【BET88】 Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Bóng Đá World Cup 2026

BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập

Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP Hồ Chí Minh

Cập nhật: 22/05/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: The University of Science (VNUHCM – US)
  • Mã trường: QST
  • Hệ đào tạo: Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k và cao đẳng – Sau Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Liên thông Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cử nhân Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 227 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
  • SĐT: (84) 286 2884 499 – (84) 287 3089 899
  • Email: [email protected]
  • Website:
  • Facebook:

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

  • Thời gian, hình thức nhận ĐKXT: theo kế hoạch chung của Bộ Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k và Đào tạo và ĐHQG-HCM. 

2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Bet88013. com tải app về máy đã Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT.
  • Có đủ sức khoẻ để Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Bet88347 kho game thể thao trong cả nước.

4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín

4.1. Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

  • Phương thức 1:
    • Phương thức 1a (Mã phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái: 301): Xét tuyển thẳng, ưu tiên Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
    • Phương thức 1b (Mã phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái: 410): Xét tuyển dành cho Bet88447 nhà cái bóng đá world cup có quốc tịch nước ngoài và Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT của nước ngoài dựa trên kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 THPT của Bet88447 nhà cái bóng đá world cup
  • Phương thức 2 (Mã phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái: 500)
    • Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) tổ chức năm 2026 theo ngành/nhóm ngành với điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Tất cả điểm tổ hợp của kết quả điểm thi THPT 2026, điểm tổ hợp của học bạ, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 sẽ được chuẩn hóa về thang điểm 30 khi áp dụng vào công thức kết hợp. Điểm trúng tuyển sẽ được chuẩn hóa và công bố ở mức điểm theo quy định của ĐHQG-HCM (chi tiết xem thông báo cho từng phương thức của Trường).
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các phương thức sẽ được thông báo theo kế hoạch Bet888com game nổ hũ uy tín của Bộ GD&ĐT.

4.3. Chính sách ưu tiên Bett 88 Link đăng nhập nhà cái và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết tại mục 8 trong đề án Bet888com game nổ hũ uy tín của trường .

5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K

Mức Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới dự kiến khóa tuyển 2026 của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Khoa học Tự nhiên – Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia xem chi tiết .

II. Các ngành Bet888com game nổ hũ uy tín

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
1 7420101 Sinh học 215 A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học
X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học
2 7420101_DKD Sinh học
(Chương trình tăng cường tiếng Anh)
90 A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học
X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học
3 7420201 Công nghệ Sinh học 200 A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học
X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học
4 7420201_DKD Công nghệ Sinh học
(Chương trình tăng cường tiếng Anh)
160 A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học
X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học
5 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lí điện tử và tin học 220 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
6 7440102_DKD Vật lý học
(Chương trình tăng cường tiếng Anh)
140 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
7 7440112 Hoá học 230 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp
X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp
8 7440112_DKD Hoá học
(Chương trình tăng cường tiếng Anh)
150 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp
X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp
9 7440122 Khoa học Vật liệu 150 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
10 7440122_DKD Khoa học Vật liệu
(Chương trình tăng cường tiếng Anh)
80 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
11 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai 140 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A07: Toán – Lịch sử – Địa lý
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý
D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh
12 7440228 Hải dương học 50 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A04: Toán – Vật lý – Địa lý
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
13 7440228_DKD Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 40 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A04: Toán – Vật lý – Địa lý
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
14 7440301 Khoa học Môi trường 125 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Sinh học – Hóa học
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
X10: Toán – Hóa học – Tin học
X14: Toán – Sinh học – Tin học
15 7440301_DKD Khoa học Môi trường
(Chương trình tăng cường tiếng Anh)
80 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Sinh học – Hóa học
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
X10: Toán – Hóa học – Tin học
X14: Toán – Sinh học – Tin học
16 7460101_NN Nhóm Ngành Toán học (Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng) 180 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
17 7480101_TT Khoa học máy tính
(Chương trình Tiên tiến)
90 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh
18 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê 60 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
19 7460108_DKD Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 60 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
20 7480201_DKD Công nghệ thông tin
(Chương trình tăng cường tiếng Anh)
530 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh
21 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; ngành Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 490 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh
22 7480107 Trí tuệ nhân tạo 90 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh
23 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hoá học
(Chương trình tăng cường tiếng Anh)
155 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp
X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp
24 7510402 Công nghệ Vật liệu 180 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
25 7510402_DKD Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 50 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
26 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 125 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Sinh học – Hóa học
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X10: Toán – Hóa học – Tin học
X14: Toán – Sinh học – Tin học
27 7520207  Kỹ thuật điện tử – viễn thông 150 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học
28 7520202 Thiết kế vi mạch 80 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học
29 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử – viễn thông
(Chương trình tăng cường tiếng Anh)
120 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học
30 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 60 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
31 7520403 Vật lý Y khoa 40 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
32 7520403_DKD Vật lý Y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) 40 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
33 7520501 Kỹ thuật địa chất 35 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A07: Toán – Lịch sử – Địa lý
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý
D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 110 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Sinh học – Hóa học
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
X10: Toán – Hóa học – Tin học
X14: Toán – Sinh học – Tin học
35 7140103 Công nghệ giáo dục 100 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
36 74401a1 Công nghệ bán dẫn 70 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
37   Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 60 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
38 7460112_DKD Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 40 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
39 7460117_DKD Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học

*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Khoa học Tự nhiên – Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia TP. HCM  như sau:

STT Ngành Năm 2023
Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT
1 Sinh học 21,50
23,50 A00: 22.10

B00: 20.96

D01: 20.57

2 Sinh học

(Chương trình tăng cường tiếng Anh)

21,50 23,50 A00: 21.50

B00: 20.25

D01: 20.06

3 Công nghệ sinh học 24,68
24,90 A00: 24.72

B00: 23.72

D01: 22.86

4 Công nghệ sinh học

(Chương trình tăng cường tiếng Anh)

24,68 24,90 A00: 24.30

B00: 23.15

D01: 22.55

5 Vật lý học

(Chương trình tăng cường tiếng Anh)

  23,00 A00: 24.40

A01: 23.10

C01: 24.40

6 Nhóm ngành Vật lý học (CT:150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)   25,10 A00: 26.75

A01: 25.50

C01: 26.25

7 Hóa học 24,50
25,42 A00: 26.18

B00: 25.37

C01: 25.87

D07: 24.68

8 Hóa học

(Chương trình tăng cường tiếng Anh)

24,50 24,65 A00: 24.25

B00: 23.13

C01: 24.25

D07: 22.50

9 Khoa học Vật liệu 17,00
22,30 A00: 24.10

A01: 22.65

B00: 23.05

C01: 24.10

D07: 22.35

10 Khoa học Vật liệu

(Chương trình tăng cường tiếng Anh)

  22,30 A00: 23.20

A01: 21.85

B00: 22.10

C01: 23.35

D07: 21.35

11 Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) 17,00
19,50 A00: 22.30

A01: 21.05

B00: 21.19

C01: 22.55

D01: 20.71

D07: 20.46

12 Hải dương học 19,00
20,00 A00: 22.40

A01: 21.15

C01: 22.65

13 Khoa học môi trường 17,00
19,00 A00: 21.20

A01: 20.06

B00: 19.95

C01: 21.81

D07: 19.39

14 Khoa học môi trường 

(Chương trình tăng cường tiếng Anh)

17,00
18,50 A00: 19.00

A01: 18.00

B00: 17.60

C01: 20.00

D07: 17.00

15 Nhóm ngành Toán học, (Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng) 25,30
25,55 A00: 21.61

A01: 25.36

B00: 25.66

D01: 24.66

D07: 25.11

16 Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 26,50
26,75 A00: 27.27

A01: 26.27

B00: 26.66

D07: 26.16

17 Công nghệ thông tin

(Chương trình tăng cường tiếng Anh)

26,00
26,00 A00: 25.87

A01: 24.62

B00: 24.99

D07: 24.37

18 Công nghệ kỹ thuật Hóa học

(Chương trình tăng cường tiếng Anh)

24,70
25,00 A00: 25.22

B00: 24.22

C01: 25.08

D07: 23.67

19 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 17,00
19,00 A00: 21.50

A01, B00: 20.25

C01: 22.00

D07: 19.56

20 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 24,55
25,90 A00: 26.60

A01: 25.35

C01: 26.19

D07: 25.10

21 Kỹ thuật điện tử – viễn thông

(Chương trình tăng cường tiếng Anh)

23,25
25,40 A00: 25.70

A01: 24.45

C01: 25.50

D07: 24.15

22 Kỹ thuật hạt nhân 17,00
23,60 A00: 25.95

A01: 24.70

C01: 25.70

23 Khoa học máy tính 

(Chương trình tiên tiến)

28,50
28,50 A00: 29.92

A01: 29.81

B00: 29.81

D07: 29.56

24 Quản lý tài nguyên và môi trường 18,50
22,00 A00: 22.00

A01, B00: 20.75

C01: 22.25

D07: 20.25

25 Vật lý Y khoa 24,00
24,60 A00: 26.13

A01: 24.88

C01: 25.84

26 Công nghệ vật liệu 23,00
24,00 A00: 25.07

A01: 23.82

B00: 24.07

C01: 24.86

D07: 23.54

27 Kỹ thuật địa chất 17,00
19,50 A00: 22.70

A01, B00: 21.45

C01: 22.95

D01: 21.15

D07: 20.90

28 Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 80), Thống kê (CT: 40) 26,40
26,85 A00: 28.50

A01, B00: 27.92

D01: 27.17

D07: 27.67 

29 Trí tuệ nhân tạo   27,70 A00: 29.39

A01, B00: 29.10

D07: 28.85

30 Công nghệ giáo dục     A00: 24.15

A01: 22.88

B00: 23.13

C01: 24.25

D01: 22.50

D07: 22.50

31 Thiết kế vi mạch     A00: 28.27

A01: 27.61

C01: 27.77

D07: 27.36 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

✖ Đóng

Cập nhật điểm chuẩn, thông tin thi THPT nhanh nhất tại Fanpage!

Chuyên trang thông tin Bet88011 Máy Chủ Tổng Link Số cung cấp thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 

Hợp tác truyền thông

Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật