【BET88】 Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Bóng Đá World Cup 2026

BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập

Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Phenikaa

Cập nhật: 25/05/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Phenikaa (Tên cũ là Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Thành Tây)
  • Tên tiếng Anh: Thanh Tay University Hanoi
  • Mã trường: PKA
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng – Sau BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội
  • SĐT: 0242.2180.336 – 094.651.1010
  • Email: [email protected]
  • Website:
  • Facebook:

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

  • Đợt Bett 88 Link đăng nhập nhà cái tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
  • Đợt bổ sung (nếu có): theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT đến tháng 12/2026.

2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Bet88013. com tải app về máy đã Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Bet88347 kho game thể thao trong cả nước.

4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế Bet888com game nổ hũ uy tín của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Sư phạm Hà Nội;
  • Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để Bett 88 Link đăng nhập nhà cái;
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

4.2.1. Điều kiện chung 

a. Đối với phương thức 2, 3, 4, 5

  • Đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: Kết quả trung bình chung Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT theo tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT (điểm thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
  • Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
  • Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT theo tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT (điểm thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b. Đối với tất cả các phương thức

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với Bet88447 nhà cái bóng đá world cup đăng ký Bett 88 Link đăng nhập nhà cái thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, Bett 88 Link đăng nhập nhà cái hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; Bet88447 nhà cái bóng đá world cup phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
  • Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái: Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Phenikaa sẽ thông báo theo hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT.

4.2.2. Điều kiện Bett 88 Link đăng nhập nhà cái theo từng phương thức

a. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2026

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

b Phương thức 2: Xét tuyển thẳng

  • Theo Quy chế Bet888com game nổ hũ uy tín năm 2026 của Bộ GD&ĐT.

c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả thi đánh giá tư duy của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách khoa Hà Nội (ĐGTD) hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Sư phạm Hà Nội

Bet88013. com tải app về máy Bett 88 Link đăng nhập nhà cái đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong 3 tiêu chí sau:

– Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150): 

  • Khối ngành Sức khỏe 
    • Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
    • Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 67/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 57/150 điểm trở lên.

– Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100): 

  • Khối ngành Sức khỏe 
    • Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 56/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
    • Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 46/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 40/100 điểm trở lên.

– Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30): Bet88013. com tải app về máy có điểm tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái đạt mức điểm sàn sau:

  • Khối ngành Sức khỏe 
    • Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 22.5/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
    • Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 19/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 19/30 điểm trở lên.

d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

Bet88013. com tải app về máy có điểm tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái đạt mức điểm sàn như sau:

Kỳ thi đánh giá đầu vào Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k V-SAT (thang điểm 450):

  • Khối ngành Sức khỏe 
    • Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
    • Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 202/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 202/450 điểm trở lên.

e. Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT 

Bet88013. com tải app về máy đăng ký Bett 88 Link đăng nhập nhà cái ngoài đáp ứng được điều kiện chung (mục 6.4) cần phải có điểm tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái học bạ đạt mức điểm sàn như sau:

  • Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện và Khoa học y sinh): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 20,0 điểm.

5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K

  • Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K của Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Phenikaa năm 2024 được tính theo tín chỉ. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K trung bình/ năm xem chi tiết của Thông báo Bet888com game nổ hũ uy tín.

II. Các ngành Bet888com game nổ hũ uy tín

STT
Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 
A. KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ
1 Công nghệ sinh học BIO1 A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 52
2 Công nghệ mỹ phẩm * BIO2 A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 100
3 Kỹ thuật hóa học CHE1 A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 54
4 Công nghệ pin xe điện * CHE2 A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 100
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  EEE1 A00, A01, C01, D07, X06, X26 157
6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 
(Robot và Trí tuệ nhân tạo)
EEE-AI A00, A01, C01, D07, X06, X26 95
7 Kỹ thuật Y sinh

(Điện tử Y sinh)

EEE2 A00, A01, D07, D08, X09, X10 54
8 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
(Hệ thông nhúng thông minh và IoT)
EEE3 A00, A01, C01, D07, X06, X26 100
9 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
(Thiết kế vi mạch bán dẫn) 
EEE4 A00, A01, C01, D07, X06, X26 150
10 Công nghệ thông tin ICT1 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 545
11 Kỹ thuật phần mềm

(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)

ICT2 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 88
12 Công nghệ thông tin Việt – Nhật ICT-VJ A00, A01, D01, D06, X06, C01, X02, A02, D28, D23, X46, X53 100
13 Khoa học máy tính

(Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)

ICT3

ICT-TN

A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 96
14 Tài năng khoa học máy tính ICT-TN A00, A01, D07, X06, X26, X27 30
15 An toàn thông tin

(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)

ICT4 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 80
16 Trí tuệ nhân tạo ICT5 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 80
17 Khoa học dữ liệu * ICT6 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 150
18 Hệ thống thông tin * ICT7 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 120
19 An ninh mạng (Một số phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) * ICT8100 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26
20 Kỹ thuật cơ điện tử MEM1 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 156
21 Kỹ thuật cơ điện tử
Hệ thống cơ điện tử thông minh 
MEM1-IMS A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 80
22 Kỹ thuật cơ khí MEM2 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 144
23 Kỹ thuật cơ khí
Thiết kế cơ khí thông minh *
MEM2-IMD A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 50
24 Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano MSE1 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 128
25 Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo MSE-AL A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 108
26 Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói MSE-IC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 80
27 Kỹ thuật ô tô VEE1 A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 360
28 Cơ điện tử ô tô VEE2 A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 120
29 Kỹ thuật phần mềm ô tô VEE3 A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 160
B. KHỐI NGÀNH KINH TẾ – KINH DOANH
1 Quản trị kinh doanh FBE1 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 1056
2 Kế toán FBE2 A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, X01, X09, X13, X25, X26 356
3 Tài chính – ngân hàng FBE3 A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, X01, X09, X13, X25, X26 350
4 Quản trị nhân lực FBE4 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 250
5 Kiểm toán  FBE5 A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 108
6 Luật kinh tế FOL1 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 420
7 Luật kinh doanh  FOL2 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 120
8 Luật  FOL3 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 120
9 Luật quốc tế  FOL4 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 48
10 Luật thương mại quốc tế FOL5 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 48
11 Luật hình sư và tố tụng hình sự * FOL6 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 150
12 Kinh tế số FIDT1 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X06, X09, X17, X21, X25, X26, X27 100
13 Quản trị kinh doanh 
(Kinh doanh số)
FIDT2 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X06, X09, X17, X21, X25, X26, X27 158
14 Thương mại điện tử FIDT3 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X06, X09, X17, X21, X25, X26, X27 720
15 Kinh doanh quốc tế

(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 

FBE6 A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 96
16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE7 A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 200
17 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Logistics số)

FIDT4 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X06, X09, X17, X21, X25, X26, X27 100
18 Marketing
Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh
FBE8 A01, B08, D01, D07, D09, D10, D08, X25, X26, X27, X28 480
19 Kinh tế và Quản lý đầu tư FBE10 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 120
20 Kinh doanh quốc tế
Chương trình học bằng tiếng Việt *
FBE11 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 150
21 Kinh doanh thương mại * FBE12 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 200
22 Marketing 

(Công nghệ Marketing)

FIDT5 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X06, X09, X17, X21, X25, X26, X27 360
23 Truyền thông đa phương tiện FIDT6 A09, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 840
24 Công nghệ tài chính  FIDT7 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X25, X26, X27 80
25 Hế thống thông tin quản lý * FIDT8 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X25, X26, X27 200
26 Kinh tế quốc tế
Phân tích dữ liệu kinh tế – kinh doanh *
FIDT9 A00, A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, 15, D66, D84, X25, X26, X27, X28, X78, X79 100
27 Quan hệ công chúng * FIDT10 A09, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 200
28 Toán tin ứng dụng * MAT01 A00, A01, C01, D01, D07, X06 60
29 Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics * MAT02 A00, A01, D01, C01, D04, X26 60
30 Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian * PAS1 A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05, X06 260
C. KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN
1 Ngôn ngữ Anh FLE1 A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26 570
2 Ngôn ngữ Hàn Quốc FLK1 A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25, AH1, DH1, DH5 312
3 Ngôn ngữ Trung Quốc FLC1 A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 660
4 Ngôn ngữ Nhật  FLJ1 A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 120
5 Ngôn ngữ Pháp FLF1 A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D09, D10, D20, D84, D89, X25, X26, X27, X37 54
6 Đông phương học FOS1 A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 260
7 Việt Nam học FOS2 A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 50
8 Du lịch

(Định hướng Quản trị du lịch)

FTS1 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, C04, X79 383
9 Kinh doanh du lịch số FTS3 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, X26, X22, X79 97
10 Hướng dẫn du lịch quốc tế  FTS4 C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 160
11 Quản trị khách sạn FTS2 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, A01, D07, D14, D11, X26 320
D. KHỐI NGÀNH KHOC HỌC SỨC KHỎE
1 Dược học PHA1 A00, B00, B08, D07, X10, A02 382
2 Điều dưỡng NUR1 A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X14, X15, X13, X10, X11 364
3 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học  MTT1 A00, B00, B03, B08, D07, X10 72
4 Kỹ thuật Phục hồi chức năng RET1 A00, B00, B03, B08, D07, X10 72
5 Kỹ thuật Hình ảnh Y học RTS1 A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X10, X14 110
6 Y khoa  MED1 A00, B00, B03, B08, C02, D07 240
7 Răng – Hàm – Mặt DEN1 A00, B00, B03, B08, C02, D07 200
8 Quản lý bệnh viện  HM1 A00, A01, A02, B00, B03, D01, D07, B08, D08, X14, X10, X79 80
9 Y học cổ truyền  FTME B02, A06, B01, A05, A00, B00, B03, B08, C02, D07 100
10 Hộ sinh MIW A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X14, X15, X13, X10, X11 48
11 Khoa học Y sinh BMS A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X14, X15 80
  • (*) Các ngành/ chương trình dự kiến đào tạo năm 2026

*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Phenikaa như sau:

STT
Tên ngành
Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ thi THPT Xét học bạ THPT Xét KQ thi THPT Xét học bạ THPT Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k Xét KQ thi THPT
1 Dược học 21,00 24,00 21,00 24,00 24.38 21.00
2 Điều dưỡng 19,00 21,00 19,00 21,00 21.79 17.00
3
Công nghệ thông tin
21,00 26,00 21,00 25,00 24.38 21.00
4
Công nghệ thông tin Việt Nhật
21,00 25,00 21,00 24,00 23.33 19.00
5
Quản trị kinh doanh
21,00 25,00 20,00 24,00 23.33 19.00
6
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
21,00 25,00 24.38 21.00
7 Kế toán 21,00 25,00 20,00 24,00 23.22 19.00
8
Tài chính ngân hàng
23,00 25,00 21,00 26,00 23.85 20.00
9
Công nghệ sinh học
18,00 22,00 18,00 22,00 22.81 18.00
10 Luật kinh tế 21,00 26,00 24,00 26,00 22.81 18.00
11 Quản trị nhân lực 21,00 26,00 21,00 26,00 23.85 20.00
12 Ngôn ngữ Anh 21,00 24,00 21,00 24,00 23.33 19.00
13
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano
20,00 22,50 20,00 22,00 23.85 20.00
14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
22,00 25,00 24.9 22.00
15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo)
    24.9 22.00
16 Kỹ thuật Y sinh 20,00 22,50 20,00 22,50 23.85 20.00
17
Kỹ thuật ô tô 20,50 23,00 20,50 23,00 23.85 20.00
18
Kỹ thuật cơ điện tử
20,00 23,00 20,00 22,50 23.85 20.00
19
Kỹ thuật hóa học
17,00 22,00 17,00 22,00 21.79 17.00
20
Kỹ thuật điện tử viễn thông (Hệ thống nhúng thông tin và IOT)
21,00 23,50 21,00 24,00 24.38 21.00
21
Kỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
        24.38 21.00
22
Kỹ thuật xét nghiệm y học
19,00 22,00 19,00 22,00 23.33 19.00
23
Kỹ thuật phục hồi chức năng
19,00 21,00 19,00 21,00 23.33 19.00
24
Ngôn ngữ Trung Quốc
23,00 24,00 23,00 25,50 24.9 22.00
25
Ngôn ngữ Hàn Quốc
23,00 24,00 22,00 24,00 23.33 19.00
26
Quản trị khách sạn
21,00 24,00 20,00 24,00 23.33 19.00
28
Kỹ thuật cơ khí
19,00 22,00 19,00 22,00 23.38 19.00
29
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
20,00 24,00 20,00 22,50 23.85 20.00
30
Trí tuệ nhân tạo
21,00 26,00 21,00 23,00 24.38 21.00
31
Kinh doanh quốc tế
(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
21,00 25,00 20,00 24,00 23.33 19.00
32
Ngôn ngữ Nhật
17,50 22,50 18,00 22,50 21.79 17.00
33
Kinh doanh du lịch số
21,00 24,00 21,00 22,00 23.33 19.00
34
Hướng dẫn du lịch quốc tế
21,00 24,00 21,00 22,00 23.33 19.00
35
Y khoa
22,50 26,00 22,50 26,00 25.2 22.5
36 Kỹ thuật phần mềm (Một số chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 21,00 24,00 21,00 23,00 23.33 19.00
37 Tài năng khoa học máy tính 23,00 27,00 23,00 27,00 25.53 23.00
38 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 21,00 25,00 20,00 24,00 23.33 19.00
39 Ngôn ngữ Pháp 17,00 21,00 17,00 21,00 21.79 17.00
40 Đông Phương học 17,00 20,00 17,00 21,00 21.79 17.00
41 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 21,00 24,00 21,00 24,00 23.33 19.00
42 Răng – Hàm – Mặt 22,50 25,00 22,50 25,00 25.2 22.5
43 An toàn thông tin
(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)
    21,00 23,00 23.33 19.00
44 Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói     21,00 24,00 24.85 21.00
45 Kỹ thuật phần mềm ô tô     19,00 22,00 23.33 19.00
46 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)     20,00 23,00 23.33 19.00
47 Công nghệ tài chính     20,00 23,00 22.81 18.00
48 Kinh tế số     18,00 22,00 22.81 18.00
49 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)     18,00 22,00 22.81 18.00
50 Thương mại điện tử     18,00 23,00 22.81 18.00
51 Logistics số      18,00 22,00 22.81 18.00
52 Công nghệ marketing     18,00 20,00 22.81 18.00
53 Quản lý bệnh viện     17,00 21,00 21.79 17.00
54 Kỹ thuật hình ảnh y học     19,00 21,00 23.33 19.00
55 Y học cổ truyền      21,00 24,00 24.38 21.00
56 Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)         27.18 25.50
57 Cơ điện tử ô tô         23.33 19.00
58 Kiểm toán         23.33 19.00
59 Luật kinh doanh         22.81 18.00
60 Luật         22.81 18.00
61 Luật quốc tế         22.81 18.00
62 Luật thương mại quốc tế         22.81 18.00
63 Truyền thông đa phương tiện         24.9 22.00
64 Hộ sinh         21.79 17.00
65 Khoa học Y sinh         21.79 17.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Thành Tây

 

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

✖ Đóng

Cập nhật điểm chuẩn, thông tin thi THPT nhanh nhất tại Fanpage!

Chuyên trang thông tin Bet88011 Máy Chủ Tổng Link Số cung cấp thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 

Hợp tác truyền thông

Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật