
1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Thương mại Bet888com game nổ hũ uy tín theo các nhóm phương thức:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
* Lưu ý: Bet88013. com tải app về máy chỉ cần đạt ngưỡng của một trong các tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái tương ứng với ngành đăng ký.
| Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam | Các chứng chỉ tiếng Anh tương đương | |||||
| IELTS (Academic | TOEF iBT (không bao gồm bản Home edition cấp sau 09/9/2022) |
VSTEP | APTIS ESOL (cấp sau ngày 31/3/2023) |
PEIC (cấp sau ngày 05/01/2024) | PTE (cấp sau ngày 30/8/2024) | |
| Bậc 4 | 5.5 | 6.5 | Bậc 4 | B2 | Level 3 | Bậc 4 |
| STT | Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái | Điều kiện | Ghi chú | ||
| Tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái | Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k TNTHPT 2026 | Điểm Bett 88 Link đăng nhập nhà cái | |||
| 1 | 100 | D01 | (Toán + Ngữ văn) >=12,0 | >=18,0 | |
| A00; A01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | Toán >= 6,0 | >=18,0 | |||
| 2 | 402;409;410;500 |
Đáp ứng điều kiện giống phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái 100 hoặc Kết quả trung bình chung Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT theo tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một |môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT (điểm thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số trung học nghề) từ 8,50 trở lên. |
|||
5. Học phí
| STT |
Ngành học
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
TM01 | A00; A01; D01; D07 | 250 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM02 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 150 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) |
TM03 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 4 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) |
TM04 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 5 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM05 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 100 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
TM06 | A00; A01; D01; D07 | 80 |
| 7 | Marketing (Marketing thương mại) |
TM07 | A00; A01; D01; D07 | 160 |
| 8 | Marketing (Marketing thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM08 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 150 |
| 9 | Marketing (Marketing số) |
TM09 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) |
TM10 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 11 | Marketing (Quản trị thương hiệu – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM11 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 100 |
| 12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
TM12 | A00; A01; D01; D07 | 120 |
| 13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM13 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 120 |
| 14 | Kế toán (Kế toán công) |
TM14 | A00; A01; D01; D07 | 80 |
| 15 | Kiểm toán (Kiểm toán) |
TM15 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM16 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 120 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
TM17 | A00; A01; D01; D07 | 120 |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM18 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 120 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
TM19 | A00; A01; D01; D07 | 160 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM20 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 140 |
| 21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
TM21 | A00; A01; D01; D07 | 120 |
| 22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
TM22 | A00; A01; D01; D07 | 170 |
| 23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM23 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 120 |
| 24 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) |
TM24 | A00; A01; D01; D07 | 120 |
| 25 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM25 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 140 |
| 26 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) |
TM26 | A00; A01; D01; D07 | 60 |
| 27 | Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) |
TM27 | A00; A01; D01; D07 | 120 |
| 28 | Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) |
TM28 | A00; A01; D01; D07 | 170 |
| 29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM29 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 120 |
| 30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) |
TM30 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) |
TM31 | A00; A01; D01; D07 | 150 |
| 32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM32 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 80 |
| 33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) |
TM33 | A01; D01; D07 | 250 |
| 34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) |
TM34 | A00; A01; D01; D07 | 130 |
| 35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM35 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 110 |
| 36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
TM36 | A00; A01; D01; D07 | 110 |
| 37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
TM37 | A00; A01; D01; D07 | 150 |
| 38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM38 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 130 |
| 39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) |
TM39 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 40 | Ngôn ngữ Trung Quốc
(Tiếng Trung thương mại) |
TM40 | A00; A01; D01; D07 | 140 |
| 41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM41 | D04 | 120 |
| 42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
TM42 | A00; A01; D01; D03; D07 | 50 |
| 43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) – Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
TM43 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 40 |
| 44 | Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) – Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
TM44 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 60 |
| 45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh – Chương trình đào tạo tiến tiến) |
TM45 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 50 |
| 46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) – Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) – Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | TM46 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 40 |
| 47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế ICAEW CFAB) – Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) – Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | TM47 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 40 |
| 48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | TM48 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 90 |
| 49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | TM49 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 90 |
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM50 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 80 |
| 51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | TM51 | A00; A01; D01; D03; D07 | 80 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
| Mã Bet888com game nổ hũ uy tín | Tên ngành | Năm 2023 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
Năm 2024 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
Năm 2025 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
| TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 25,70 | 25,90 | 25.1 |
| TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 25,90 | 26,15 | 25.8 |
| TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 25,80 | 25,90 | 24.8 |
| TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 25,90 | 26,15 | 25.6 |
| TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) | 26,70 | 27,00 | 27.6 |
| TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) | 26,00 | 26,00 | 24.8 |
| TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 26,50 | 26,10 | 25.8 |
| TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 24,50 | 25,50 | 22.5 |
| TM07 | Marketing (Marketing thương mại) | 27,00 | 27,00 | 27.3 |
| TM10 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | 26,80 | 26,75 | 26.8 |
| TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 25,70 | 25,80 | 25.4 |
| TM24 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | 25,90 | 26,25 | 26.1 |
| TM26 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) | 25,70 | 25,95 | 25.2 |
| TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 27,00 | 26,60 | 26.8 |
| TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 26,70 | 26,50 | 26.6 |
| TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) | 25,80 | 26,05 | 26.1 |
| TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 26,80 | 26,90 | 27.8 |
| TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 26,20 | 26,00 | 25.7 |
| TM25 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | 25,10 | 25.4 | |
| TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 25,55 | 24.8 | |
| TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | 25,50 | 24.2 | |
| TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 26,30 | 25,55 | 25.1 |
| TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
25,15 |
25.4 |
|
| TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | 25,00 | 24.8 | |
| TM09 | Marketing (Marketing số) | 27,00 | 26,75 | 27.5 |
| TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 25,60 | 25,60 | 25.1 |
| TM13 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) – Tích hợp chương trình ICAEW CFAB – | 25,00 | 24 | |
| TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 25,80 | 26,10 | 25.1 |
| TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 25,55 | 25.4 | |
| TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | 26,00 | 25.1 | |
| TM08 | Marketing (Marketing thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | 26,00 | 26.3 | |
| TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | 25,50 | 26.3 | |
| TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | 25,35 | 26.6 | |
| TM27 | Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) | 25,50 | 25 | |
| TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
26.1 | ||
| TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | 24 | ||
| TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | 24.7 | ||
| TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | 26.5 | ||
| TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 27.2 | ||
| TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | 24.7 | ||
| TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 27.4 | ||
| TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOР) | 26.8 | ||
| TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) – Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 22.5 | ||
| TM44 | Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) – Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 24.8 |




Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.