
1. Thời gian Bet888com game nổ hũ uy tín
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
* Xét tuyển theo điểm thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT (mã 100)
* Xét tuyển theo kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 bậc THPT (mã 200)
* Xét tuyển thẳng (mã 301)
* Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)
5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K
| STT | Tên ngành/chuyên ngành | Mã ngành/ Chuyên ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái |
| 1 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiếng Anh) | 7850106 | 30 | 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Ngữ văn, Hóa học 3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 4. Toán, Ngữ văn, Vật lý 5. Toán, Ngữ văn, Địa lí 6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 7. Toán, Tiếng Anh, Địa lí 8. Toán, Lịch sử, Địa lí 9. Toán, Vật lý, Hoá học 10. Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 2 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt & Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh |
7620211 | 100 | |
| 3 | Quản lý tài nguyên và Môi trường Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt & Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh |
7850101 | 35 | |
| 1 | Lâm sinh | 7620205 | 40 | 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Ngữ văn, Sinh học 3. Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 7. Toán, Tin học, Tiếng Anh 8. Toán, Vật lí, Tiếng Anh 9. Toán, Vật lí, Tin học 10. Toán, Hóa học, Công nghệ |
| Chuyên ngành Công nghệ Viễn thám và GIS | ||||
| Chuyên ngành Quản lý phát thải Cacbon | ||||
| Chuyên ngành Lâm sinh |
||||
| 4 | Du lịch sinh thái | 7850104 | 24 | 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Ngữ văn, Hóa học 3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 4. Toán, Ngữ văn, Vật lý 5. Toán, Ngữ văn, Địa lí 6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 7. Toán, Tiếng Anh, Địa lí 8. Toán, Lịch sử, Địa lí 9. Toán, Vật lý, Hoá học 10. Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 5 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 80 | 1. Toán, Năng khiếu, Ngữ văn 2. Toán, Năng khiếu, Vật lý 3. Toán, Năng khiếu, Hóa học 4. Toán, Năng khiếu, Công nghệ 5. Toán, Năng khiếu, Tin học 6. Toán, Năng khiếu, Địa lí 7. Toán, Năng khiếu, Lịch sử 8. Toán, Năng khiếu, GDKT&PL 9. Toán, Năng khiếu, Tiếng Anh |
| 6 | Công nghệ chế biến lâm sản
|
7549001 | 25 | 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Ngữ văn, Vật lí 3. Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 7. Toán, Vật lí, Hóa học 8. Toán, Vật lí, Công nghệ 9. Toán, Hóa học, Sinh học 10. Toán, Công nghệ, Tiếng Anh |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 200 | 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh 3. Toán, Tin học, Tiếng Anh 4. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 5. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 6. Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh 7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 8. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL 10.Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL |
| Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp | ||||
| Chuyên ngành Kế toán công | ||||
| Chuyên ngành Kế toán | ||||
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 230 | |
| Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp | ||||
| Chuyên ngành Chuyên ngành marketing số | ||||
| Chuyên ngành Quản trị logistics | ||||
| 9 | Kinh tế | 7310101 | 90 | |
| Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn | ||||
| Chuyên ngành Kinh tế đầu tư | ||||
| Chuyên ngành Kinh tế số | ||||
| Chuyên ngành Kinh tế |
||||
| 10 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 70 | |
| Chuyên ngành Tài chính | ||||
| Chuyên ngành Ngân hàng | ||||
| Chuyên ngành Bảo hiểm và đầu tư tài chính | ||||
| Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng |
||||
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 200 | |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 240 | |
| Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng khách sạn | ||||
| Chuyên ngành Quản trị lữ hành | ||||
| 13 | Công tác xã hội | 7760101 | 45 | |
| 14 | Quản lý đất đai | 7850103 | 45 | 1. Toán, Ngữ văn, Địa lí 2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Tiếng Anh, Tin học 6.Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa 7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Sử 8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL 10. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL |
| Chuyên ngành Địa tin học | ||||
| Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại | ||||
| Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh | ||||
| 15 | Bất động sản | 7340116 | 25 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 3. Toán, Ngữ văn, Địa lí 4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 6. Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 16 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 25 | 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh 3. Toán, Sinh học, Công nghệ 4. Toán, Vật lí, Hóa học 5. Toán, Sinh học, Địa lí 6. Toán, Hóa học, Công nghệ 7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 8. Toán, Ngữ văn, Địa lí 9. Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| Chuyên ngành Nông nghiệp Công nghệ cao | ||||
| Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn | ||||
| 17 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 30 | 1. Toán, Năng khiếu, Ngữ văn 2. Toán, Năng khiếu, Vật lý 3. Toán, Năng khiếu, Hóa học 4. Toán, Năng khiếu, Công nghệ 5. Toán, Năng khiếu, Tin học 6. Toán, Năng khiếu, Địa lí 7. Toán, Năng khiếu, Lịch sử 8. Toán, Năng khiếu, GDKT&PL 9. Toán, Năng khiếu, Tiếng Anh |
| Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan | ||||
| Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị | ||||
| Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị | ||||
| 18 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 30 | 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Ngữ văn, Vật lý 3. Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 7. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 8. Toán, Vật lý, Tin học 9. Toán, Tin học, Tiếng Anh 10. Toán, Tin học, Công nghệ |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 140 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 120 | |
| 21 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | 7520103 | 65 | |
| 22 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 30 | |
| 23 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 7480104 | 70 | |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 30 | 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Hóa học, Vật lí 3. Toán, Ngữ văn, Sinh học 4. Toán, Ngữ văn, Hóa học 5. Toán, Ngữ văn, Tin học 6. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 8. Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 25 | Thú y | 7640101 | 100 | |
| 26 | Chăn nuôi | 7620105 | 25 | |
| 27 | Lâm nghiệp | 7620210 | 30 | 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Ngữ văn, Hóa học 3. Toán, Ngữ văn, Tin học 4. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 6. Toán, Tin học, Tiếng Anh 7. Toán, Vật lí, Tiếng Anh 8. Toán, Vật lí, Tin học 9. Toán, Hóa học, Công nghệ 10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k |
Xét điểm thi THPT
|
Xét điểm thi THPT
|
Xét điểm thi THPT |
Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k
|
||
| 1 | Kế toán |
18,00 |
15,00 |
16,10 |
16.0 |
19.2 |
|
2
|
Quản trị kinh doanh
|
18,00 |
15,00 |
16,60 |
15.2 |
18.24 |
|
3
|
Công nghệ sinh học
|
18,00 |
15,00 |
15,80 |
15.0 |
18.0 |
|
4
|
Công nghệ chế biến lâm sản
|
18,00 |
15,00 | 17,30 | 15.0 | 18.0 |
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
18,00 |
15,00 |
15,20 |
15.2 |
18.24 |
|
6
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
18,00 |
15,00 |
15,40 |
15.3 |
18.36 |
|
7
|
Hệ thống thông tin
|
18,00 |
15,00 |
15,30 |
15.2 |
18.24 |
| 8 |
Khoa học cây trồng
|
18,00 |
15,00 |
15,40 |
19.0 |
22.8 |
|
9
|
Kỹ thuật xây dựng
|
18,00 |
15,00 |
17,00 |
15.8 |
18.96 |
|
10
|
Kỹ thuật cơ khí
|
18,00 |
15,00 |
16,80 |
15.2 |
18.24 |
| 11 | Lâm sinh |
18,00 |
15,00 |
16,90 |
15.0 |
18.0 |
|
12
|
Kiến trúc cảnh quan
|
18,00 |
15,00 |
18,50 |
16.0 |
19.2 |
|
13
|
Quản lý tài nguyên rừng
|
18,00 |
15,00 |
15,30 |
15.1 |
18.12 |
| 14 | Thiết kế nội thất |
18,00 |
15,00 |
16,10 |
16.5 |
19.8 |
| 15 | Thú y |
18,00 |
15,00 |
15,80 |
15.3 |
18.36 |
| 16 | Công tác xã hội |
18,00 |
15,00 |
15,70 |
16.0 |
19.2 |
| 17 | Quản lý đất đai |
18,00 |
15,00 |
15,70 |
16.6 |
19.92 |
| 18 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
18,00 |
15,00 |
16,40 |
16.1 |
19.32 |
| 19 | Quản lý tài nguyên và Môi trường |
18,00 |
15,00 |
16,30 |
16.0 |
19.2 |
| 20 | Bất động sản |
18,00 |
15,00 |
19,60 |
15.5 |
18.6 |
| 21 | Du lịch sinh thái |
18,00 |
15,00 |
19,50 |
16.0 |
19.2 |
| 22 | Tài chính – Ngân hàng |
18,00 |
15,00 |
17,10 |
17.0 |
20.4 |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
18,00 |
15,00 |
15,90 |
16.5 |
19.8 |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
18,00 |
15,00 |
15,70 |
16.7 |
20.04 |
| 25 | Kinh tế |
|
|
16,40 |
16.2 |
19.44 |
| 26 | Chăn nuôi |
|
|
15,00 |
16.5 |
19.8 |
| 27 | Lâm nghiệp |
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 28 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
|
|
20.1 |
24.12 |





Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.