ 730 & Nói-Viết ≥ 280
  • Trường hợp đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương:
    • Bet88013. com tải app về máy được xét tạm đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào các chương trình trên.
    • Bet88013. com tải app về máy phải bổ sung chứng chỉ đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào trong vòng 01 học kỳ.

5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K

  • Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K được tính theo tín chỉ tùy theo số lượng môn học đăng ký. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K trung bình mỗi tháng của chương trình chính quy đại trà được thực hiện theo Quy định về Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới của Chính phủ (nghị định 81/2021/NĐ – CP về cơ chế thu, quản lý và chính sách miễn giảm Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới). Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K trung bình mỗi tháng học của chương trình Tiên Tiến, Chất lượng cao được thực hiện theo Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k phê duyệt Đề án của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia TPHCM (Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k số 1604/QĐ-ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 28/08/2014)
  • Lưu ý: Khi trường được phép tự chủ, Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới sẽ được quy định theo đề án tự chủ được phê duyệt.

II. Các ngành Bet888com game nổ hũ uy tín

STT Mã Bet888com game nổ hũ uy tín Ngành/ Nhóm ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
A. CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN  
1 106 Khoa học máy tính

Chuyên ngành:

  • Khoa học Máy tính
  • Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn
  • An ninh Hệ thống và Mạng
  • Trí tuệ Nhân tạo
  • Công nghệ Phần mềm
240 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
2 107 Kỹ thuật máy tính

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật Máy tính
  • Hệ thống Tính toán Nâng cao
  • Internet Vạn vật
  • Thiết kế Vi mạch số
100 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
3 108 Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn Thông – Tự động hoá – Thiết kế vi mạch

Nhóm ngành:

  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
  • Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
  • Thiết kế Vi mạch
670 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
4 109 Kỹ thuật cơ khí 300 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
5 110 Kỹ thuật Cơ điện tử 105 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
6 112 Nhóm ngành Dệt – May

Ngành/chuyên ngành:

  • Công nghệ Dệt, May/ Công nghệ May – Thời trang
  • Kỹ thuật Dệt/ Công nghệ Sợi dệt
90 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
7 114 Nhóm ngành Hoá – Thực phẩm – Sinh học

Chuyên ngành:

  • Công nghệ Thực phẩm
  • Công nghệ Sinh học
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Công nghệ Hóa dược
  • Công nghệ Mỹ phẩm
330 Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Sinh, Anh

8 115 Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông/KTXD Công trình Giao thông
  • Đường sắt Tốc độ cao & Đường sắt Đô thị
  • Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy
  • Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển
  • Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng
  • Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
  • Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng
  • Kỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựng
  • Quản lý Dự án Xây dựng
470 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
9 117 Kiến trúc

Chuyên ngành:

  • Kiến trúc;
  • Kiến trúc Cảnh quan
 90 Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp}
10 120 Dầu khí – Địa chất

Nhóm ngành:

  • Kỹ thuật Dầu khí
  • Kỹ thuật Địa chất
 
11 123 Quản lý công nghiệp

Chuyên ngành:

  • Quản lý Công nghiệp;
  • Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành;
 80 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

12 125 Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường

Chuyên ngành:

  • Quản lý Tài nguyên và Môi trường;
  • Quản lý và Công nghệ Môi trường;
  • Kỹ thuật Môi trường;
  • Môi trường An toàn và Sức khỏe (dự kiến);
 120 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}

13 128 Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp

Nhóm ngành:

  • Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng;
  • Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
 70 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
14 129 Kỹ thuật vật liệu

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật Vật liệu
  • Kỹ thuật Vật liệu Kim Loại
  • Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng
  • Kỹ thuật Vật liệu Polyme
  • Kỹ thuật Vật liệu Silicat
125 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

15 137 Vật lý kỹ thuật

Chuyên ngành:

  • Vật lý Y sinh;
  • Vật lý Tính toán;
  • Vật lý Kỹ thuật;
40 Toán, Lý, {Sinh, Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
16 138 Cơ kỹ thuật  40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
17 140 Kỹ thuật nhiệt 

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật Nhiệt lạnh
  • Kỹ thuật nhiệt
80 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
18 141 Bảo dưỡng công nghiệp 110 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
19 142 Kỹ thuật ô tô 40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
20 145 (Song ngành) Tàu thủy – Hàng không

  • Ngành Kỹ thuật Tàu thủy;
  • Kỹ thuật Hàng không
 40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
21 148 Kinh tế Xây dựng  120 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Văn, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

22 147 Địa Kỹ thuật Xây dựng 60 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
23 146 Khoa học Dữ liệu 30 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
24 153 Quản trị Kinh doanh 40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

25 150 (Ngành mới)
Kỹ thuật Dầu khí
70 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Hóa, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

26 151 (Ngành mới)
Kỹ thuật Địa chất
30 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
27 152 (Ngành mới)
Kỹ thuật Đường sắt
40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
28 155 (Ngành mới)
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn
(Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên)
40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}

 

29 156 (Ngành mới)
Kỹ thuật Hạt nhân
30 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
30 159 (Ngành mới)
Kỹ thuật Bán dẫn
40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Hóa, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

 

B. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)
 
31 208 Kỹ thuật Điện – Điện tử

Chuyên ngành:

  • Vi mạch – Hệ thống Phần cứng
  • Hệ thống Năng lượng
  • Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
  • Hệ thống Viễn thông
150 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
C. CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH  
32 206 Khoa học máy tính

Chuyên ngành:

  • Khoa học Máy tính
  • Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn
  • An ninh Hệ thống và Mạng
  • Trí tuệ Nhân tạo
  • Công nghệ Phần mềm
130 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
33 207 Kỹ thuật máy tính

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật Máy tính
  • Hệ thống Tính toán Nâng cao
  • Internet Vạn vật
  • Thiết kế Vi mạch số
80 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
34 258 Thiết kế Vi mạch 40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
35 257 Năng lượng Tái tạo

(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện)

40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
36 209 Kỹ thuật Cơ khí 50 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
37 210 Kỹ thuật cơ điện tử 50 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
38 211 Kỹ thuật Robot

(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử)

50 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
39 214 Kỹ thuật hóa học

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật Hóa học
  • Công nghệ Hóa dược
  • Công nghệ Mỹ phẩm
150 Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Sinh, Anh

40 218 Công nghệ Sinh học  40 Toán, Sinh, {Hóa, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Hóa, Anh

41 254 Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số 

(Chuyên ngành của ngành Công nghệ Sinh học)

 40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

42 215 Nhóm ngành Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng

Nhóm ngành:

  • Kỹ thuật Xây dựng;
  • Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;
  • Quản lý Dự án Xây dựng;
  • Đường sắt Tốc độ cao & Đường sắt Đô thị
120 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
43 219 Công nghệ thực phẩm   40 Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Sinh, Anh

44 220 Kỹ thuật dầu khí 30 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Hóa, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

45 223 Quản lý công nghiệp

Chuyên ngành:

  • Quản lý Công nghiệp;
  • Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành;
90 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

46 253 Chuyên ngành Kinh doanh số

(Chuyên ngành của ngành Quản trị Kinh doanh)

 40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

47 225 Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường

Chuyên ngành:

  • Quản lý Tài nguyên và Môi trường;
  • Kỹ thuật Môi trường;
 30 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}

48 255 Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn

(Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên)

30 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}

49 228 Logistics và Hệ thống Công nghiệp  60 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
50 229 Kỹ thuật Vật liệu 40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

51 237 Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh

(Chuyên ngành của ngành Vật lý Kỹ thuật)

 30 Toán, Lý, {Sinh, Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
52 242 Kỹ thuật ô tô  40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
53 245 Kỹ thuật hàng không  40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
54 217 Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan

Chuyên ngành của ngành Kiến trúc

 45 Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp}
55 251 (Ngành mới)
Khoa học Dữ liệu
40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
56 252 (Ngành mới)
Kỹ thuật Đường sắt
40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
57 256 (Ngành mới)
Kỹ thuật Hạt nhân
30 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp
58 259 (Ngành mới)
Kỹ thuật Bán dẫn 
40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Hóa, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

 

D. Chương trình định hướng Nhật Bản  
59 266 Khoa học máy tính

Chuyên ngành:

  • Khoa học Máy tính
  • Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn
  • An ninh Hệ thống và Mạng
  • Trí tuệ Nhân tạo
  • Công nghệ Phần mềm
40 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
60 268 Cơ kỹ thuật 30 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
E. CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ (ÚC, MỸ, NEW ZEALAND, NHẬT BẢN)  
61 108 Kỹ thuật Điện – Điện tử | Nhật Bản
Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k đối tác tại Nhật Bản: ĐH Công nghệ Nagaoka (NUT)
Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
62 306 Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ 150 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
63 307 Kỹ thuật Máy tính | Úc Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
64 308 Kỹ thuật Điện – Điện tử | Úc, Hàn Quốc, Anh Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
65 309 Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
66 310 Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
67 313 Kỹ thuật hóa học – Chuyên ngành Kỹ thuật Hóa dược | Úc
68 314 Kỹ thuật Hóa học | Úc, Anh Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Sinh, Anh

69 315 Kỹ thuật xây dựng | Úc, Đan Mạch, Anh Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
70 319 Công nghệ Thực phẩm | New Zealand Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Sinh, Anh

71 320 Kỹ thuật Dầu khí | Úc  
72 323 Quản lý Công nghiệp | Úc, Pháp, Hàn Quốc Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

73 325 Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}

 

74 342 Kỹ thuật Ô tô | Úc Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
75 345 Kỹ thuật Hàng không | Úc Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
E2. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ (ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng)  
76 406 Trí tuệ Nhân tạo  100 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Tin, {Hóa, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp}

77 416 Công nghệ Thông tin 100 Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}

Toán, Tin, {Hóa, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp}

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM qua các năm như sau:

Điểm thành tố học lực (90%) trong Phương thức Xét tuyển Tổng hợp năm 2024 bao gồm: kết quả thi Đánh giá Năng lực của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia TP.HCM hoặc Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia Hà Nội (70%), kết quả thi Bet88013.com trang chủ chính thức (20%) và điểm Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 ở bậc THPT (10%). Các tiêu chí khác bao gồm: thành tích cá nhân (5%), hoạt động xã hội, văn thể mỹ (5%).

Điểm XT = (0.7 x Điểm ĐGNL) + (0.2 x Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k TN THPT x 3) + (0.1 x Điểm HL THPT)

STT Mã Bet888com game nổ hũ uy tín Tên ngành Năm 2023
Năm 2024
(Thang điểm 90)
Năm 2025
(Thang điểm 100)
A. Chương trình tiêu chuẩn
   
1 106 Khoa học Máy Tính 79,84 84,16 85.41
2 107 Kỹ thuật Máy Tính 78,26 82,87 82.91
3 108 Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạch (Nhóm ngành) 66,59 80,03 80.77
4 109 Kỹ Thuật Cơ Khí 58,49 73,89 75.43
5 110 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 71,81 81,33 81.82
6 112 Dệt – May (Nhóm ngành) 57,30 55,51 60.75
7 114 Hóa – Thực phẩm – Sinh học (Nhóm ngành 70;83 77,36 75.43
8 115 Xây dựng và Quản lý dự án xây dựng (Nhóm ngành) 55,40 62,01 55.05
9 117 Kiến Trúc 59,36 70,85 67.42
10 120 Dầu khí – Địa chất (nhóm ngành) 58,02 66,11 60.00
11 123 Quản Lý Công Nghiệp 65,17 77,28 75.98
12 125 Tài nguyên và Môi trường 54,00 61,98 60.93
13 128 Logistics và Hệ thống Công nghiệp 73,51 80,10 80.52
14 129 Kỹ Thuật Vật Liệu 55,36 68,50 71.10
15 137 Vật Lý Kỹ Thuật 60,81 73,86 76.61
16 138 Cơ Kỹ Thuật 60,65 74,70 75.98
17 140 Kỹ Thuật Nhiệt 60,46 72,01 73.50
18 141 Bảo Dưỡng Công Nghiệp 57,33 65,44 65.59
19 142 Kỹ thuật Ô tô 68,73 78,22 76.34
20 145 (Song ngành) Tàu thủy – Hàng không 59,94 75,38 76.63
21 148 Kinh tế xây dựng 58,59 55.72
22 147 Địa kỹ thuật xây dựng  55,38 55.06
23 247 Khoa học dữ liệu 82,14 83.85
24 153 Quản trị kinh doanh 71.24
B. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH  
1 208 Kỹ thuật Điện – Điện tử 76,71 79.50
C. CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH
 
