
1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
– Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:
– Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch Bet888com game nổ hũ uy tín của Nhà trường.
5. Học phí
| STT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển |
| I | CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG | ||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Toán, Vật Lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lí, Tiếng Anh Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh |
| 3 | 7340115 | Marketing | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Toán, Vật lí, Hoá học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh Toán, Tin học, Vật lí Toán, Tin học, Hoá học |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | |
| 10 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | |
| 11 | 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh |
| 13 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | |
| 15 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | |
| 16 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Toán, Vật Lí, Hóa Học Toán, Vật Lí, Tiếng Anh Toán, Hóa Học, Sinh Học Toán, Hóa Học, Tiếng Anh Toán, Sinh Học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh |
| 17 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | |
| 18 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | |
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
| 20 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | |
| 21 | 7520121 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | |
| II | CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI | ||
| 1 | 7220201_WE2 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| 2 | 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) | |
| 3 | 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | |
| 4 | 7340101_AND | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) | Toán, Vật Lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lí, Tiếng Anh Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh |
| 5 | 7340101_AU | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) | |
| 6 | 7340101_LU | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) | |
| 7 | 7340101_NS | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) | |
| 8 | 7340101_SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) | |
| 9 | 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | |
| 10 | 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | |
| 11 | 7340101_MQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | |
| 12 | 7340201_MQ | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | |
| 13 | 7340301_MQ | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | |
| 14 | 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | Toán, Vật lí, Hoá học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh Toán, Tin học, Vật lí Toán, Tin học, Hoá học |
| 15 | 7480201_MQ | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | |
| 16 | 7480101_WE2 | Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | |
| 17 | 7480201_DK | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | |
| 18 | 7480201_DK | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) | |
| 19 | 7420201_WE2 | Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh |
| 20 | 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | |
| 21 | 7520207_WE | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | Toán, Vật Lí, Hóa Học Toán, Vật Lí, Tiếng Anh Toán, Hóa Học, Sinh Học Toán, Hóa Học, Tiếng Anh Toán, Sinh Học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh |
| 22 | 7580201_DK | Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM như sau:
|
STT |
Tên ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
||
|
1 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
25,25 |
24,00 |
19.50 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
25,00 |
34,5* |
31.00 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2, 3+1, 4+0) |
|
30* |
26.00 |
| 4 |
Quản trị Kinh doanh |
23,50 |
22,50 |
22.00 |
| 5 |
Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0) |
|
18,00 |
20.75 |
| 6 |
Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) |
|
18,00 |
20.75 |
| 7 |
Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2) |
|
18,00 |
20.75 |
| 8 |
Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) |
|
18,00 |
20.75 |
| 9 |
Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) |
|
18,00 |
20.75 |
| 10 |
Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2) |
|
18,00 |
20.75 |
| 11 |
Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) |
|
18,00 |
20.75 |
| 12 |
Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
|
|
20.75 |
| 13 |
Công nghệ Sinh học |
20,00 |
20,50 |
18.50 |
| 14 |
Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) |
|
18,00 |
19.75 |
| 15 |
Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) |
|
18,00 |
19.75 |
| 16 |
Công nghệ Thực phẩm |
19,00 |
19,00 |
18.50 |
| 17 |
Công nghệ Thông tin |
25,00 |
24,00 |
21.00 |
| 18 |
Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
|
20.00 | |
| 19 |
Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) |
|
20.00 | |
| 20 |
Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) |
|
20.00 | |
| 21 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) |
|
21,00 | 20.00 |
| 22 |
Hóa học (Hóa Sinh) |
19,00 |
19,00 |
18.50 |
| 23 |
Kỹ thuật Y sinh |
22,00 |
21,00 |
19.50 |
| 24 |
Kỹ thuật điện tử, viễn thông |
21,00 |
21,00 |
19.50 |
| 25 |
Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) |
|
18,00 |
17.50 |
| 26 |
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá |
21,00 |
21,50 |
19.50 |
| 27 |
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
19,00 |
18,00 |
19.50 |
| 28 |
Tài chính – Ngân hàng |
23,00 |
22,50 |
22.00 |
| 29 |
Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) |
|
20,00 |
20.75 |
| 30 |
Kế toán |
23,00 |
22,50 |
22.00 |
| 31 |
Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) |
|
20,00 |
20.75 |
| 32 |
Kỹ Thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) |
21,00 |
21,00 |
19.50 |
| 33 |
Kỹ Thuật Xây dựng |
18,00 |
18,00 |
19.50 |
| 34 |
Kỹ Thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) |
|
18,00 |
17.50 |
| 35 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) |
19,00 |
20,00 |
21.00 |
| 36 |
Khoa học Dữ liệu |
25,00 |
24,00 |
21.00 |
| 37 |
Kỹ thuật Hóa học |
20,00 |
19,50 |
18.50 |
| 38 |
Khoa học máy tính |
25,00 |
24,00 |
21.00 |
| 39 |
Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) |
|
21,00 |
20.00 |
| 40 |
Quản lý xây dựng |
18,00 |
18,00 |
19.50 |
| 41 | Marketing |
|
23,00 |
22.00 |
| 42 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) |
|
23,25 |
22.00 |
| 43 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) |
|
18,00 |
21.00 |






Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.