
1. Thời gian xét tuyển
* Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT
* Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 ở THPT: (dự kiến)
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
Trường xét tuyển 3 phương thức như sau:
Đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT hoặc dựa vào kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quảng Bình tổ chức hoặc các Trường khác tổ chức theo tổ hợp xét tuyển tương ứng.
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
6. Học phí
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 50 |
[ M05]: Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 60 | [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí [C14]: Ngữ văn, Toán, GD công dân [D01]: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh [A01]: Toán, Vật lí, Tiếng Anh [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lí [C04]: Ngữ văn, Toán, Địa lí [C20]: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục CD [X01]: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật |
| 3 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 20 | [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa [A01]: Toán, Vật Lí, Anh [A02]: Toán, Vật Lí, Sinh học [B00]: Toán, Hóa học, Sinh học [B08]: Toán, Sinh học, Anh [D07]: Toán, Hóa học, Anh [X08]: Toán, Vật Lí, Công nghệ nông nghiệp [X11]: Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp [X12]: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp [X15]: Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 100 | [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh [D10]: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 5 | Ngôn ngữ Trung | 7220204 | 40 | [D01]: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh [D04]: Toán, Ngữ Văn, tiếng Trung Quốc [D14]: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh [D15]: Ngữ Văn, Địa lý, tiếng Anh [D45]: Ngữ văn, Địa lý, tiếng Trung Quốc [D65]: Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Trung Quốc [D66]: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh [X78]: Ngữ văn, GD Kinh tế và PL, Tiếng Anh |
| 6 | Kế toán | 7340301 | 100 | [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh [A09]: Toán, Địa lý, GD công dân [C02]: Toán, Ngữ văn, Hóa học [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh [X01]: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 40 | [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh [X25]: Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh [X01]: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 100 | [A00]: Toán, Vật lý, Hoá học [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học [X06]: Toán, Vật lý, Tin học [X10]: Toán, Hoá học, Tin học [X22]: Toán, Địa lý, Tin học [X26]: Toán, Tin học, Tiếng Anh [X75]: Ngữ văn, Địa lý, Tin học [X79]: Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh |
| 9 | Nông nghiệp | 7620101 | 40 | [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lý [B03]: Toán, Sinh học, Ngữ văn [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 40 | [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh [C04]: Ngữ Văn, Toán, Địa lý [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 11 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 40 | [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lý [B03]: Toán, Sinh học, Ngữ văn [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL |
| 12 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 7140249 | 20 | [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử [C04]: Toán, Ngữ văn, Địa lý [A09]: Toán, Địa lý, GDCD [C19]: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD [C20]: Ngữ văn, Địa lý, GDCD [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và PL [X74]: Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và PL [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 13 | Sư phạm Toán | 7140209 | 20 | [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học [A01]: Toán, Vật Lí, Anh [A02]: Toán, Vật Lí, sinh [X05]: Toán, Vật Lí, GDKTPL [X09]: Toán, Hóa học, GDKTPL [D07]: Toán, Hóa học, Anh [X26]: Toán, Tin, Anh [X27]: Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh |
| 14 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 20 | [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và PL [X74]: Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và PL [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý [C12]: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử [C13]: Ngữ văn, Sinh học, Địa lý [X75]: Ngữ văn, Địa lí, Tin học [X71]: Ngữ văn, Lịch sử, Tin học [X78]: Ngữ văn, GD Kinh tế và PL, Tiếng Anh |
| 15 | 7140231 | 30 | [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh [D10]: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quảng Bình như sau:
| STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
19,00 |
23,05 |
19.20 |
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
24,00 |
26,61 |
23.25 |
|
3 |
Giáo dục Thể chất |
|
21,50 |
|
|
4 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
19,00 |
23,24 |
19.00 |
|
5 |
Ngôn ngữ Anh |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
6 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
7 |
Kế toán |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
8 |
Quản trị kinh doanh |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
9 |
Công nghệ thông tin |
15,00 |
15,00 |
16.00 |
|
10 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
11 |
Nông nghiệp |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
12 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
13 |
Sư phạm Lịch sử – Địa lý |
|
26,50 |
23.95 |
|
14 |
Sư phạm Toán học |
|
|
20.50 |
|
15 |
Sư phạm Ngữ văn |
|
|
24.15 |
|
16 |
Sư phạm Tiếng Anh |
|
|
19.52 |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.