
1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức xét tuyển
Xét tuyển theo 3 phương thức
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
a. Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và Bet88.onl.com sẽ tự động tăng số dư tài khoản của bạn đoạt giải quốc gia, quốc tế
| STT | Tên môn thi HSG/Nội dung đề tài BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập | Tên ngành xét tuyển |
| 1 | Toán, Tin học | Tất cả các ngành |
| 2 | Vật lý, Hóa học | Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) |
| 3 | Sinh học | Kỹ thuật môi trường |
| 4 | Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý | Ngôn ngữ Anh |
b. Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 bậc THPT và điều kiện điểm thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp)
Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi môn Toán trong kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2026 từ 5.0 trở lên (trừ ngành Toán ứng dụng, điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 trở lên). Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm.
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển
5. Học phí
| STT | Tên ngành/chương trình XT | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
| I | Các chương trình đào tạo chuẩn | |||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 80 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 50 | |
| 3 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 50 | |
| 4 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
7340301 | 70 | |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, X06 | 100 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01 | 60 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, X06 | 50 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí động lực(Chuyên ngành Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 7520116 | 70 | |
| 9 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 50 | |
| 10 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | 7520201 | 70 | |
| 11 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) | 7520207 | 50 | |
| 12 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) |
7520216 | 50 | |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, V00, V01 | 60 |
| 14 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, C01, X06 | 50 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
7580201 | 170 | |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) |
7580205 | 200 | |
| 17 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) |
7580301 | A00, A01, C01, D01 | 100 |
| 18 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành: Quản lý dự án) |
7580302 | A00, A01, C01, X06 | 60 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C01, D01 | 60 |
| 20 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải – Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) |
7840101 | 80 | |
| 21 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
7840104 | 60 | |
| 22 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10 | 50 |
| II | Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | |||
| 23 | Kỹ thuật máy tính (Theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) |
7480106 | A00, A01, C01, X06 | 50 |
| 24 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) |
7520207-BD | 50 | |
| III | Chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại | |||
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
7580205-DS | A00, A01, C01, X06 | 60 |
| 26 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 7520216- DS | 50 | |
| IV | Các chương trình đào tạo chất lượng cao | |||
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | 7510605-CLC | A00, A01, C01, D01 | 50 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu – Đường bộ Việt-Anh) | 7580205-CLC | A00, A01, C01, X06 | 50 |
| 29 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | 7520130-CLC | 50 | |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của Phân hiệu Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Giao thông vận tải tại TP.HCM như sau:
|
STT |
Ngành/ Nhóm ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Kỹ thuật ô tô |
23,47 |
24.49 |
24.42 |
26.27 |
|
2 |
Kỹ thuật điện |
22,15 |
24.06 |
24.58 |
26.38 |
|
3 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
22,00 |
24.35 |
24.2 |
26.12 |
|
4 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
23,25 |
24.87 |
25.7 |
27.12 |
|
5 |
Công nghệ thông tin |
24,54 |
24.73 |
24.76 |
26.50 |
|
6 |
Kế toán |
22,94 |
23.95 |
23.18 |
25.44 |
|
7 |
Kinh tế xây dựng |
21,00 |
22.75 |
22.04 |
24.68 |
|
8 |
Kỹ thuật xây dựng |
19,55 |
21.25 |
21.34 |
24.22 |
|
9 |
Quản trị kinh doanh |
23,09 |
23.56 |
23.52 |
25.67 |
|
10 |
Khai thác vận tải |
23,84 |
25.33 |
25.78 |
27.18 |
|
11 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
16,15 |
20.00 |
19.76 |
23.16 |
|
12 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu – Đường bộ Việt-Anh) |
|
|
15.12 |
20.06 |
|
13 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
|
|
21.46 |
24.30 |
|
14 |
Quản lý xây dựng |
20,10 |
22.15 |
21.14 |
24.08 |
|
15 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
24,83 |
25.86 |
27.38 |
28.25 |
|
16 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
22,90 |
24.45 |
25.50 |
26.99 |
|
17 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
21,50 |
23.81 |
24.02 |
26.00 |
|
18 |
Kiến trúc |
21,25 |
22.05 |
22.12 |
24.74 |
|
19 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
21,70 |
22.85 |
22.48 |
24.98 |
| 20 |
Tài chính – Ngân hàng |
23,10 |
24.07 |
24.30 |
26.19 |
| 21 |
Kinh doanh quốc tế |
|
24.59 |
25.86 |
27.23 |
|
22 |
Kỹ thuật máy tính |
|
|
23.86 |
25.90 |
|
23 |
Quản lý đô thị và công trình |
|
|
15.06 |
20.02 |
|
24 |
Kinh tế vận tải |
|
|
25.46 |
26.96 |




Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.