
1. Thời gian nộp hồ sơ Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
Năm 2026, Học viện Báo chí và Tuyên truyền Bett 88 Link đăng nhập nhà cái BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập chính quy theo 3 phương thức:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
Bet88013. com tải app về máy dự tuyển các phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái phải đáp ứng các điều kiện sau:
Lưu ý:
Tổng điểm đã bao gồm điểm ưu tiên theo Quy chế Bet888com game nổ hũ uy tín hiện hành.
Lưu ý: Trung bình chung kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 các môn Toán học, Ngữ văn 6 học kỳ bậc THPT đạt 6,5 trở lên.
5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K
| STT | Mã Bett 88 Link đăng nhập nhà cái | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành Bett 88 Link đăng nhập nhà cái | Mã chương trình, ngành, nhóm ngành | Tên chường trình, ngành, nhóm ngành | Chỉ tiêu |
| 1 | BC602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | K46.602 | Báo in; ngành Báo chí, nhóm ngành Báo chí và truyền thông | 50 |
| 2 | BC604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | K46.604 | Báo phát thanh; ngành Báo chí, nhóm ngành Báo chí và truyền thông | 50 |
| 3 | BC605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | K46.605 | Báo truyển hình; ngành Báo chí, nhóm ngành Báo chí và truyền thông | 100 |
| 4 | BC607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | K46.607 | Báo mạng điện từ; ngành Báo chí, nhóm ngành Báo chí và truyền thông | 100 |
| 5 | BC603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | K46.603 | Ảnh báo chí; ngành Báo chí, nhóm ngành Báo chí và truyền thông | 50 |
| 6 | BC606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyển hình | K46.606 | Quay phim truyền hình; ngành Báo chí, nhóm ngành Báo chí và truyền thông | 50 |
| 7 | BC7320105 | Truyền thông đại chúng | K46.7320105 | Truyền thông đại chúng, ngành Truyền thông đại chúng, nhóm ngành Báo chí và truyền thông | 100 |
| 8 | BC7320104 | Truyền thông đa phương tiện | K46.7320104 | Truyền thông đa phương tiện, ngành Truyền thông đa phương tiện, nhóm ngành Báo chí và truyển thông | 150 |
| 9 | TM7229001 | Triết học | K46.7229001 | Triêt học, ngành Triết học, nhóm ngành Nhân văn | 40 |
| 10 | CN7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | K46.7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học, ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học, nhóm ngành Nhân văn | 40 |
| 11 | KT731010 | Kinh tế chính trị | K46.7310102 | Kinh tế chính trị, ngành Kinh tế chính trị, nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi | 40 |
| 12 | KT527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | K46.527 | Quản lý kinh tế, ngành Kinh tế, nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi | 150 |
| 13 | TT530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa | K46.530 | Công tác tư tưởng – văn hóa, ngành Chính trị học, nhóm ngành Khoa học chính trị | 100 |
| 14 | CT531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | K46.531 | Chính trị phát triển, ngành Chính trị học, nhóm ngành Khoa học chính trị | 50 |
| 15 | TH533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | K46.533 | Tư tưởng Hồ Chí Minh, ngành Chính trị học, nhóm ngành Khoa học chính trị | 40 |
| 16 | TT538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | K46.538 | Truyền thông chính sách, ngành Chính trị học, nhóm ngành Khoa học chính trị | 50 |
| 17 | NP7310205 | Quản lý nhà nước | K46.7310205 | Quản lý nhà nước, ngành Quản lý nhà nước, nhóm ngành Khoa học chính trị | 100 |
| 18 | XD7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | K46.7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, nhóm ngành Khoa học chính trị | 90 |
| 19 | XB801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | K46.801 | Biên tập xuất bản, ngành Xuất bản, nhóm ngành Xuất bản-Phát hành | 50 |
| 20 | XB802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | K46.802 | Xuất bản điện tử, ngành Xuất bản, nhóm ngành Xuất bản-Phát hành | 50 |
| 21 | XH7310301 | Xã hội học | K46.7310301 | Xã hội học, ngành Xã hội học, nhóm ngành Xã hội học và Nhân học | 50 |
| 22 | XH7760101 | Công tác xã hội | K46.7760101 | Công tác xã hội, ngành Công tác xã hội, nhóm ngành Dịch vụ xã hội | 50 |
| 23 | CT7340403 | Quản lý công | K46.734 | Quản lý công, ngành Quản lý công, nhóm ngành Quản trị-Quản lý | 100 |
| 24 | LS7229010 | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | K46.7229010 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, ngành Lịch sử, nhóm ngành Nhân văn | 40 |
| 25 | QT7320107 | Truyền thông quốc tế | K46.7320107 | Truyền thông quốc tế, ngành Truyền thông quốc tế, nhóm ngành Báo chí và truyền thông | 50 |
| 26 | QT610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | K46.610 | Thông tin đối ngoại, ngành Quan hệ quốc tế, nhóm ngành Khoa học chính trị | 50 |
| 27 | QT611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế | K46.611 | Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế, ngành Quan hệ quốc tế, nhóm ngành Khoa học chính trị | 50 |
| 28 | QT614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | K46.614 | Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu, ngành Quan hệ quốc tế, nhóm ngành Khoa học chính trị | 50 |
| 29 | QT615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | K46.615 | Quan hệ công chúng chuyên nghiệp, ngành Quan hệ công chúng, nhóm ngành Báo chí và truyền thông | 50 |
| 30 | QT616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | K46.616 | Truyển thông marketing, ngành Quan hệ công chúng, nhóm ngành Báo chí | 100 |
| 31 | QQ618 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông sáng tạo và Quảng cáo | K46.618 | Truyền thông sáng tạo và Quảng cáo, ngành Quan hệ công chúng, nhóm ngành Báo chí và truyền thông | 50 |
| 32 | NN7220201 | Ngôn ngữ Anh | K46.7220201 | Ngôn ngữ Anh, ngành Ngôn ngữ Anh, nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài | 60 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền như sau:
|
Ngành |
Chuyên ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| Báo chí | Báo in | D01, R22: 34,97
D72, R25: 34,47 D78, R26: 35,97 |
9,05 |
D01: 35,48 D72: 34,98 D78: 36,48 |
9,15 | D01: 33.82
D14: 34.57 X78: 34.82 X79: 34.32 |
36.62 |
| Báo phát thanh | D01, R22: 35,22
D72, R25: 34,72 D78, R26: 36,22 |
9,10 |
D01: 35,75 D72: 35,25 D78: 36,75 |
9,29 | D01: 34.3
D14: 35.05 X78: 35.3 X79: 34.8 |
37.03 | |
| Báo truyền hình | D01, R22: 35,73
D72, R25: 35,23 D78, R26: 37,23 |
9,32 |
D01: 35,96 D72: 35,46 D78: 37,21 |
D01: 34.96
D14: 35.71 X78: 35.3 X79: 35.46 |
37.61 | ||
| Báo mạng điện tử | D01, R22: 35,48
D72, R25: 34,98 D78, R26: 36,98 |
9,18 |
D01: 35,65 D72: 35,15 D78: 36,90 |
9,28 | D01: 34.57
D14: 35.32 X78: 35.57 X79: 35.07 |
37.27 | |
| Ảnh báo chí | D01, R22: 35,00
D72, R25: 34,50 D78, R26: 35,50 |
8,93 |
D01: 35,63 D72: 35,13 D78: 36,13 |
9,15 | D01: 34.08
D14: 34.83 X78: 35.08 X79: 34.58 |
36.84 | |
| Quay phim truyền hình | 34,49 | 8,8 |
D01: 35,73 D72: 35,48 D78: 35,73 |
9,02 | D01: 33.64
D14: 34.39 X78: 34.64 X79: 34.14 |
36.46 | |
| Truyền thông đại chúng | D01, R22: 26,65
A16: 26,15 C15: 27,90 |
9,34 |
D01: 26,80
A01: 26,80 A16: 26,30 C15: 28,05 |
9,41 | D01: 35.74
D14: 36.49 X78: 36.74 X79: 36.24 |
38.28 | |
| Truyền thông đa phương tiện | D01, R22: 27,18
A16: 26,68 C15: 28,68 |
9,45 |
D01: 27,00
A01: 27,00 A16: 26,50 C15: 28,25 |
9,45 | D01: 36.5
D14: 37.25 X78: 37.5 X79: 37.00 |
38.93 | |
| Triết học | 24,22 | 8,5 |
D01: 25,38
A01: 25,38 A16: 25,38 C15: 25,38 |
8,44 | D01: 23.11
C03: 23.61 X01: 23.61 X02: 23.11 |
26.12 | |
| Chủ nghĩa xã hội khoa học | 23,94 | 8,44 | D01: 25,25
A01: 25,25 A16: 25,25 C15: 25,25 |
8,48 | D01: 22.96
C03: 23.46 X01: 23.46 X02: 22.96 |
26.00 | |
| Kinh tế chính trị | D01, R22: 25,10
A16: 24,60 C15: 25,60 |
8,94 |
D01: 25,89
A01: 25,89 A16: 25,39 C15: 26,39 |
8,8 | D01: 24.32
C03: 24.82 X01: 24.82 X02: 24.32 |
27.11 | |
| Kinh tế | Quản lý kinh tế | D01, R22: 25,80
A16: 24,55 C15: 26,30 |
9,00 |
D01: 26,26 A01: 25,76 A16: 25,51 C15: 26,76 |
8,88 | D01: 24.85
C03: 25.08 X01: 25.08 X02: 24.58 |
27.33
|
| Chính trị học | Chính trị phát triển | 24,45 |
8,41 |
D01: 25,60 A01: 25,60 A16: 25,60 C15: 25,60 |
8,59 | D01: 23.07 C03: 23.57 X01: 23.57 X02: 23.07 |
26.09 |
| Tư tưởng Hồ Chí Minh | 24,17 |
8,41 |
D01: 25,45 A01: 25,45 A16: 25,45 C15: 25,45 |
8,52 | D01: 23.17
C03: 23.67 X01: 23.67 X02: 23.17 |
26.17 | |
| Truyền thông chính sách | 25,07 |
8,75 |
D01: 25,85 A01: 25,60 A16: 25,60 C15: 26,35 |
8,72 | D01: 24.1
C03: 24.6 X01: 24.6 X02: 24.1 |
26.93 | |
| Công tác tư tưởng – văn hóa | D01: 22.98
C03: 23.48 X01: 23.48 X02: 22.98 |
25.23 | |||||
| Xuất bản | Biên tập xuất bản | D01, R22:25,53
A16: 25,03 C15: 26,03 |
9,08 |
D01: 26,20
A01: 26,20 A16: 25,70 C15: 26,70 |
9,04 | D01: 33.83
