
1. Thời gian xét tuyển
Nhà trường tổ chức Bet888com game nổ hũ uy tín nhiều lần/năm, cụ thể dự kiến như sau:
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
4.2.1. Điều kiện chung (áp dụng với phương thức 1, 3, 4)
4.2.2 Điều kiện xét tuyển từng phương thức
a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Đề án Bet888com game nổ hũ uy tín của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Phenikaa
b. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2025
c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào học bạ bậc THPT
Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung (mục 6.1) cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau:
d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả thi đánh giá tư duy của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách khoa Hà Nội (ĐGTD) hoặc Kỳ thi đánh giá đầu vào Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k V-SAT
Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong 3 tiêu chí sau:
5. Học phí
| STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
| A. KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ | ||||
| 1 | BIO1 | A00, B00, B08, D07 | 66 | |
| 2 | CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 66 | |
| 3 | EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 132 | |
| 4 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
EEE-AI | A00, A01, D01, D07 | 79 |
| 5 |
(Điện tử Y sinh) |
EEE2 | A00, A01, B00, C01 | 105 |
| 6 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
EEE3 | A00, A01, C01, D07 | 55 |
| 7 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
EEE4 | A00, A01, C01, D07 | 150 |
| 8 | ICT1 | A00, A01, D07 | 545 | |
| 9 |
(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh) |
ICT2 | A00, A01, D07 | 110 |
| 10 |
Công nghệ thông tin Việt – Nhật |
ICT-VJ | A00, A01, D01, D06 | 132 |
| 11 |
(Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) |
ICT3 ICT-TN |
A00, A01, D07 | 121 |
| 12 |
Tài năng khoa học máy tính |
ICT-TN |
A00, A01, D07 | 33 |
| 13 |
(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh) |
ICT4 | A00, A01, D01, D07 | 100 |
| 14 |
Trí tuệ nhân tạo * |
ICT5 | A00, A01, D07 | 100 |
| 15 | MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 132 | |
| 16 |
Hệ thống cơ điện tử thông minh |
MEM1-IMS | A00, A01, A02, C01 | 100 |
| 17 | MEM2 | A00, A01, A02, C01 | 121 | |
| 18 |
Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano |
MSE1 | A00, A01, D07, B00 | 60 |
| 19 |
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo |
MSE-AL | A00, A01, B00, D07 | 40 |
| 20 |
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói |
MSE-IC | A00, A01, B00, D07 | 100 |
| 21 | VEE1 | A00, A01, A10, D01 | 363 | |
| 22 |
Cơ điện tử ô tô |
VEE2 | A00, A01, A10, D01 | 121 |
|
23 |
Kỹ thuật phần mềm ô tô |
VEE3 | A00, A01, D01, D07 | 200 |
|
B. KHỐI NGÀNH KINH TẾ – KINH DOANH |
||||
| 1 | FBE1 | A00, A01, A07, A08 | 880 | |
| 2 | FBE2 | A00, A01, A07, A08 | 396 | |
| 3 | FBE3 | A00, A01, B00, B04 | 276 | |
| 4 | FBE4 | A00, A01, A07, A08 | 156 | |
| 5 |
Kiểm toán (*) |
FBE5 | A00, A01, A07, A08 | 200 |
| 6 | FBE5 | C00, C03, C19, D01 | 198 | |
| 7 |
Luật kinh doanh (*) |
FOL2 | C00, C03, C19, D01 | 100 |
| 8 |
Luật (*) |
FOL3 | C00, C03, C19, D01 | 100 |
| 9 |
Luật quốc tế (*) |
FOL4 | D01, D11, D14, D15 | 100 |
| 10 |
Luật thương mại quốc tế (*) |
FOL5 | D01, D11, D14, D15 | 100 |
| 11 | FIDT1 | A00, A01, D01, D84 | 100 | |
| 12 |
Quản trị kinh doanh |
FIDT2 | A00, A01, A07, A08 | 200 |
| 13 | FIDT3 | A01, D01, D07, D84 | 480 | |
| 14 |
(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
FBE6 | A01, B08, D01, D07 | 121 |
| 15 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
FBE7 | A01, B08, D01, D07 | 200 |
| 16 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) |
FIDT4 | A01, D01, D07, D84 | 100 |
| 17 | FBE8 | A01, B08, D01, D07 | 480 | |
| 18 |
Marketing (Công nghệ Marketing) |
FIDT5 | A01, D01, D07, D84 | 240 |
| 19 | FIDT6 | C00, C01, C04, D01 | 200 | |
| 20 | FBE9 | A01, D01, D007, D10 | 100 | |
| C. KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN | ||||
|
1 |
FLE1 | A01, D01, D09, D84 | 579 | |
|
2 |
FLK1 | A01, D01, D09, DD2 | 394 | |
|
3 |
FLC1 | A01, D01, D04, D09 | 436 | |
|
4 |
FLJ1 | A01, D01, D06, D09 | 242 | |
|
5 |
FLF1 | A01, D01, D03, D09 | 110 | |
|
6 |
FOS1 | C00, C03, D01, D14 | 400 | |
|
7 |
(Định hướng Quản trị du lịch) |
FTS1 | C00, C03, D01, D15 | 319 |
|
8 |
Kinh doanh du lịch số |
FTS3 | C00, C03, D01, D15 | 121 |
|
9 |
Hướng dẫn du lịch quốc tế |
FTS4 | C00, C03, D01, D15 | 160 |
|
10 |
FTS2 | A00, C03, D01, D09 | 293 | |
| D. KHỐI NGÀNH KHOC HỌC SỨC KHỎE | ||||
| 1 | PHA1 | A00, B00, B08, D07 | 385 | |
| 2 | NUR1 | A00, A01, B00, B08 | 326 | |
| 3 | MTT1 | A00, B00, B08, D07 | 60 | |
| 4 | RET1 | A00, B00, B08, D01 | 60 | |
| 5 | RTS1 | A00, B00, B08, D01 | 100 | |
| 6 | MED1 | A00, B00, B08, D07 | 200 | |
| 7 | DEN1 | A00, B00, B08, D07 | 200 | |
| 8 | Quản lý bệnh viện | HM1 | A00, A01, B00, D01 | 100 |
| 9 | FTME | A00, B00, B08, D07 | 100 | |
| 10 | MIW | A00, A01, B00, B08 | 60 | |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Phenikaa như sau:
|
STT
|
Tên ngành
|
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
||
|
1 |
Dược học |
21,00 | 24,00 | 21,00 | 24,00 | 24.38 | 21.00 |
|
2 |
Điều dưỡng |
19,00 | 21,00 | 19,00 | 21,00 | 21.79 | 17.00 |
|
3
|
Công nghệ thông tin
|
21,00 | 26,00 | 21,00 | 25,00 | 24.38 | 21.00 |
|
4
|
Công nghệ thông tin Việt Nhật
|
21,00 | 25,00 |
21,00 |
24,00 |
23.33 |
19.00 |
|
5
|
Quản trị kinh doanh
|
21,00 | 25,00 | 20,00 | 24,00 | 23.33 | 19.00 |
|
6
|
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
|
21,00 | 25,00 | 24.38 | 21.00 | ||
| 7 | Kế toán | 21,00 | 25,00 | 20,00 | 24,00 | 23.22 | 19.00 |
|
8
|
Tài chính ngân hàng
|
23,00 | 25,00 | 21,00 | 26,00 | 23.85 | 20.00 |
|
9
|
Công nghệ sinh học
|
18,00 | 22,00 | 18,00 | 22,00 | 22.81 | 18.00 |
| 10 | Luật kinh tế | 21,00 | 26,00 | 24,00 | 26,00 | 22.81 | 18.00 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 21,00 | 26,00 | 21,00 | 26,00 | 23.85 | 20.00 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 21,00 | 24,00 | 21,00 | 24,00 | 23.33 | 19.00 |
|
13
|
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano
|
20,00 | 22,50 | 20,00 | 22,00 | 23.85 | 20.00 |
|
14
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
22,00 | 25,00 | 24.9 | 22.00 | ||
| 15 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo)
|
24.9 | 22.00 | ||||
| 16 | Kỹ thuật Y sinh | 20,00 | 22,50 | 20,00 | 22,50 | 23.85 | 20.00 |
|
17
|
Kỹ thuật ô tô | 20,50 | 23,00 | 20,50 | 23,00 | 23.85 | 20.00 |
|
18
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
20,00 | 23,00 | 20,00 | 22,50 | 23.85 | 20.00 |
|
19
|
Kỹ thuật hóa học
|
17,00 |
22,00 |
17,00 |
22,00 |
21.79 |
17.00 |
|
20
|
Kỹ thuật điện tử viễn thông (Hệ thống nhúng thông tin và IOT)
|
21,00 |
23,50 |
21,00 |
24,00 |
24.38 |
21.00 |
|
21
|
Kỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
|
|
|
|
|
24.38 |
21.00 |
|
22
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
|
19,00 |
22,00 |
19,00 |
22,00 |
23.33 |
19.00 |
|
23
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng
|
19,00 |
21,00 |
19,00 |
21,00 |
23.33 |
19.00 |
|
24
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
23,00 |
24,00 |
23,00 |
25,50 |
24.9 |
22.00 |
|
25
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
23,00 |
24,00 |
22,00 |
24,00 |
23.33 |
19.00 |
|
26
|
Quản trị khách sạn
|
21,00 |
24,00 |
20,00 |
24,00 |
23.33 |
19.00 |
|
28
|
Kỹ thuật cơ khí
|
19,00 |
22,00 |
19,00 |
22,00 |
23.38 |
19.00 |
|
29
|
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
|
20,00 |
24,00 |
20,00 |
22,50 |
23.85 |
20.00 |
|
30
|
Trí tuệ nhân tạo
|
21,00 |
26,00 |
21,00 |
23,00 |
24.38 |
21.00 |
| 31 |
Kinh doanh quốc tế
(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
|
21,00 |
25,00 |
20,00 |
24,00 |
23.33 |
19.00 |
|
32
|
Ngôn ngữ Nhật
|
17,50 |
22,50 |
18,00 |
22,50 |
21.79 |
17.00 |
|
33
|
Kinh doanh du lịch số
|
21,00 |
24,00 |
21,00 |
22,00 |
23.33 |
19.00 |
|
34 |
Hướng dẫn du lịch quốc tế
|
21,00 |
24,00 |
21,00 |
22,00 |
23.33 |
19.00 |
|
35 |
Y khoa
|
22,50 |
26,00 |
22,50 |
26,00 |
25.2 |
22.5 |
|
36 |
Kỹ thuật phần mềm (Một số chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
21,00 |
24,00 |
21,00 |
23,00 |
23.33 |
19.00 |
| 37 |
Tài năng khoa học máy tính |
23,00 |
27,00 |
23,00 |
27,00 |
25.53 |
23.00 |
| 38 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
21,00 |
25,00 |
20,00 |
24,00 |
23.33 |
19.00 |
| 39 | Ngôn ngữ Pháp |
17,00 |
21,00 |
17,00 |
21,00 |
21.79 |
17.00 |
| 40 | Đông Phương học |
17,00 |
20,00 |
17,00 |
21,00 |
21.79 |
17.00 |
| 41 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) |
21,00 |
24,00 |
21,00 |
24,00 |
23.33 |
19.00 |
| 42 | Răng – Hàm – Mặt |
22,50 |
25,00 |
22,50 |
25,00 |
25.2 |
22.5 |
| 43 | An toàn thông tin (Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh) |
|
|
21,00 |
23,00 |
23.33 |
19.00 |
| 44 | Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói |
|
|
21,00 |
24,00 |
24.85 |
21.00 |
| 45 | Kỹ thuật phần mềm ô tô |
|
|
19,00 |
22,00 |
23.33 |
19.00 |
| 46 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
|
|
20,00 |
23,00 |
23.33 |
19.00 |
| 47 | Công nghệ tài chính |
|
|
20,00 |
23,00 |
22.81 |
18.00 |
| 48 | Kinh tế số |
|
|
18,00 |
22,00 |
22.81 |
18.00 |
| 49 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) |
|
|
18,00 |
22,00 |
22.81 |
18.00 |
| 50 | Thương mại điện tử |
|
|
18,00 |
23,00 |
22.81 |
18.00 |
| 51 | Logistics số |
|
|
18,00 |
22,00 |
22.81 |
18.00 |
| 52 | Công nghệ marketing |
|
|
18,00 |
20,00 |
22.81 |
18.00 |
| 53 | Quản lý bệnh viện |
|
|
17,00 |
21,00 |
21.79 |
17.00 |
| 54 | Kỹ thuật hình ảnh y học |
|
|
19,00 |
21,00 |
23.33 |
19.00 |
| 55 | Y học cổ truyền |
|
|
21,00 |
24,00 |
24.38 |
21.00 |
| 56 | Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
|
|
|
|
27.18 |
25.50 |
| 57 | Cơ điện tử ô tô |
|
|
|
|
23.33 |
19.00 |
| 58 | Kiểm toán |
|
|
|
|
23.33 |
19.00 |
| 59 | Luật kinh doanh |
|
|
|
|
22.81 |
18.00 |
| 60 | Luật |
|
|
|
|
22.81 |
18.00 |
| 61 | Luật quốc tế |
|
|
|
|
22.81 |
18.00 |
| 62 | Luật thương mại quốc tế |
|
|
|
|
22.81 |
18.00 |
| 63 | Truyền thông đa phương tiện |
|
|
|
|
24.9 |
22.00 |
| 64 | Hộ sinh |
|
|
|
|
21.79 |
17.00 |
| 65 | Khoa học Y sinh |
|
|
|
|
21.79 |
17.00 |



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.