
1. Thời gian nộp hồ sơ
– Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT:
– Xét tuyển kết hợp
– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2025
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
5. Học phí
Học phí dự kiến năm học 2025-2026:
Từ những năm học sau học phí có thể thay đổi, nếu tăng thì không quá 10% so với năm học trước.
| STT | MÃ XÉT TUYỂN | TÊN CHUYÊN NGÀNH | CHỈ TIÊU (Dự kiến) | TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
| A. Chương định hướng chứng chỉ quốc tế (3.300 chỉ tiêu) | ||||
| 1 | 7310104QT12.01 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 50 | A01 D01 D07 |
| 2 | 7340101QT03.01 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | |
| 3 | 7340115QT11.02 | Digital Marketing (theo định hướng ICDL) | 200 | |
| 4 | 7340116QT09.01 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sàn (Theo định hướng ACСA) | 50 | |
| 5 | 7340120QT15.01 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | |
| 6 | 7340201QT01.01 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | 50 | |
| 7 | 7340201QT01.06 | Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) | 600 | |
| 8 | 7340201QT01.09 | Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW CFAB) | 350 | |
| 9 | 7340201QT01.11 | Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | 700 | |
| 10 | 7340201QT01.15 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | |
| 11 | 7340201QT01.19 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | |
| 12 | 7340301QT02.01 | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | 500 | |
| 13 | 7340301QT02.02 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | 50 | |
| 14 | 7340301QT02.03 | Kế toán công (Theo định hướng ACСA) | 50 | |
| 15 | 7340302QT10.01 | Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB) | 500 | |
| B. Chương trình chuẩn (2.700 chỉ tiêu) | ||||
| 6 | 7220201 | Tiếng Anh tài chính kế toán) | 160 | A01 D01 D07 |
| 7 | 7310101 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 80 | A00 A01 D01 D07 |
| 8 | 7310102 | Kinh tế chính trị – tài chính | 50 | |
| 9 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 150 | |
| 10 | 7310108 | Toán tài chính | 50 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 160 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | 80 | |
| 13 | 7340116 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | 80 | |
| 14 | 73402011 | Tài chính – Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế) | 350 | |
| 15 | 73402012 | Tài chính – Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 300 | |
| 16 | 73402013 | Tài chính – Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 180 | |
| 17 | 7340204 | Tài chính bảo hiểm | 80 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 460 | |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 140 | |
| 20 | 7340403 | Quản lý tài chính công | 140 | |
| 21 | 7340405 | Tin học tài chính kế toán | 90 | |
| 22 | 7380101 | Luật kinh doanh | 50 | |
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | 50 | |
| 24 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 50 | |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu (Dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 7340201DDP | Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) | 120 | A00 A01 D01 D07 |
| 2 | 7340201TOULON | Bảo hiểm – Ngân hàng – Tài chính (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Toulon, Cộng hòa Pháp) | 100 | |
| 3 | 7340301TOULON | Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Toulon, |Cộng hòa Pháp) | 100 |
| STT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 7340301QT02.01PH | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA), phân hiệu TP. HCM | 100 | A01 D01 D07 |
| 2 | 7340302QT10.01PH | Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB), phân hiệu ТР. НСМ | 100 | |
| 3 | 7340115QT11.02PH | 120 |
| STT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 73402011 | Tài chính – Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tể) | 350 | A00 A01 D01 D07 |
| 2 | 73402012 | Tài chính – Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 300 | |
| 3 | 73402013 | Tài chính – Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 180 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 460 | |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | 140 | |
| 6 | 7340405 | Tin học tài chính kế toán | 90 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | 50 | |
| 8 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 50 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của Học viện Tài chính như sau:
| STT |
Ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
|
Xét tuyển KQ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT và xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với KQ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT |
Xét tuyển Bet88.onl.com sẽ tự động tăng số dư tài khoản của bạn Giỏi dựa vào KQ Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 THPT |
Xét tuyển KQ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT và xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với KQ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT |
Xét KQ thi THPT |
||
| 1 |
Tài chính – ngân hàng 1 (CN Thuế, Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương, Tài chính quốc tế) |
25,94 |
28,50 |
26,38 |
25.47 |
| 2 |
Tài chính – ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp, Phân tích tài chính) |
26,04 |
29,00 |
26,85 |
26.31 |
| 3 |
Tài chính – Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng, Đầu tư tài chính) |
25,80 |
29,50 |
26,22 |
25.40 |
| 4 |
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) |
35,51 |
27,00 |
36,15 |
21.30 |
| 5 |
Phân tích tài chính (Theo định hướng FIATA) |
34,60 |
26,90 |
35,36 |
21.00 |
| 6 |
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) |
34,25 |
29,50 |
35,40 |
21.00 |
| 7 |
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) |
34,01 |
29,50 |
34,35 |
21.50 |
| 8 |
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) |
34,75 |
29,40 |
35,70 |
21.50 |
| 9 |
Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) |
|
|
35,31 |
23.44 |
| 10 |
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) |
|
|
|
22.82 |
| 11 |
Tiếng Anh tài chính kế toán |
|
|
|
24.10 |
| 12 |
Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính |
|
|
|
25.43 |
| 13 |
Kinh tế chính trị – tài chính |
|
|
|
24.92 |
| 14 |
Kinh tế đầu tư |
|
|
|
25.56 |
| 15 |
Toán tài chính |
|
|
|
24.57 |
| 16 |
Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch |
|
|
|
24.98 |
| 17 | Marketing |
|
|
|
26.23 |
| 18 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản |
|
|
|
21.51 |
| 19 | Tài chính bảo hiểm |
|
|
|
22.56 |
| 20 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công |
|
|
|
25.01 |
| 21 | Kiểm toán |
|
|
|
26.60 |
| 22 | Quản lý tài chính công |
|
|
|
22.55 |
| 23 | Tin học tài chính kế toán |
|
|
|
25.07 |
| 24 | Luật kinh doanh |
|
|
|
25.12 |
| 25 | Khoa học dữ liệu trong tài chính |
|
|
|
25.52 |
| 26 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán |
|
|
|
24.97 |
| 27 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) |
|
|
|
22.58 |
| 28 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ICAEW CFAB) |
|
|
|
21.00 |
| 29 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) |
|
|
|
24.89 |
| 30 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ICAEW CFAB) |
|
|
|
21.00 |
| 31 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) |
|
|
|
21.00 |
| 32 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) |
|
|
|
21.00 |
| 33 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) |
|
|
|
21.00 |
| 34 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) |
|
|
|
21.50 |



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.