
1. Thời gian Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
Bet88013. com tải app về máy có thể đăng ký dự tuyển bằng một hoặc nhiều phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái khác nhau như sau:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
* Chuẩn đầu vào tiếng Anh (Dự kiến)
Áp dụng cho các CT Dạy & học bằng tiếng Anh, Tiên tiến, Chuyển tiếp Quốc tế Úc/ Mỹ/ New Zealand
5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K
| STT | Mã Bet888com game nổ hũ uy tín | Ngành/ Nhóm ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái |
| A. CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN | ||||
| 1 | 106 | Khoa học máy tính
Chuyên ngành:
|
240 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 2 | 107 | Kỹ thuật máy tính
Chuyên ngành:
|
100 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 3 | 108 | Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn Thông – Tự động hoá – Thiết kế vi mạch
Nhóm ngành:
|
670 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 4 | 109 | Kỹ thuật cơ khí | 300 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 5 | 110 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 105 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 6 | 112 | Nhóm ngành Dệt – May
Ngành/chuyên ngành:
|
90 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 7 | 114 | Nhóm ngành Hoá – Thực phẩm – Sinh học
Chuyên ngành:
|
330 | Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh |
| 8 | 115 | Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng
Chuyên ngành:
|
470 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 9 | 117 | Kiến trúc
Chuyên ngành:
|
90 | Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp} |
| 10 | 120 | Dầu khí – Địa chất
Nhóm ngành:
|
||
| 11 | 123 | Quản lý công nghiệp
Chuyên ngành:
|
80 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 12 | 125 | Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường
Chuyên ngành:
|
120 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
| 13 | 128 | Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp
Nhóm ngành:
|
70 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 14 | 129 | Kỹ thuật vật liệu
Chuyên ngành:
|
125 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 15 | 137 | Vật lý kỹ thuật
Chuyên ngành:
|
40 | Toán, Lý, {Sinh, Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 16 | 138 | Cơ kỹ thuật | 40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 17 | 140 | Kỹ thuật nhiệt
Chuyên ngành:
|
80 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 18 | 141 | Bảo dưỡng công nghiệp | 110 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 19 | 142 | Kỹ thuật ô tô | 40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 20 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy – Hàng không
|
40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 21 | 148 | Kinh tế Xây dựng | 120 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Văn, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 22 | 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | 60 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 23 | 146 | Khoa học Dữ liệu | 30 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 24 | 153 | Quản trị Kinh doanh | 40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 25 | 150 | (Ngành mới) Kỹ thuật Dầu khí |
70 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 26 | 151 | (Ngành mới) Kỹ thuật Địa chất |
30 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 27 | 152 | (Ngành mới) Kỹ thuật Đường sắt |
40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 28 | 155 | (Ngành mới) Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên) |
40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
|
| 29 | 156 | (Ngành mới) Kỹ thuật Hạt nhân |
30 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 30 | 159 | (Ngành mới) Kỹ thuật Bán dẫn |
40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
|
| B. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH) |
||||
| 31 | 208 | Kỹ thuật Điện – Điện tử
Chuyên ngành:
|
150 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| C. CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH | ||||
| 32 | 206 | Khoa học máy tính
Chuyên ngành:
|
130 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 33 | 207 | Kỹ thuật máy tính
Chuyên ngành:
|
80 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 34 | 258 | Thiết kế Vi mạch | 40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 35 | 257 | Năng lượng Tái tạo
(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện) |
40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 36 | 209 | Kỹ thuật Cơ khí | 50 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 37 | 210 | Kỹ thuật cơ điện tử | 50 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 38 | 211 | Kỹ thuật Robot
(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử) |
50 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 39 | 214 | Kỹ thuật hóa học
Chuyên ngành:
|
150 | Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh |
| 40 | 218 | Công nghệ Sinh học | 40 | Toán, Sinh, {Hóa, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, Anh |
| 41 | 254 | Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số
(Chuyên ngành của ngành Công nghệ Sinh học) |
40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 42 | 215 | Nhóm ngành Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng
Nhóm ngành:
|
120 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 43 | 219 | Công nghệ thực phẩm | 40 | Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh |
| 44 | 220 | Kỹ thuật dầu khí | 30 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 45 | 223 | Quản lý công nghiệp
Chuyên ngành:
|
90 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 46 | 253 | Chuyên ngành Kinh doanh số
(Chuyên ngành của ngành Quản trị Kinh doanh) |
40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 47 | 225 | Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường
Chuyên ngành:
|
30 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
| 48 | 255 | Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn
(Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên) |
30 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} |
| 49 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 60 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 50 | 229 | Kỹ thuật Vật liệu | 40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 51 | 237 | Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh
(Chuyên ngành của ngành Vật lý Kỹ thuật) |
30 | Toán, Lý, {Sinh, Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 52 | 242 | Kỹ thuật ô tô | 40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 53 | 245 | Kỹ thuật hàng không | 40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 54 | 217 | Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan
Chuyên ngành của ngành Kiến trúc |
45 | Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp} |
| 55 | 251 | (Ngành mới) Khoa học Dữ liệu |
40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 56 | 252 | (Ngành mới) Kỹ thuật Đường sắt |
40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 57 | 256 | (Ngành mới) Kỹ thuật Hạt nhân |
30 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp |
| 58 | 259 | (Ngành mới) Kỹ thuật Bán dẫn |
40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
|
| D. Chương trình định hướng Nhật Bản | ||||
| 59 | 266 | Khoa học máy tính
Chuyên ngành:
|
40 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 60 | 268 | Cơ kỹ thuật | 30 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| E. CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ (ÚC, MỸ, NEW ZEALAND, NHẬT BẢN) | ||||
| 61 | 108 | Kỹ thuật Điện – Điện tử | Nhật Bản Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k đối tác tại Nhật Bản: ĐH Công nghệ Nagaoka (NUT) |
Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
| 62 | 306 | Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | 150 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
| 63 | 307 | Kỹ thuật Máy tính | Úc | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
| 64 | 308 | Kỹ thuật Điện – Điện tử | Úc, Hàn Quốc, Anh | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
| 65 | 309 | Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
| 66 | 310 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
| 67 | 313 | Kỹ thuật hóa học – Chuyên ngành Kỹ thuật Hóa dược | Úc | ||
| 68 | 314 | Kỹ thuật Hóa học | Úc, Anh | Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh |
|
| 69 | 315 | Kỹ thuật xây dựng | Úc, Đan Mạch, Anh | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
| 70 | 319 | Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh |
|
| 71 | 320 | Kỹ thuật Dầu khí | Úc | ||
| 72 | 323 | Quản lý Công nghiệp | Úc, Pháp, Hàn Quốc | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp} |
|
| 73 | 325 | Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
|
|
| 74 | 342 | Kỹ thuật Ô tô | Úc | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
| 75 | 345 | Kỹ thuật Hàng không | Úc | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} | |
| E2. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ (ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng) | ||||
| 76 | 406 | Trí tuệ Nhân tạo | 100 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Tin, {Hóa, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp} |
| 77 | 416 | Công nghệ Thông tin | 100 | Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Tin, {Hóa, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp} |
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM qua các năm như sau:
Điểm thành tố học lực (90%) trong Phương thức Xét tuyển Tổng hợp năm 2024 bao gồm: kết quả thi Đánh giá Năng lực của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia TP.HCM hoặc Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia Hà Nội (70%), kết quả thi Bet88013.com trang chủ chính thức (20%) và điểm Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 ở bậc THPT (10%). Các tiêu chí khác bao gồm: thành tích cá nhân (5%), hoạt động xã hội, văn thể mỹ (5%).
Điểm XT = (0.7 x Điểm ĐGNL) + (0.2 x Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k TN THPT x 3) + (0.1 x Điểm HL THPT)
| STT | Mã Bet888com game nổ hũ uy tín | Tên ngành | Năm 2023 |
Năm 2024 (Thang điểm 90) |
Năm 2025 (Thang điểm 100) |
| A. Chương trình tiêu chuẩn |
|||||
| 1 | 106 | Khoa học Máy Tính | 79,84 | 84,16 | 85.41 |
| 2 | 107 | Kỹ thuật Máy Tính | 78,26 | 82,87 | 82.91 |
| 3 | 108 | Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạch (Nhóm ngành) | 66,59 | 80,03 | 80.77 |
| 4 | 109 | Kỹ Thuật Cơ Khí | 58,49 | 73,89 | 75.43 |
| 5 | 110 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 71,81 | 81,33 | 81.82 |
| 6 | 112 | Dệt – May (Nhóm ngành) | 57,30 | 55,51 | 60.75 |
| 7 | 114 | Hóa – Thực phẩm – Sinh học (Nhóm ngành | 70;83 | 77,36 | 75.43 |
| 8 | 115 | Xây dựng và Quản lý dự án xây dựng (Nhóm ngành) | 55,40 | 62,01 | 55.05 |
| 9 | 117 | Kiến Trúc | 59,36 | 70,85 | 67.42 |
| 10 | 120 | Dầu khí – Địa chất (nhóm ngành) | 58,02 | 66,11 | 60.00 |
| 11 | 123 | Quản Lý Công Nghiệp | 65,17 | 77,28 | 75.98 |
| 12 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | 54,00 | 61,98 | 60.93 |
| 13 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 73,51 | 80,10 | 80.52 |
| 14 | 129 | Kỹ Thuật Vật Liệu | 55,36 | 68,50 | 71.10 |
| 15 | 137 | Vật Lý Kỹ Thuật | 60,81 | 73,86 | 76.61 |
| 16 | 138 | Cơ Kỹ Thuật | 60,65 | 74,70 | 75.98 |
| 17 | 140 | Kỹ Thuật Nhiệt | 60,46 | 72,01 | 73.50 |
| 18 | 141 | Bảo Dưỡng Công Nghiệp | 57,33 | 65,44 | 65.59 |
| 19 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | 68,73 | 78,22 | 76.34 |
| 20 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy – Hàng không | 59,94 | 75,38 | 76.63 |
| 21 | 148 | Kinh tế xây dựng | 58,59 | 55.72 | |
| 22 | 147 | Địa kỹ thuật xây dựng | 55,38 | 55.06 | |
| 23 | 247 | Khoa học dữ liệu | 82,14 | 83.85 | |
| 24 | 153 | Quản trị kinh doanh | 71.24 | ||
| B. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH | |||||
| 1 | 208 | Kỹ thuật Điện – Điện tử | 76,71 | 79.50 | |
|
C. CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH
|
|
|
|
||
| 1 | 206 | Khoa Học Máy tính | 75,63 | 83,63 | 83.74 |
| 2 | 207 | Kỹ Thuật Máy Tính | 61,39 | 80,41 | 78.66 |
| 3 | 209 | Kỹ Thuật Cơ Khí | 58,49 | 65,77 | 74.30 |
| 4 | 210 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 62,28 | 78,00 | 78.44 |
| 5 | 211 | Kỹ Thuật Robot | 62,28 | 73,10 | 73.89 |
| 6 | 214 | Kỹ Thuật Hóa Học | 60,93 | 64,68 | 63.30 |
| 7 | 215 | Quản lý dự án xây dựng và Kỹ thuật xây dựng (Nhóm ngành) | 55,40 | 58,59 | 56.20 |
| 8 | 217 | Kiến Trúc cảnh quan | 59,36 | 61,08 | 55.45 |
| 9 | 218 | Công nghệ sinh học | 63,05 | 70,91 | 66.13 |
| 10 | 219 | Công Nghệ Thực Phẩm | 61,12 | 60,11 | 59.21 |
| 11 | 220 | Kỹ Thuật Dầu Khí | 58,02 | 57,88 | 60.25 |
| 12 | 223 | Quản Lý Công Nghiệp | 61,41 | 65,03 | 61.08 |
| 13 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | 54,00 | 61,59 | 55.46 |
| 14 | 228 | Logistics Và Hệ thống công nghiệp | 60,78 | 74,47 | 73.05 |
| 15 | 229 | Kỹ Thuật Vật Liệu công nghệ cao | 55,36 | 57,96 | 55.23 |
| 16 | 237 | Kỹ Thuật Y Sinh | 60,81 | 57,3 | 64.74 |
| 17 | 242 | Kỹ Thuật Ô Tô | 60,70 | 65,87 | 69.49 |
| 18 | 245 | Kỹ Thuật Hàng Không | 59,94 | 73,50 | 78.79 |
| 19 | 258 | Thiết kế vi mạch | 83.09 | ||
| 20 | 257 | Năng lượng tái tạo | 58.07 | ||
| 21 | 253 | Kinh doanh số | 59.06 | ||
| 22 | 254 | Công nghệ sinh học số | 56.42 | ||
| 23 | 255 | Kinh tế tuần hoàn | 64.38 | ||
| C. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN | |||||
| 1 | 266 | Khoa Học Máy Tính | 66,76 | 79,63 | 77.05 |
| 2 | 268 | Cơ Kỹ Thuật | 59,77 | 68,75 | 69.40 |
| D. CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ (ÚC, MỸ, NEW ZEALAND, NHẬT BẢN | |||||
| 1 | 306 | Khoa học máy tính (Úc, New Zealand, Mỹ) | 72.90 | ||
| 2 | 307 | Kỹ thuật máy tính (Úc, New Zealand) | 67.68 | ||
| 3 | 308 | Kỹ thuật điện – Điện tử (Úc, Hàn Quốc) | 65.52 | ||
| 4 | 309 | Kỹ thuật cơ khí (Mỹ, Úc) | 74.30 | ||
| 5 | 310 | Kỹ thuật cơ điện tử ( Mỹ, Úc) | 78.44 | ||
| 6 | 314 | Kỹ thuật hóa học (Úc) | 63.30 | ||
| 7 | 315 | Kỹ thuật xây dựng (Úc) | 56.20 | ||
| 8 | 323 | Quản lý công nghiệp (Úc) | 61.08 | ||
| 9 | 325 | Kỹ thuật môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường (Úc) | 55.46 | ||
| 10 | 342 | Kỹ thuật ô tô (Úc) | 69.49 | ||
| 11 | 345 | Kỹ thuật hàng không (Úc) | 78.79 | ||
| D. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ | |||||
| 1 | 406 | Trí tuệ Nhân tạo – ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 65.50 | ||
| 2 | 416 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 57.38 | ||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH





Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.