 
 
1 206 Khoa Học Máy tính 75,63 83,63 83.74
2 207 Kỹ Thuật Máy Tính 61,39 80,41 78.66
3 209 Kỹ Thuật Cơ Khí 58,49 65,77 74.30
4 210 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 62,28 78,00 78.44
5 211 Kỹ Thuật Robot 62,28 73,10 73.89
6 214 Kỹ Thuật Hóa Học 60,93 64,68 63.30
7 215 Quản lý dự án xây dựng và Kỹ thuật xây dựng (Nhóm ngành) 55,40 58,59 56.20
8 217 Kiến Trúc cảnh quan 59,36 61,08 55.45
9 218 Công nghệ sinh học 63,05 70,91 66.13
10 219 Công Nghệ Thực Phẩm 61,12 60,11 59.21
11 220 Kỹ Thuật Dầu Khí 58,02 57,88 60.25
12 223 Quản Lý Công Nghiệp 61,41 65,03 61.08
13 225 Tài nguyên và Môi trường 54,00 61,59 55.46
14 228 Logistics Và Hệ thống công nghiệp 60,78 74,47 73.05
15 229 Kỹ Thuật Vật Liệu công nghệ cao 55,36 57,96 55.23
16 237 Kỹ Thuật Y Sinh 60,81 57,3 64.74
17 242 Kỹ Thuật Ô Tô 60,70 65,87 69.49
18 245 Kỹ Thuật Hàng Không 59,94 73,50 78.79
19 258 Thiết kế vi mạch 83.09
20 257 Năng lượng tái tạo 58.07
21 253 Kinh doanh số 59.06
22 254 Công nghệ sinh học số 56.42
23 255 Kinh tế tuần hoàn 64.38
C. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN    
1 266 Khoa Học Máy Tính 66,76 79,63 77.05
2 268 Cơ Kỹ Thuật  59,77 68,75 69.40
D. CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ (ÚC, MỸ, NEW ZEALAND, NHẬT BẢN
1 306 Khoa học máy tính (Úc, New Zealand, Mỹ) 72.90
2 307 Kỹ thuật máy tính (Úc, New Zealand) 67.68
3 308 Kỹ thuật điện – Điện tử (Úc, Hàn Quốc) 65.52
4 309 Kỹ thuật cơ khí (Mỹ, Úc) 74.30
5 310 Kỹ thuật cơ điện tử ( Mỹ, Úc) 78.44
6 314 Kỹ thuật hóa học (Úc) 63.30
7 315 Kỹ thuật xây dựng (Úc) 56.20
8 323 Quản lý công nghiệp (Úc) 61.08
9 325 Kỹ thuật môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường (Úc) 55.46
10 342 Kỹ thuật ô tô (Úc) 69.49
11 345 Kỹ thuật hàng không (Úc) 78.79
D. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ
1 406 Trí tuệ Nhân tạo – ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng 65.50
2 416 Công nghệ thông tin –  ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng 57.38

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Ký túc xá Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

 

 

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Bet88011 Máy Chủ Tổng Link Số cung cấp thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 

Hợp tác truyền thông

Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật