
1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
5. Học phí
Học phí dự kiến của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2023-2024 như sau:
| STT |
Tên ngành/ Chương trình đào tạo Cấp học bổng học kỳ 1 năm học đầu tiên: bằng 50% học phí cho nữ học 6 ngành kỹ thuật (*) |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | Chương trình Việt – Nhật |
Tổ hợp môn xét tuyển (in đậm là môn chính nhân hệ số 2) |
| Mã xét tuyển | Mã xét tuyển | Mã xét tuyển | |||
| 1 | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – Viễn thông) | 7510302KTVM | Toán – Lý – Văn Toán – Lý – Anh Toán – Lý – Hóa |
||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7510302V | 7510302A | 7510302N | Toán – Lý – Hóa Toán – Lý – Anh Toán – Lý – Văn Toán – Văn – Anh |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301V | 7510301A | ||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108V | 7480108A | ||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303V | 7510303A | ||
| 6 | Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) | 7520212V | 7520212A | ||
| 7 | Hệ thống nhúng và IoT | 7480118V | |||
| 8 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209V | |||
| 9 | Công nghệ chế tạo máy * | 7510202V | 7510202A | 7510202N | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử * | 7510203V | 7510203A | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí * | 7510201V | 7510201A | ||
| 12 | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa (thuộc ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí) | 7510201TDA | |||
| 13 | Kỹ thuật công nghiệp | 7520117V | |||
| 14 | Kỹ thuật gỗ và nội thất | 7549002V | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng * | 7510102V | 7510102A | ||
| 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * | 7580205V | |||
| 17 | Quản lý xây dựng | 7580302V | 7580302A** | ||
| 18 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng | 7510106V | |||
| 19 | Quản lý và vận hành hạ tầng | 7840110V | |||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô * | 7510205V | 7510205A | 7510205N | |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206V | 7510206A | 7510206N | |
| 22 | Năng lượng tái tạo | 7510208V | |||
| 23 | Công nghệ may | 7540209V | |||
| 24 | Quản lý công nghiệp | 7510601V | 7510601A | ||
| 25 | Kế toán | 7340301V | 7340301A | ||
| 26 | Thương mại điện tử | 7340122V | 7340122A** | ||
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605V | |||
| 28 | Kinh doanh quốc tế | 7340120V | 7340120A** | ||
| 29 | Công nghệ tài chính | 7340205V | |||
| 30 | Quản trị kinh doanh | 7340101V | |||
| 31 | Công nghệ thông tin | 7480201V | 7480201A | 7480201N | Toán – Lý – Hóa, Toán – Lý – Anh, Toán – Lý – Văn, Toán – Lý – Tin, Toán – Văn – Anh |
| 32 | An toàn thông tin | 7480202V | |||
| 33 | Kỹ thuật dữ liệu | 7480203V | 7480203A** | ||
| 34 | Công nghệ kỹ thuật in | 7510801V | Toán – Lý – Hóa, Toán – Lý – Anh, Toán – Lý – Văn, Toán – Hóa – Anh | ||
| 35 | Sư phạm công nghệ | 7140246V | Toán – Lý – Hóa, Toán – Lý – Anh, Toán – Lý – Văn, Toán – Lý – Công nghệ (CN và NN) | ||
| 36 | Tâm lý học giáo dục | 7310503V | Văn – Sử – Địa, Văn – Sử – GDKT&PL, Văn – Sử – Anh, Văn – Toán – Anh, Văn – Địa – GDKT&PL, Văn – Anh – GDKT&PL | ||
| 37 | Luật | 7380101V | Văn – Sử – Địa, Văn – Sử – GDKT&PL, Văn – Sử – Anh, Văn– Toán – Anh, Văn– Địa – GDKT&PL, Văn – Anh – GDKT&PL | ||
| 38 | Thiết kế đồ họa | 7210403V | Vẽ TT – Văn – Lý, Vẽ TT – Văn – Anh, Vẽ TT – Toán – Văn, Vẽ TT – Toán – Anh, Vẽ TT – Văn – Vẽ ĐT | ||
| 39 | Kiến trúc | 7580101V | Vẽ ĐT – Văn – Anh, Vẽ ĐT – Toán – Sử, Vẽ ĐT – Toán – Anh, Vẽ ĐT – Toán – Văn, Vẽ ĐT – Toán – Lý | ||
| 40 | Kiến trúc nội thất | 7580103V | |||
| 41 | Công nghệ vật liệu | 7510402V | 7510402A | Lý – Toán – Hóa, Hóa – Toán – Sinh, Lý – Toán – Sinh, Lý – Toán – Anh, Hóa – Toán – Anh | |
| 42 | Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên và môi trường) | 7850101V | Toán – Anh – Văn, Toán – Anh – Hóa, Toán – Anh – Sinh, Toán – Anh Lý, Toán – Anh – GDKT&PL | ||
| 43 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406V | 7510406A** | Hóa – Toán – Lý, Hóa – Toán – Anh, Hóa – Toán – Sinh, Hóa – Toán – Văn | |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401V | 7510401A | ||
| 45 | Công nghệ thực phẩm | 7540101V | 7540101A | ||
| 46 | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | 7540101DD | |||
| 47 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202V | Toán – Lý – Hóa, Toán – Lý – Anh, Toán – Hóa – Anh, Toán – Hóa – Văn, Toán – Văn – Anh | ||
| 48 | Thiết kế thời trang | 7210404V | Vẽ TT – Văn – Sử, Vẽ TT – Anh – Văn, Vẽ TT – Toán – Văn, Vẽ TT – Văn – Vẽ ĐT, Vẽ TT – Toán – Vẽ ĐT | ||
| 49 | Ngôn ngữ Anh | 7220201V | Anh – Toán – Sử, Anh – Toán – Tin, Anh – Văn – Toán, Anh – Toán – Địa | ||
| 50 | Sư phạm tiếng Anh | 7140231V | |||
| 51 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đô lường) | 7520401V | Lý – Toán – Tin, Lý – Toán – Hóa, Lý – Toán – Anh, Lý – Toán – Sinh | ||
| 52 | Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) | 7320106V | Toán – Văn – Sử, Toán – Văn – Tin, Toán – Văn – Anh, Toán – Tin – Anh | ||
Ghi chú:
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM như sau:
I. Hệ đào tạo đại trà
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 | Năm 2025 |
|
1 |
Sư phạm tiếng Anh |
27,20 |
27,50 |
29.57 |
|
2 |
Sư phạm công nghệ |
|
24,15 |
26.79 |
|
3 |
Thiết kế đồ họa |
24,30 |
26,50 |
24.60 |
|
4 |
Thiết kế thời trang |
23,10 |
24,80 |
22.70 |
|
5 |
Ngôn ngữ Anh |
25,03 |
24,75 |
26.60 |
|
6 |
Tâm lý học giáo dục |
|
25,15 |
25.18 |
|
7 |
Kinh doanh quốc tế |
27,25 |
22,75 |
24.95 |
|
8 |
Thương mại điện tử |
27,00 |
23,00 |
25.70 |
|
9 |
Kế toán |
26,00 |
22,75 |
23.65 |
|
10 |
Luật |
|
25,12 |
24.73 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
26,15 |
25,50 |
26.20 |
|
12 |
Công nghệ thông tin |
26,64 |
25,97 |
27.45 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử |
25,38 |
25,12 |
26.75 |
|
14 |
Kỹ thuật dữ liệu |
26,81 |
24,05 |
26.10 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
23,65 |
23,05 |
22.70 |
|
16 |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng |
21,00 |
22,22 |
22.27 |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
25,10 |
25,10 |
26.45 |
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
26,90 |
25,45 |
27.70 |
|
19 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
26,65 |
25,39 |
25.65 |
|
20 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
23,33 |
24,40 |
24.70 |
|
21 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông |
26,10 |
25,15 |
26.45 |
|
22 |
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch – thuộc ngành CNKT ĐT – Viễn thông |
|
25,95 |
28.65 |
|
23 |
Năng lượng tái tạo |
22,40 |
23,15 |
24.00 |
|
24 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
26,00 |
25,66 |
27.50 |
|
25 |
Công nghệ chế tạo máy |
25,00 |
23,75 |
25.15 |
|
26 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
25,80 |
24,90 |
28.35 |
|
27 |
Công nghệ vật liệu |
20,00 |
23,33 |
24.55 |
|
28 |
Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hoá |
26,30 |
26,14 |
28.70 |
|
29 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
20,10 |
22,00 |
23.10 |
|
30 |
Quản lý Công nghiệp |
25,70 |
24,20 |
24.60 |
|
31 |
Kỹ thuật Công nghiệp |
22,30 |
23,88 |
24.10 |
|
32 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
25,75 |
25,21 |
27.65 |
|
33 |
Công nghệ kỹ thuật in |
20,50 |
22,00 |
22.10 |
|
34 |
Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) |
23,50 |
24,15 |
25.80 |
|
35 |
Công nghệ Thực phẩm |
24,30 |
24,20 |
24.85 |
|
36 |
Công nghệ may |
21,00 |
21,41 |
22.00 |
|
37 |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất |
19,00 |
20,50 |
21.10 |
|
38 |
Kiến trúc |
23,33 |
22,97 |
21.75 |
|
39 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
20,55 |
21,55 |
22.50 |
|
40 |
Quản lý xây dựng |
22,60 |
22,17 |
22.50 |
|
41 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
23,35 |
23,27 |
23.35 |
|
42 |
Hệ thống nhúng và IoT |
25,80 |
25,65 |
25.90 |
|
43 |
Kiến trúc nội thất |
24,20 |
22,77 |
21.20 |
|
44 |
Quản lý và vận hành hạ tầng |
19,85 |
21,22 |
22.00 |
|
45 |
An toàn thông tin |
26,90 |
24,89 |
26.00 |
|
46 |
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) |
|
|
26.50 |
|
47 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
24.74 |
|
48 |
Công nghệ tài chính |
|
|
24.70 |
|
49 |
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí) |
|
|
23.37 |
|
50 |
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) |
|
|
28.65 |
|
51 |
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) |
|
|
22.15 |
|
52 |
Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) |
|
|
21.25 |
II. Hệ đào tạo chất lượng cao
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|
53 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh) |
24,98 |
25,40 |
25.45 |
|
54 |
Công nghệ thông tin (Tiếng Anh) |
25,98 |
25,65 |
26.40 |
|
55 |
Công nghệ thông tin (chương trình Việt – Nhật) |
|
25,65 | 24.55 |
|
56 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Tiếng Anh) |
20,00 |
23,05 |
21.55 |
|
57 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Tiếng Anh) |
23,20 |
24,25 |
23.64 |
|
58 |
Công nghệ chế tạo máy (Việt – Nhật) |
21,70 |
23,75 |
22.80 |
|
59 |
Công nghệ chế tạo máy (Tiếng Anh) |
23,20 |
23,00 |
22.80 |
|
60 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Tiếng Anh) |
24,69 |
25,10 |
25.00 |
|
61 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tiếng Anh) |
24,38 |
24,75 |
24.15 |
|
62 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình Việt – Nhật) |
|
25,00 |
23.55 |
|
63 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh) |
23,75 |
21,00 |
22.30 |
| 64 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chương trình Việt – Nhật) |
|
24,40 |
24.70 |
| 65 |
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử (Tiếng Anh) |
23,50 |
24,50 |
24.25 |
| 66 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Việt – Nhật) |
22,30 |
24,00 |
23.00 |
| 67 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Tiếng Anh) |
23,00 |
24,35 |
24.20 |
| 68 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Tiếng Anh) |
25,15 |
25,35 |
25.75 |
| 69 |
Quản lý Công nghiệp (Tiếng Anh) |
22,30 |
23,05 |
22.00 |
| 70 |
Công nghệ Thực phẩm (Tiếng Anh) |
21,10 |
22,50 |
22.00 |
|
71 |
Kế toán |
|
|
23.65 |
|
72 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
24.10 |
|
73 |
Công nghệ vật liệu |
|
|
24.55 |
|
74 |
Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) |
|
|
22.15 |





Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.