【BET88】 Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Bóng Đá World Cup 2026

BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập

Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Tôn Đức Thắng

Cập nhật: 23/05/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Tôn Đức Thắng
  • Tên tiếng Anh: Ton Đuc Thang University (TDTU)
  • Mã trường: DTT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp – Cao đẳng – Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Sau BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028).3775.5035
  • Email: [email protected]
  • Website:
  • Facebook:

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Kế hoạch tổ chức Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Theo lịch Bet888com game nổ hũ uy tín chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch Bet888com game nổ hũ uy tín của trường công bố cụ thể trên website.
  • Năm 2026, TDTU tổ chức 3 đợt thi năng khiếu:
    • Đợt 1: Bett 88 Link đăng nhập nhà cái ngày 01/02-26/4/2026. Ngày thi: 09-10/5/2026;
    • Đợt 2: Bett 88 Link đăng nhập nhà cái ngành 01/02-04/5/2026. Ngày thi: 16-17/5/2026;
    • Đợt 3: Bett 88 Link đăng nhập nhà cái 01/02-31/5/2026. Ngày thi: 14-15/6/2026.

2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Bet88013. com tải app về máy đã Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Bet88347 kho game thể thao trong cả nước.

4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín

4.1. Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

  • Phương thức 1: Bett 88 Link đăng nhập nhà cái tổng hợp (theo năng lực của Bet88447 nhà cái bóng đá world cup dựa vào kết quả thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT 2026, quá trình Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 và các năng lực khác);
  • Phương thức 2: Bett 88 Link đăng nhập nhà cái theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia TP. Hồ Chí Minh;
  • Phương thức 3: Bett 88 Link đăng nhập nhà cái thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT.

4.2. Điều kiện nhận hồ sơ Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

* Phương thức 1: Bett 88 Link đăng nhập nhà cái tổng hợp (theo năng lực của Bet88447 nhà cái bóng đá world cup dựa vào kết quả thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT 2026, quá trình Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 và các năng lực khác)

  • Đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.

* Phương thức 2: Bett 88 Link đăng nhập nhà cái theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

  •  Đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.
  • Bet88013. com tải app về máy Bett 88 Link đăng nhập nhà cái theo tổ hợp có môn năng khiếu (ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Nghệ thuật số, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quy hoạch vùng và đô thị) phải đăng ký BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập môn năng khiếu do TDTU tổ chức. Bet88013. com tải app về máy có thể BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi Bett 88 Link đăng nhập nhà cái. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của trường khác để Bett 88 Link đăng nhập nhà cái.
  • Bet88013. com tải app về máy đăng ký Bett 88 Link đăng nhập nhà cái vào ngành “Dược học” phải có kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp từ loại Giỏi trở lên) hoặc điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT từ 8,0 trở lên.
  • Bet88013. com tải app về máy có thể BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập nhiều đợt thi đánh giá năng lực để dùng kết quả cao nhất Bett 88 Link đăng nhập nhà cái.

* Phương thức 3: Bett 88 Link đăng nhập nhà cái thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT

  • Thực hiện theo Quy chế Bet888com game nổ hũ uy tín BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập của Bộ GD&ĐT.

5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K

  • Xem chi tiết mức Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới trung bình năm học 2026-2027 – Chương trình Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k học tại Phân hiệu Khánh Hòa .

II. Các ngành Bet888com game nổ hũ uy tín 

1. Chương trình tiêu chuẩn

STT Tên ngành /chuyên ngành Mã ngành/chuyên ngành Ghi chú
1 Ngôn ngữ Anh 7220201
2 Quản trị nguồn nhân lực
Ngành mới
7340404
3 Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
7340101
4 Marketing 7340115
5 Tài chính – Ngân hàng 7340201
6 Luật 7380101
7 Kế toán 7340301
8 Dược học 7720201
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
10 Công nghệ sinh học 7420201
11 Kỹ thuật hóa học 7520301
12 Kỹ thuật điện 7520101
13 Kỹ thuật xây dựng 7580201
14 Kiến trúc 7580101
15 Thiết kế thời trang 7210404
16 Thiết kế nội thất 7580108
17 Quan hệ lao động
(Chuyên ngành: Quản lý Quản hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
7340408
18 Quản lý thể dục thể thao
(Chuyên ngành: Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
7810301
19 Quản lý thể dục thể thao
(Chuyên ngành Golf)
7810301G
20 Xã hội học 7310301
21 Bảo hộ lao động 7850201
22 Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Chuyên ngành: Cấp thoát nước và môi trường nước)
7510406
23 Khoa học môi trường 7440301
24 Toán ứng dụng 7460112
25 Thống kế 7460201
26 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105
27 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
28 Kinh doanh quốc tế 7340120
29 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102
30 Kỹ thuật phần mềm 7480103
31 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207
32 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
(Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
7520207T
33 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
34 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
35 Công tác xã hội 7760101
36 Quản lý xây dựng 7580302
37 Du lịch
(Chuyên ngành Quản lý du lịch)
7810101
38 Du lịch
(Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
7810101H
39 Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
7340101C
40 Kiểm toán
(Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
7340302
41 Khoa học máy tính 7480101
42 Thiết kế đồ họa 7210403
43 Quan hệ quốc tế
Ngành mới
7310206
44 Công nghệ tài chính
Ngành mới
7340205
45 Khoa học Y sinh
Ngành mới
7420204
46 Hệ thống thông tin
Ngành mới
7480104
47 Kiến trúc đô thị
Ngành mới
7580104
48 Nghệ thuật số
Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số
Ngành mới
7210408
49 Quản lý thể dục thể thao
(Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
Ngành mới
7810301T
50 Kỹ thuật môi trường
(Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
Ngành mới
7520320
51 Khoa học dữ liệu
Ngành mới
7460108

2. Chương trình tiên tiến

STT Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành/chuyên ngành
Ghi chú
1 Ngôn ngữ Anh F7220201
2 Kế toán F7340301
3 Marketing F7340115
4 Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn)
F7340101N
5 Kinh doanh quốc tế F7340120
6 Tài chính – Ngân hàng F7340201
7 Luật
(Chuyên ngành Luật kinh tế)
F7380101
8 Luật
(Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế)
F7380101T
9 Công nghệ sinh học F7420201
10 Khoa học máy tính F7480101
11 Kỹ thuật phần mềm F7480103
12 Kỹ thuật xây dựng F7580201
13 Kỹ thuật điện F7520201
14 Kỹ thuật điện tử – viễn thông F7520207
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa F7520216
16 Thiết kế đồ họa F7210403
17 Kiến trúc F7580101
18 Kỹ thuật hóa học F7520301
19 Ngôn ngữ Trung Quốc F7220204
20 Xã hội học F7310301

*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Tôn Đức Thắng xét theo kết quả thi THPT như sau:

I. Chương trình tiêu chuẩn

STT Ngành Tổ hợp Năm 2023 Năm 2024

(Thang điểm 40)

Năm 2025
Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k Xét KQ thi THPT
1 Thiết kế đồ họa Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2 29,50 31,50 34.35

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

30.28

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ TTM*2 34.35

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

30.28

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

Ngữ văn, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM 30.78

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2 30.28

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

Toán, Ngữ văn, Vẽ TTM*2 30.28

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

Toán, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM 30.28

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

2 Thiết kế thời trang Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2 27,00 30,60 31.89

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

28.73

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ TTM*2 31.89

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

28.73

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

Ngữ văn, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM 29.23
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2 28.73
Toán, Ngữ văn, Vẽ TTM*2 28.73
Toán, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM 28.73
3 Thiết kế nội thất Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2 28,00 29,70 31.08

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

28.43

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ TTM*2
Ngữ văn, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM 28.93

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2 28.43

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

Toán, Ngữ văn, Vẽ TTM*2
Toán, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM
4 Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 36,50 33,80 36.85

Anh ≥ 7.00

30.84

Anh ≥ 6.00

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2 37.1

Anh ≥ 7.00

31.34

Anh ≥ 6.00

5 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 36,00 32,50 36.24

Anh ≥ 6.00

29.9

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50

Ngữ văn, Tiếng Trung*2, Vật lí 30.4

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2 36.49

Anh ≥ 6.00

30.4

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung*2 29.9

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50

6 Xã hội học Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh 33,75 32,30 36.88 31.26
Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí 31.76
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử 36.88 31.51
Ngữ văn*2, Toán, Địa lí 31.51
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử 31.51
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học 31.26
Toán, Ngữ văn*2, Vật lí 31.51
7 Công tác xã hội Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh 29,50 29,45 36.04 29.86
Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa l 30.36
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử 36.04 30.11
Ngữ văn*2, Toán, Địa lí
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học 29.86
Toán, Ngữ văn*2, Vật lí 30.11
8 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 34,00 33,00 35.85

Anh ≥ 6.00

29
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh 29
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 29.25
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí 29.5
Toán*2, Vật lí, Hóa học 29.25
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 29
9 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 33,00 32,00 34.87

Anh ≥ 6.00

27.45
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh 27.45
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 27.7
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí 27.95
Toán*2, Vật lí, Hóa học 27.7
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 27.45
10 Marketing Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 37,25 34,25 37.11

Anh ≥ 6.50

31.24
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh 31.24
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 31.49
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí 31.74
Toán*2, Vật lí, Hóa học 31.49
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 31.24
11 Kinh doanh quốc tế Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 37,50 33,80 36.98

Anh ≥ 6.50

31.01
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh 31.01
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 31.26
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí 31.51
Toán*2, Vật lí, Hóa học 31.26
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 31.01
12 Tài chính – Ngân hàng Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 36,50 33,00 35.34

Anh ≥ 6.00

28.09
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh 28.09
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 28.34
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí 28.59
Toán*2, Vật lí, Hóa học 28.34
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 28.09
13 Kế toán Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 36,00 32,40 33.43

Anh ≥ 6.00

26.62
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh 26.62
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 26.87
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí 27.12
Toán*2, Vật lí, Hóa học 26.87
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 26.62
14 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 28,00 25,00 27.65

Anh ≥ 6.00

23.3
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh 23.3
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học   23.55
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   23.8
Toán*2, Vật lí, Hóa học   23.55
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh   23.3
15 Luật Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh 35,75 33,45 36.75

Văn ≥ 6.00

31.05
Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí   31.8
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Địa lí   31.55
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử 36.75

Văn ≥ 6.00

31.55
Ngữ văn*2, Toán, Địa lí   31.55
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử   31.55
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học   31.3
Toán, Ngữ văn*2, Vật lí   31.55
16 Công nghệ sinh học Toán, Tiếng Anh, Sinh học*2 34,75 25,00 31.22

Sinh ≥ 6.00

25.27
Toán, Ngữ văn, Sinh học*2  
Toán, Sinh học*2, Công nghệ công nghiệp  
Toán, Sinh học*2, Hóa học 31.22

Sinh ≥ 6.00

Toán, Sinh học*2, Tin học  
Toán, Sinh học*2, Vật lí 31.22

Sinh ≥ 6.00

Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2  
17 Kỹ thuật hóa học Toán, Hóa học*2, Tiếng Anh 33,75 27,80 34.48

Hóa ≥ 6.00

27.85

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00

Toán, Hóa học*2, Công nghệ công nghiệp  
Toán, Hóa học*2, Tin học  
Toán, Ngữ văn, Hóa học*2   27.95

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00

Toán, Sinh học, Hóa học*2 34.48

Hóa ≥ 6.00

27.85

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00

Toán, Vật lí, Hóa học*2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2  
18 Khoa học môi trường Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 27,00 22,00   20
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 24
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí 24
Toán*2, Sinh học, Hóa học  
Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học  
Toán*2, Vật lí, Hóa học  
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh  
19 Bảo hộ lao động Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 26,00 22,00 24 20
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
24
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Sinh học, Hóa học  
Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học  
Toán*2, Vật lí, Hóa học  
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh  
20 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 26,00 22,00 24 20
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 24
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí 24
Toán*2, Sinh học, Hóa học  
Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học  
Toán*2, Vật lí, Hóa học  
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh  
21 Toán ứng dụng Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 30,00 31,00 32.52

Toán ≥ 6.50

26.14
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh   26.14
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 32.77

Toán ≥ 6.50

26.14
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   26.54
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học   2614
Toán*2, Vật lí, Hóa học   26.39
Toán*2, Vật lí, Tin học   26.54
22 Thống kê Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 29,50 28,50 26.5

Toán ≥ 6.50

23.5
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 26.75

Toán ≥ 6.50

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   23.9
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học   23.5
Toán*2, Vật lí, Hóa học   23.75
Toán*2, Vật lí, Tin học   23.9
23 Khoa học máy tính Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 37,25 33,00 36.55

Toán ≥ 6.50

30.27
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 36.8

Toán ≥ 6.50

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   30.67
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học   30.27
Toán*2, Vật lí, Hóa học   30.52
24 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 36,25 31,20 33.7

Toán ≥ 6.50

26.78
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 33.95

Toán ≥ 6.50

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   27.18
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học   26.78
Toán*2, Vật lí, Hóa học   27.03
25 Kỹ thuật phần mềm Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 37,25 33,30 39.19

Toán ≥ 6.50

29.85
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 36.44

Toán ≥ 6.50

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   29.98
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học   29.58
Toán*2, Vật lí, Hóa học   29.83
26 Kỹ thuật điện Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 28,25 30,00 34.68

Toán ≥ 6.50

27.36
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 34.93

Toán ≥ 6.50

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   27.76
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học   27.36
Toán*2, Vật lí, Hóa học 34.68

Toán ≥ 6.50

27.61
Toán*2, Vật lí, Tin học   27.76
27 Kỹ thuật điện tử – viễn thông Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 29,00 31,20 35.06

Toán ≥ 6.50

27.59
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 35.31

Toán ≥ 6.50

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   27.99
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học   27.59
Toán*2, Vật lí, Hóa học 35.06

Toán ≥ 6.50

276.84
Toán*2, Vật lí, Tin học   27.99
28 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 34,25 31,85 35.94

Toán ≥ 6.50

29.1

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 36.19

Toán ≥ 6.50

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   29.5
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học   29.1
Toán*2, Vật lí, Hóa học 35.94

Toán ≥ 6.50

29.35
Toán*2, Vật lí, Tin học       29.5
29 Kiến trúc Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2 28,00 29,80 32.5

Vẽ HHMT ≥ 6.00

28.54

Vẽ HHMT ≥ 6.00

Toán, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2
Toán, Vật lí, Vẽ HHMT*2  
30 Quy hoạch vùng và đô thị Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 26,00 23,00 28.93

Toán ≥ 5.00

24.33
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học   24.58
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 28.93

Toán ≥ 5.00

24.33
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   24.73
Toán*2, Ngữ văn, Vẽ HHMT 28.93

Toán ≥ 5.00

24.58
Toán*2, Tiếng Anh, Vẽ HHMT 24.33
Toán*2, Vật lí, Hóa học   24.58
Toán*2, Vật lí, Tin học   24.73
31 Kỹ thuật xây dựng Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 29,00 24,00 30

Toán ≥ 5.00

25.3
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học   25.55
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 30

Toán ≥ 5.00

25.3
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   25.7
Toán*2, Vật lí, Hóa học   25.55
Toán*2, Vật lí, Tin học   25.7
32 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 26,00 22,00 25.5

Toán ≥ 5.00

22.5
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học   22.75
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 25.5

Toán ≥ 5.00

22.5
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   22.9
Toán*2, Vật lí, Hóa học   22.75
Toán*2, Vật lí, Tin học   22.9
33 Dược học Toán, Hóa học*2, Tiếng Anh 36,50 31,45 34.11

Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số 8.00

27.67

Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5

Toán, Hóa học*2, Công nghệ công nghiệp   27.77

Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5

Toán, Hóa học*2, Tin học   27.92

Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5

Toán, Ngữ văn, Hóa học*2  
Toán, Sinh học, Hóa học*2 34.11

Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số 8.00

27.77

Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5

Toán, Vật lí, Hóa học*2 34.36

Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số 8.00

27.92

Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5

34 Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 33,00 31,30 34.92 27.48
Ngữ văn, Tiếng Anh, NK TDTT*2   27.98
Toán*2, Ngữ văn, Sinh học   27.63
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   27.98
Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học   27.48
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh  
Toán, Sinh học, NK TDTT*2   27.98
35 Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Golf) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 26,00 22,00 25.9 21
Ngữ văn, Tiếng Anh, NK TDTT*2  
Toán*2, Ngữ văn, Sinh học  
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí  
Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học  
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh  
Toán, Sinh học, NK TDTT*2  
36 Kỹ thuật cơ điện tử Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh   31,30 35.52

Toán ≥ 6.50

28.3
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh    
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh   35.77

Toán ≥ 6.50

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí     28.7
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học     28.3
Toán*2, Vật lí, Hóa học   35.52

Toán ≥ 6.50

28.55
Toán*2, Vật lí, Tin học     28.7
37 Quản lý xây dựng Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh   23,00 28.51

Toán ≥ 5.00

24.2
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học     24.45
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh   28.51

Toán ≥ 5.00

24.2
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí     24.6
Toán*2, Vật lí, Hóa học     24.45
Toán*2, Vật lí, Tin học     24.6
38  Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh     35.88

Anh ≥ 6.00

29.05
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh       29.05
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học       29.3
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí       29.55
Toán*2, Vật lí, Hóa học       29.3
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh       29.05
 39 Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính quốc tế) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh     29.55

Anh ≥ 6.00

25.15
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh       25.15
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học       25.4
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí       25.65
Toán*2, Vật lí, Hóa học       25.4
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh       25.15
40 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh     35.14

Anh ≥ 6.00

27.73
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh       27.73
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học       27.98
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí       28.23
Toán*2, Vật lí, Hóa học       27.98
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh       27.73
41 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh     35.96

Toán ≥ 6.50

29.15

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh    
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí     29.55

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Vật lí, Hóa học     36.46

Toán ≥ 6.50

29.4

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Vật lí, Tin học     35.94

Toán ≥ 6.50

29.55

Toán ≥ 5.00

42 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh     37.35 32.05
Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí       32.8
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử     37.85 32.55
Ngữ văn*2, Toán, Địa lí      
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử      
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học       32.3
Toán, Ngữ văn*2, Vật lí       32.55
43 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh     36.78 31.09
Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí       31.84
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử     37.28 31.59
Ngữ văn*2, Toán, Địa lí      
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử      
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học       31.34
Toán, Ngữ văn*2, Vật lí       31.59

II. Chương trình chất lượng cao

STT Ngành Tổ hợp Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k Xét KQ thi THPT
1 Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 32,00
30,30 30.49

Anh ≥ 7.00

25.64

Anh ≥ 5.5

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2     30.74

Anh ≥ 7.00

26.14

Anh ≥ 5.5

2 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)   28,00
28,60  
3 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 34,00 30,00 30.66

Anh ≥ 6.00

25.51
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học   25.76
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   26.01
Toán*2, Vật lí, Hóa học   25.76
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh   25.51
4 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 33,00 27,80 30.13

Anh ≥ 6.00

25.34
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học   25.59
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   25.84
Toán*2, Vật lí, Hóa học   25.59
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh   25.34
5 Marketing  Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 35,50 31,30 33.65

Anh ≥ 6.50

26.75
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học   27
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   27.25
Toán*2, Vật lí, Hóa học   27
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh   26.75
6 Kinh doanh quốc tế Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 35,50 30,80 34

Anh ≥ 6.50

26.95
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học   27.2
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   27.45
Toán*2, Vật lí, Hóa học   27.2
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh   26.95
7 Tài chính – Ngân hàng Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 33,25 28,70 27.5

Anh ≥ 6.00

23
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học   23.25
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   23.5
Toán*2, Vật lí, Hóa học   23.25
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh   23
8 Kế toán  Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 31,50 27,00 27.5

Anh ≥ 6.00 

23
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học   23.5
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   23.25
Toán*2, Vật lí, Hóa học   23.25
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh   23
9 Luật (chuyên ngành Luật kinh tế) Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh 32,75 31,10  33.58

Văn ≥ 6.00

 27.74

Văn ≥ 6.00

Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí   28.24

Văn ≥ 6.00

Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Địa lí   27.99

Văn ≥ 6.00

Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử 33.58

Văn ≥ 6.00

Ngữ văn*2, Toán, Địa lí  
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử  
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học   27.74

Văn ≥ 6.00

Toán, Ngữ văn*2, Vật lí   27.99

Văn ≥ 6.00

10 Công nghệ sinh học  Toán, Tiếng Anh, Sinh học*2 28,00 23,00  28.39

Sinh ≥ 6.00

 22

Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00

Toán, Ngữ văn, Sinh học*2  
Toán, Sinh học*2, Công nghệ công nghiệp  
Toán, Sinh học*2, Hóa học 28.39

Sinh ≥ 6.00

Toán, Sinh học*2, Tin học  
Toán, Sinh học*2, Vật lí 28.39

Sinh ≥ 6.00

Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2  
11 Khoa học máy tính  Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 34,50 30,80 29.7

Toán ≥ 6.50 

25.2

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 29.95

Toán ≥ 6.50

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   25.6

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Tiếng Anh, Tin học   25.2

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Vật lí, Hóa học   25.45

Toán ≥ 5.00

12 Kỹ thuật phần mềm  Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 34,50 30,90  29.07

Toán ≥ 6.50

 24.5

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 29.32

Toán ≥ 6.50

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   24.9

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Tiếng Anh, Tin học   24.5

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Vật lí, Hóa học   24.75

Toán ≥ 5.00

13 Kỹ thuật điện  Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 26,00 23,00  29.57

Toán ≥ 6.00

25.1

Toán ≥ 5.00  

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 29.57

Toán ≥ 6.00

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   25.5

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Tiếng Anh, Tin học   25.1

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Vật lí, Hóa học 29.57

Toán ≥ 6.00

25.35

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Vật lí, Tin học   25.5

Toán ≥ 5.00

14 Kỹ thuật điện tử – viễn thông  Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 26,00 26,00 29.24

Toán ≥ 6.00 

24.7

Toán ≥ 5.00 

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 29.24

Toán ≥ 6.00

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   25.1

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Tiếng Anh, Tin học   24.7

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Vật lí, Hóa học 29.24

Toán ≥ 6.00

24.95

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Vật lí, Tin học   25.1

Toán ≥ 5.00

15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 27,00 26,70  30.6

Toán ≥ 6.00

25.5

Toán ≥ 5.00 

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 30.85

Toán ≥ 6.00

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   25.9

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Tiếng Anh, Tin học   25.5

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Vật lí, Hóa học 30.6

Toán ≥ 6.00

25.75

Toán ≥ 5.00

Toán*2, Vật lí, Tin học   25.9 

Toán ≥ 5.00

16 Kỹ thuật xây dựng  Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 26,00 22,00  24

Toán ≥ 5.00

 20
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học   20.25
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 24

Toán ≥ 5.00

20
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí   20.4
Toán*2, Vật lí, Hóa họ   20.25
Toán*2, Vật lí, Tin học   20.4
17 Thiết kế đồ họa Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2 27,00 31,00 32.08

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

28.8

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ TTM*2
Ngữ văn, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM   29.3
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2   28.8

Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00

Toán, Ngữ văn, Vẽ TTM*2  
Toán, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM  
18 Kiến trúc  Toán, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2 27,00 28,50  28.2

Vẽ HHT ≥ 6.00

25.6

Vẽ HHMT ≥ 6.00

Toán, Vật lí, Vẽ HHMT*2  
19 Kỹ thuật hóa học  Toán, Hóa học*2, Tiếng Anh 27,00 23,00  29.27

Hóa ≥ 6.00

 25.55

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00

Toán, Hóa học*2, Công nghệ công nghiệp  
Toán, Hóa học*2, Tin học  
Toán, Ngữ văn, Hóa học*2   25.65

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00

Toán, Sinh học, Hóa học*2 29.27

Hóa ≥ 6.00

25.55

Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00

Toán, Vật lí, Hóa học*2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2  
 20 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2     30.15

Anh ≥ 6.00

25.48

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50

Ngữ văn, Tiếng Trung*2, Vật lí       25.98

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2     30.4

Anh ≥ 6.00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung*2       25.48

Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50

 21 Xã hội học Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh     32.94 27.61
Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí       28.11
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử     32.94 27.86
Ngữ văn*2, Toán, Địa lí      
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử      
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học       27.61
Toán, Ngữ văn*2, Vật lí       27.86
22 Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh     35.28

Văn ≥ 6.00

28.71

Văn ≥ 6.00

Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí       29.21

Văn ≥ 6.00

Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Địa lí       28.96

Văn ≥ 6.00

Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử     35.28

Văn ≥ 6.00

Ngữ văn*2, Toán, Địa lí      
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử      
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học       28.71

Văn ≥ 6.00

Toán, Ngữ văn*2, Vật lí       28.96

Văn ≥ 6.00

III. Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh

STT Tên ngành Tổ hợp Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k Xét KQ thi THPT
1 Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 32,00 25,00 28.18

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 7.00

24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50 

Ngữ văn, Vật lí, CCTA*2  
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2 24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50 

Toán, Ngữ văn, CCTA*2  
2 Marketing – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 33,00 28,00  27.75

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

 23.5

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, CCTA 27.75

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

Toán*2, Ngữ văn, Hóa học  
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí  
Toán*2, Vật lí, Hóa học  
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh  
3 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 28,00 27,00 27.5

IELTS ≥ 5.0 (tương đương) 

 23

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, CCTA 27.5

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

 
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học   23

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí  
Toán*2, Vật lí, Hóa học  
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh  
4 Công nghệ sinh học – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh Toán, Tiếng Anh, Sinh học*2 28,00 24,00 28.39

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 6.00 

 22

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00

Toán, Ngữ văn, Sinh học*2      
Toán, Sinh học*2, CCTA     28.39

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 6.00 

Toán, Sinh học*2, Công nghệ công nghiệp      
Toán, Sinh học*2, Hóa học      
Toán, Sinh học*2, Tin học      
Toán, Sinh học*2, Vật lí      
Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2      
5 Khoa học máy tính – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh 28,50 28,00    24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

Toán*2, Ngữ văn, CCTA 27.87

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
Toán*2, Vật lí, CCTA 27.87

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00

Toán*2, Vật lí, Hóa học 24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

6 Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 28,50 28,00 27.87

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 

 24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, CCTA 27.87

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí  
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học  
Toán*2, Vật lí, CCTA 27.87

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 

Toán*2, Vật lí, Hóa học  
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 28,00 24,00 27.87

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00  

 24

IELTS ≥ 5.0

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 27.87

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí  
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học  
Toán*2, Vật lí, CCTA 27.87

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00

Toán*2, Vật lí, Hóa học
Toán*2, Vật lí, Tin học  
8 Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh 28,00 24,00 24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00 

20

IELTS ≥ 5.0 (tương đương) 

Toán*2, Ngữ văn, CCTA
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00

Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Vật lí, CCTA 24

IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00

Toán*2, Vật lí, Hóa học
Toán*2, Vật lí, Tin học
9 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 28,00 24,00  25.9

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

21

IELTS ≥ 5.0 (tương đương) 

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, CCTA 25.9

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

Toán*2, Ngữ văn, Hóa học  
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí  
Toán*2, Vật lí, Hóa học  
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh  
10 Tài chính ngân hàng – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 28,00 26,00  25.9

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

 21

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, CCTA 25.9

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

Toán*2, Ngữ văn, Hóa học  
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí  
Toán*2, Vật lí, Hóa học  
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh  
11 Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 33,00 28,00  27.75

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

 23.5

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh  
Toán*2, Ngữ văn, CCTA 27.75

IELTS ≥ 5.0 (tương đương)

Toán*2, Ngữ văn, Hóa học  
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí  
Toán*2, Vật lí, Hóa học  
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh  

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Tôn Đức Thắng
Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Tôn Đức Thắng từ trên cao

Thư viện Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Tôn Đức Thắng

 

 

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

✖ Đóng

Cập nhật điểm chuẩn, thông tin thi THPT nhanh nhất tại Fanpage!

Chuyên trang thông tin Bet88011 Máy Chủ Tổng Link Số cung cấp thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 

Hợp tác truyền thông

Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật