
1. Thời gian và hồ sơ Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
4.3. Chính sách ưu tiên Bett 88 Link đăng nhập nhà cái và tuyển thẳng
5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K
Mức Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới dự kiến khóa tuyển 2026 của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Khoa học Tự nhiên – Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia xem chi tiết .
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái |
| 1 | 7420101 | Sinh học | 215 | A02: Toán – Vật lý – Sinh học B00: Toán – Hóa học – Sinh học B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học |
| 2 | 7420101_DKD | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
90 | A02: Toán – Vật lý – Sinh học B00: Toán – Hóa học – Sinh học B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học |
| 3 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 200 | A02: Toán – Vật lý – Sinh học B00: Toán – Hóa học – Sinh học B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học |
| 4 | 7420201_DKD | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
160 | A02: Toán – Vật lý – Sinh học B00: Toán – Hóa học – Sinh học B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học |
| 5 | 7440102_NN | Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lí điện tử và tin học | 220 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
| 6 | 7440102_DKD | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
140 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
| 7 | 7440112 | Hoá học | 230 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Hóa học – Sinh học C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp |
| 8 | 7440112_DKD | Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
150 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Hóa học – Sinh học C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp |
| 9 | 7440122 | Khoa học Vật liệu | 150 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
| 10 | 7440122_DKD | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
80 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
| 11 | 7440201_NN | Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai | 140 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A07: Toán – Lịch sử – Địa lý C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh |
| 12 | 7440228 | Hải dương học | 50 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A04: Toán – Vật lý – Địa lý C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
| 13 | 7440228_DKD | Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 40 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A04: Toán – Vật lý – Địa lý C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
| 14 | 7440301 | Khoa học Môi trường | 125 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Sinh học – Hóa học D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh X10: Toán – Hóa học – Tin học X14: Toán – Sinh học – Tin học |
| 15 | 7440301_DKD | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
80 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Sinh học – Hóa học D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh X10: Toán – Hóa học – Tin học X14: Toán – Sinh học – Tin học |
| 16 | 7460101_NN | Nhóm Ngành Toán học (Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng) | 180 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học |
| 17 | 7480101_TT | Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) |
90 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh |
| 18 | 7460108_NN | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê | 60 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học |
| 19 | 7460108_DKD | Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 60 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học |
| 20 | 7480201_DKD | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
530 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh |
| 21 | 7480201_NN | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; ngành Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 490 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh |
| 22 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 90 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh |
| 23 | 7510401_DKD | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
155 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Hóa học – Sinh học C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp |
| 24 | 7510402 | Công nghệ Vật liệu | 180 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
| 25 | 7510402_DKD | Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 50 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
| 26 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 125 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Sinh học – Hóa học B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh X10: Toán – Hóa học – Tin học X14: Toán – Sinh học – Tin học |
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 150 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học |
| 28 | 7520202 | Thiết kế vi mạch | 80 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học |
| 29 | 7520207_DKD | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
120 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học X06: Toán – Vật lý – Tin học X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học |
| 30 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 60 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
| 31 | 7520403 | Vật lý Y khoa | 40 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
| 32 | 7520403_DKD | Vật lý Y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) | 40 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
| 33 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 35 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A07: Toán – Lịch sử – Địa lý C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh |
| 34 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 110 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học B00: Toán – Sinh học – Hóa học D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh X10: Toán – Hóa học – Tin học X14: Toán – Sinh học – Tin học |
| 35 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 100 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh |
| 36 | 74401a1 | Công nghệ bán dẫn | 70 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
| 37 | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 60 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh A02: Toán – Vật lý – Sinh học A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn X06: Toán – Vật lý – Tin học |
|
| 38 | 7460112_DKD | Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | 40 | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học |
| 39 | 7460117_DKD | Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A00: Toán – Vật lý – Hóa học A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh B00: Toán – Hóa học – Sinh học B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh X06: Toán – Vật lý – Tin học |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Khoa học Tự nhiên – Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia TP. HCM như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 |
Năm 2024 | Năm 2025 |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Sinh học | 21,50 |
23,50 | A00: 22.10
B00: 20.96 D01: 20.57 |
| 2 | Sinh học
(Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
21,50 | 23,50 | A00: 21.50
B00: 20.25 D01: 20.06 |
| 3 | Công nghệ sinh học | 24,68 |
24,90 | A00: 24.72
B00: 23.72 D01: 22.86 |
| 4 | Công nghệ sinh học
(Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
24,68 | 24,90 | A00: 24.30
B00: 23.15 D01: 22.55 |
| 5 | Vật lý học
(Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
23,00 | A00: 24.40
A01: 23.10 C01: 24.40 |
|
| 6 | Nhóm ngành Vật lý học (CT:150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) | 25,10 | A00: 26.75
A01: 25.50 C01: 26.25 |
|
| 7 | Hóa học | 24,50 |
25,42 | A00: 26.18
B00: 25.37 C01: 25.87 D07: 24.68 |
| 8 | Hóa học
(Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
24,50 | 24,65 | A00: 24.25
B00: 23.13 C01: 24.25 D07: 22.50 |
| 9 | Khoa học Vật liệu | 17,00 |
22,30 | A00: 24.10
A01: 22.65 B00: 23.05 C01: 24.10 D07: 22.35 |
| 10 | Khoa học Vật liệu
(Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
22,30 | A00: 23.20
A01: 21.85 B00: 22.10 C01: 23.35 D07: 21.35 |
|
| 11 | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) | 17,00 |
19,50 | A00: 22.30
A01: 21.05 B00: 21.19 C01: 22.55 D01: 20.71 D07: 20.46 |
| 12 | Hải dương học | 19,00 |
20,00 | A00: 22.40
A01: 21.15 C01: 22.65 |
| 13 | Khoa học môi trường | 17,00 |
19,00 | A00: 21.20
A01: 20.06 B00: 19.95 C01: 21.81 D07: 19.39 |
| 14 | Khoa học môi trường
(Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
17,00 |
18,50 | A00: 19.00
A01: 18.00 B00: 17.60 C01: 20.00 D07: 17.00 |
| 15 | Nhóm ngành Toán học, (Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng) | 25,30 |
25,55 | A00: 21.61
A01: 25.36 B00: 25.66 D01: 24.66 D07: 25.11 |
| 16 | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin | 26,50 |
26,75 | A00: 27.27
A01: 26.27 B00: 26.66 D07: 26.16 |
| 17 | Công nghệ thông tin
(Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
26,00 |
26,00 | A00: 25.87
A01: 24.62 B00: 24.99 D07: 24.37 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học
(Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
24,70 |
25,00 | A00: 25.22
B00: 24.22 C01: 25.08 D07: 23.67 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 17,00 |
19,00 | A00: 21.50
A01, B00: 20.25 C01: 22.00 D07: 19.56 |
| 20 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 24,55 |
25,90 | A00: 26.60
A01: 25.35 C01: 26.19 D07: 25.10 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông
(Chương trình tăng cường tiếng Anh) |
23,25 |
25,40 | A00: 25.70
A01: 24.45 C01: 25.50 D07: 24.15 |
| 22 | Kỹ thuật hạt nhân | 17,00 |
23,60 | A00: 25.95
A01: 24.70 C01: 25.70 |
| 23 | Khoa học máy tính
(Chương trình tiên tiến) |
28,50 |
28,50 | A00: 29.92
A01: 29.81 B00: 29.81 D07: 29.56 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18,50 |
22,00 | A00: 22.00
A01, B00: 20.75 C01: 22.25 D07: 20.25 |
| 25 | Vật lý Y khoa | 24,00 |
24,60 | A00: 26.13
A01: 24.88 C01: 25.84 |
| 26 | Công nghệ vật liệu | 23,00 |
24,00 | A00: 25.07
A01: 23.82 B00: 24.07 C01: 24.86 D07: 23.54 |
| 27 | Kỹ thuật địa chất | 17,00 |
19,50 | A00: 22.70
A01, B00: 21.45 C01: 22.95 D01: 21.15 D07: 20.90 |
| 28 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 80), Thống kê (CT: 40) | 26,40 |
26,85 | A00: 28.50
A01, B00: 27.92 D01: 27.17 D07: 27.67 |
| 29 | Trí tuệ nhân tạo | 27,70 | A00: 29.39
A01, B00: 29.10 D07: 28.85 |
|
| 30 | Công nghệ giáo dục | A00: 24.15
A01: 22.88 B00: 23.13 C01: 24.25 D01: 22.50 D07: 22.50 |
||
| 31 | Thiết kế vi mạch | A00: 28.27
A01: 27.61 C01: 27.77 D07: 27.36 |
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.