
1. Thời gian xét tuyển
2. . Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
5. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
5.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2025, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông sử dụng 05 phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín:
5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
a. Phương thức 1 – Xét tuyển tài năng
b. Phương thức 2 – Xét tuyển dựa vào kết quả Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (SAT/ACT)
c. Phương thức 3 – Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) hoặc đánh giá tư duy (ĐGTD)
Lưu ý: Riêng đối với bài thi đánh giá năng lực của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k quốc gia Hà Nội thí sinh chọn:
d. Phương thức 4 – Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 ở bậc THPT
Lưu ý: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông không chấp nhận Chứng chỉ đánh giá năng lực tiếng Anh TOEFL iBT với Test Center theo hình thức Home Edition để sử dụng tham gia xét tuyển vào BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập chính quy
e. Phương thức 5 – Xét tuyển dựa vào kết quả thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2025
6. Học phí
| STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
| I | Ngành, Chương trình đào tạo đại trà |
|||
| 1 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) |
430 |
| 2 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) |
230 |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) |
600 |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính (Định hướng Khoa học dữ liệu) |
Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) |
150 |
| 5 | 7480202 | An toàn thông tin | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) |
200 |
| 6 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) Toán, Văn, Anh (mã D01) |
260 |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) Toán, Văn, Anh (mã D01) |
120 |
| 8 | 7320101 | Báo chí | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) Toán, Văn, Anh (mã D01) |
90 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) Toán, Văn, Anh (mã D01) |
200 |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) Toán, Văn, Anh (mã D01) |
170 |
| 11 | 7340115 | Marketing | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) Toán, Văn, Anh (mã D01) |
240 |
| 12 | 7340301 | Kế toán | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) Toán, Văn, Anh (mã D01) |
180 |
| 13 | 7340208 | Công nghệ Tài chính | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) Toán, Văn, Anh (mã D01) |
150 |
| 14 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) |
110 |
| 15 | 7480101 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) |
Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) |
120 |
| 16 | 7520207_AIoT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) |
80 |
| 17 | 7510301 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) |
150 |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) |
150 |
| 19 | 7340101_LOG | Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) Toán, Văn, Anh (mã D01) |
100 |
| 20 | 7340115_QHC | Quan hệ công chúng | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) Toán, Văn, Anh (mã D01) |
100 |
| II | Chương trình chất lượng cao, đặc thù | |||
| 1 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) |
300 |
| 2 | 7480202_CLC | An toàn thông tin | 100 | |
| 3 | 7340301_CLC | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) Toán, Văn, Anh (mã D01) |
60 |
| 4 | 7340115_CLC | Marketing | 120 | |
| 5 | 7320104_CLC | Truyền thông đa phương tiện | 90 | |
| 6 | 7329001_GAM | Thiết kế và phát triển Game | 200 | |
| 7 | 7480201_VNH | Công nghệ thông tin Việt – Nhật | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) |
100 |
| 8 | 7480201_UDU | Cử nhân công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 300 | |
| III | Các chương trình liên kết quốc tế | |||
| 1 | 7480201_LK | Công nghệ thông tin (Liên kết với Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k La Trobe, Australia) | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) |
15 |
| 2 | 7340205_LK | Công nghệ tài chính (Liên kết BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập Huddersfield, Vương quốc Anh) | Toán, Lí, Hóa (mã A00) Toán, Lí, Anh (mã A01) Toán, Lí, Tin (mã X06) Toán, Tin, Anh (mã X26) Toán, Văn, Anh (mã D01) |
15 |
| 3 | 7320104_LK | Truyền thông đa phương tiện (Liên kết với BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập Công nghệ Queensland, úc) | 15 | |
| 4 | 7329001_LK | Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập Canberra, Australia) | 15 | |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Đểm chuẩn của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
1 |
Kỹ thuật điện tử viễn thông |
25,68 |
25.75 |
25.10 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
25,01 |
25.46 |
24.61 |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
26,59 |
26.40 |
25.80 |
|
4 |
An toàn thông tin |
26,04 |
25.85 |
25.21 |
|
5 |
Công nghệ đa phương tiện |
25,89 |
25.75 |
24.00 |
|
6 |
Truyền thông đa phương tiện |
26,33 |
25.94 |
25.25 |
|
7 |
Quản trị kinh doanh |
25,15 |
25.17 |
22.75 |
|
8 |
Marketing |
25,80 |
25.85 |
24.00 |
|
9 |
Kế toán |
25,05 |
25.29 |
22.50 |
|
10 |
Thương mại điện tử |
26,20 |
26.09 |
25.10 |
|
11 |
Công nghệ tài chính |
25,35 |
25.61 |
23.63 |
|
12 |
Khoa học máy tính |
26,55 |
26.31 |
26.21 |
|
13 |
Báo chí |
25,36 |
25.29 |
22.67 |
|
14 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
25,40 |
26.08 |
24.61 |
| 15 | Công nghệ thông tin – CLC |
25,38 |
25.43 |
23.60 |
| 16 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) |
|
24.87 |
22.20 |
| 17 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) |
|
25.59 |
24.40 |
| 18 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) |
|
25.15 |
23.47 |
| 19 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) |
|
24.97 |
23.48 |
| 20 | Công nghệ thông tin Việt – Nhật |
|
24.25 |
23.48 |
| 21 | Kế toán – CLC (Chuẩn quốc tế ACCA) |
|
22,50 |
21.00 |
| 22 | Marketing – CLC |
|
24.25 |
22.00 |
| 23 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT (Ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) |
|
|
24.87 |
| 24 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử) |
|
|
25.50 |
| 25 | Trí tuệ nhân tạo |
|
|
25.67 |
| 26 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (Ngành Quản trị kinh doanh) |
|
|
24.20 |
| 27 | An toàn thông tin CLC |
|
|
23.14 |
| 28 | Truyền thông đa phương tiện CLC |
|
|
22.65 |





Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.