D14: 34.58 X78: 34.83 X79: 34.33 |
36.63 |
| Xuất bản điện tử | D01, R22:25,50
A16: 25,00 C15: 26,00 |
9,00 |
D01: 26,27
A01: 26,27 A16: 25,77 C15: 26,77 |
9,02 | D01: 33.69
D14: 34.44 X78: 34.69 X79: 34.19 |
36.51 | |
| Xã hội học | D01, R22: 25,35
A16: 24,85 C15: 25,85 |
8,8 |
D01: 25,80
A01: 25,80 A16: 25,30 C15: 26,30 |
D01: 24.44
C03: 24.94 X01: 24.94 X02: 24.44 |
27.21 | ||
| Công tác xã hội | D01, R22:25,00
A16: 24,50 C15: 25,50 |
8,65 |
D01: 25,70
A01: 25,70 A16: 25,20 C15: 26,20 |
8,79 | D01: 24.2
C04, X01: 24.7 X02: 24.2 |
27.01 | |
| Quản lý công | 24,25 | 8,6 |
D01: 25,61
A01: 25,61 A16: 25,61 C15: 25,61 |
8,5 | D01: 23.5
C03: 24.00 X01: 24.00 X02: 23.50 |
26.44 | |
|
Lịch sử |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | C00: 28,56
C03: 26,56 C19: 28,56 D14, R23: 26,56 |
9,10 |
C00: 38,12
C03: 36,12 C19: 38,12 D14: 36,12 |
9,09 | ||
| Truyền thông quốc tế | D01, R22: 36,06
D72, R25: 35,56 D78, R26: 37,31 A01, R27: 36,06 |
9,36 |
D01: 35,90
A01: 35,90 D72: 35,40 D78: 37,15 |
9,50 | D01: 36.00
D14: 36.75 X78: 37.00 X79: 36.5 |
38.5 | |
| Quan hệ quốc tế | Thông tin đối ngoại | D01, R22: 35,60
D72, R25: 35,10 D78, R26: 36,60 A01, R27: 35,60 |
9,33 |
D01: 35,00 A01: 35,00 D72: 34,50 D78: 36,00 |
9,24 | D01: 35.00
D14: 35.75 X78: 36.00 X79: 35.5 |
37.64 |
| Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế | D01, R22: 35,52
D72, R25: 35,02 D78, R26: 36,52 A01, R27: 35,52 |
9,40 |
D01: 35,20
A01: 35,20 D72: 34,70 D78: 36,20 |
9,37 | D01: 35.00
D14: 35.75 X78: 36.00 X79: 35.5 |
37.64 | |
| Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01, R22: 35,17
D72, R25: 34,67 D78, R26: 36,17 A01, R27: 35,17 |
9,26 |
D01: 35,57
A01: 35,57 D72: 35,07 D78: 36,57 |
9,46 | D01: 35.73
D14: 36.48 X78: 36.73 X79: 36.23 |
36.65 | |
| Quan hệ công chúng | Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01, R22: 36,52
D72, R25: 36,02 D78, R26: 38,02 A01, R27: 36,52 |
9,50 |
D01: 36,45
A01: 36,45 D72: 35,95 D78: 37,70 |
D01: 36.2
D14: 36.95 X78: 37.2 X79: 36.7 |
38.67 | |
| Truyền thông marketing | D01, R22: 35,47
D72, R25: 34,97 D78, R26: 36,97 A01, R27: 35,47 |
9,36 |
D01: 36,13
A01: 36,13 D72: 35,63 D78: 37,38 |
9,55 | D01: 36.5
D14: 37.25 X78: 37.5 X79: 37.00 |
38.93 | |
| Quảng cáo | D01, R22: 36,02
D72, R25: 35,52 D78, R26: 36,52 A01, R27: 36,02 |
9,45 |
D01: 35,58
A01: 35,58 D72: 35,08 D78: 36,08 |
9,4 | D01: 35.5
D14: 36.25 X78: 36.5 X79: 36.00 |
38.07 | |
| Ngôn ngữ Anh | D01, R22: 35,00
D72, R25: 34,50 D78, R26: 35,75 A01, R27: 35,00 |
9,19 |
D01: 35,20
A01: 35,20 D72: 34,70 D78: 35,95 |
9,42 | D01: 35.25
D14: 36.00 X78: 36.25 X79: 35.75 |
37.85 | |
| Quản lý nhà nước | D01: 23.75
C03: 24.25 X01: 24.25 X02: 23.75 |
26.65 | |||||
| Lịch sử | C03: 34.76
D14: 34.76 X70: 35.76 X71: 35.26 |
37.43 | |||||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01: 23.18
C03: 23.68 X01: 24.94 X02: 24.44 |
26.18 | |||||


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.