
1. Thời gian Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
* Xét tuyển theo kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT 2026
* Xét tuyển theo kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 THPT (học bạ 3 năm) năm 2026; Bett 88 Link đăng nhập nhà cái theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM/ ĐHSP Hà Nội
* Xét tuyển theo kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 THPT (học bạ 3 năm) trước năm 2026
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
a. Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên
b. Đối với nhóm ngành còn lại
c. Xét tuyển kết hợp thi tuyển
Đối với ngành Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Mầm non: Bett 88 Link đăng nhập nhà cái (các môn văn hóa) và thi tuyển (các môn năng khiếu).
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
a. Xét tuyển theo kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT
b. Xét tuyển theo kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 THPT
c. Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM và ĐHSP Hà Nội
5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K
Đối tượng thuộc chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp kinh phí đào tạo Đơn vị: 1.000 đồng/ tháng/ Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K:
| STT | Nhóm ngành, nghề đào tạo | Năm học 2025-2026 | Năm học 2026-2027 |
| 1 | Khối ngành I: Khoa học Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k và đào tạo giáo viên | 1.590 | 1.790 |
| 2 | Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật | 1.590 | 1.790 |
| 3 | Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 1.710 | 1.930 |
| 4 | Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú Y | 1.850 | 2.090 |
| 5 | Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường |
1.690 | 1.910 |
| STT | Mã ngành/ Nhóm ngành Bett 88 Link đăng nhập nhà cái | Tên ngành/ Nhóm ngành Bett 88 Link đăng nhập nhà cái | Tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái | Chỉ tiêu |
| 1 |
7140201 |
Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Mầm non |
M00: Ngữvăn, Toán, Năng khiếu M01: Ngữvăn, Lịch sử, Năng khiếu M02: Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu M03: Ngữvăn, GDKT&PL, Năng khiếu |
110 |
| 2 |
7140202 |
Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Tiểu học |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh X01: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL |
156 |
| 3 |
7140209 |
Sư phạm Toán |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh D01: NgữVăn, Toán, TiếngAnh D07: Toán, Hóahọc, Tiếng Anh X01: Toán, NgữVăn, GDKT&PL |
45 |
| 4 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh A02: Toán, Vật lí, Sinh học D11:Văn, Vật lí, Tiếng Anh X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
12 |
| 5 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
B00: Toán, Hóa học, Sinh học B03: Toán, Ngữ Văn, Sinh học B08: Toán, Sinhhọc, Tiếng Anh D13: Ngữ Văn, Sinhhọc, Tiếng Anh C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học |
12 |
| 6 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; X70: Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL X74: Ngữ văn, Địa li, GDKT&PL |
45 |
| 7 | 7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
30 |
| 8 | 7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học K01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí/ Hóa học/ Sinh học B02: Toán, Hóa học, Sinh học A01: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh |
40 |
| 9 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh; D01: Ngữ văn, Toán, Anh; D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
175 |
| 10 |
7229010 |
Lịch sử |
C00: Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí; D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; X17: Toán, Lịch Sử, GDKT&PL; X70: Ngữ Văn, Lịch Sử, GDKT&PL |
130 |
| 11 |
7310630 |
Việt Nam học (VH-DL) | C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D15: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh X70: Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL X74: Ngữ văn, Địa lý, GDKT &PL |
130 |
| 12 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học; A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh D01: NgữVăn, Toán, Anh; X01: Toán, NgữVăn, GDKT&PL X02: Toán, Ngữ văn, Tin học |
225 |
| 13 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
B08: Toán, Sinhhọc, Tiếng Anh K01: Toán, Ngữ văn, Sinh học X01: Toán, Ngữ văn, GDKTPL X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp X15: Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
40 |
| 14 |
7340101 | Quản trị kinh doanh |
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh; D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; X21: Toán, Địa lý, GDKT&PL X25: Toán, GDKTPL, Tiếng Anh |
95 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quảng Nam như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Sư phạm Toán | 23,50 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
25,00 |
24,25 | D07: 23.00
A00: 24.75 A01: 23.75 D01: 23.50 X01: 24.00 |
27.75 |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | 23,75 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
24,00 |
25,74 | D01: 24.20
C00, X70, X74: 25.70 D14: 25.20 |
28.70 |
| 3 | Sư phạm Vật lý | 19,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
24,00 |
23,50 | A01: 24.20
A00: 24.95 A02: 25.20 D11: 25.20 |
27.95 |
| 4 | Sư phạm Sinh học | 19,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
19,00 |
21,75 | B00: 23.25
A02: 23.75 B08: 24.00 D13: 23.75 |
26.25 |
| 5 | Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Mầm non | 21,50 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
24,00 |
24,26 | M02: 22.72
M00: 23.72 M01, M03: 24.22 |
25.72 |
| 6 | Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Tiểu học | 24,50 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
26,00 |
25,80 | D01: 24.77
A00: 25.77 C00: 26.27 C03: 25.77 X01:25.77 |
27.77 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 14,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
15,00 |
14,00 | 14.00 | 15.00 |
| 8 | Bảo vệ thực vật | 14,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
15,00 |
14,00 | 14.00 | 15.00 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 14,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
15,00 |
14,00 | 14.00 | 15.00 |
| 10 | Việt Nam học | 14,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
15,00 |
14,00 | 14.00 | 15.00 |
| 11 | Lịch sử | 14,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
15,00 |
23,00 | 24.00 | 25.00 |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 14,00 | 14.00 | 15.00 | ||
| 13 | Sư phạm Tiếng Anh | 23,94 | D01, A01: 24.68
D14, D15: 25.68 |
27.68 | ||
| 14 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07: 22.30
A00: 24.05 A01: 23.05 B00: 22.80 |
27.05 | |||


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.