
1. Thời gian Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
* Xét tuyển đợt 1
* Xét tuyển bổ sung
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
a. Đối với tất cả các ngành
b. Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên
c. Đối với Bet88447 nhà cái bóng đá world cup đã Bet88 2026 nổ hũ và xổ số trình độ trung cấp trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên trình độ BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập
Ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:
5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K
| Khối ngành | Năm học 2023 – 2024 | Năm học 2024 – 2025 | Năm học 2025 – 2026 | Năm học 2026 – 2027 |
| Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 1.410 | 1.590 | 1.790 | 2.010 |
| Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật | 1.410 | 1.590 | 1.790 | 2.010 |
| Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 1.520 | 1.710 | 1.930 | 2.150 |
| Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường | 1.500 | 1.690 | 1.910 | 2.130 |
| STT | NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC | MÃ NGÀNH |
TỔ HỢP MÔN 2026Bet88 Máy chủ Đăng nhập Giải trí
|
Chỉ tiêu
|
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00: (Toán – Vật lí – Hóa học); A01: (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); X06: (Toán – Vật lí – Tin học); B00 (Toán – Hóa học- Sinh học); D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh); K01 (Toán – Tin học – Tiếng Anh). |
40 |
| 2 | Sư phạm Vật lý (KHTN) | 7140211A | A00 (Toán – Vật lí – Hóa học); A01 (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); A02 (Toán – Vật lí – Sinh học); C01 (Ngữ văn – Toán – Vật lí); C05 (Ngữ văn – Vật lí – Hóa học); C06 (Ngữ văn – Vật lí – Sinh học); X06 (Toán – Vật lí – Tin học). |
30 |
| 3 | Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Tiểu học | 7140202 | A00 (Toán – Vật lí – Hóa học); A01 (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); B03 (Toán – Sinh học – Ngữ văn); C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C01 (Ngữ văn – Toán – Vật lí); C02 (Ngữ văn – Toán – Hóa học); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh). |
80 |
| 4 | Hóa học | 7440112 | B00 (Toán – Hóa học – Sinh học); A00 (Toán – Vật lí – Hóa học); A06 (Toán – Hóa học – Địa lí); D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh); X10 (Toán – Hóa học – Tin học); X11 (Toán – Hóa học – Công nghệ); C02 (Ngữ văn – Toán – Hóa học). |
20 |
| 5 | Sinh học ứng dụng | 7420203A | B00 (Toán – Hóa học – Sinh học); B02 (Toán – Sinh học – Địa lí); B03 (Toán – Sinh học – Ngữ văn); A02 (Toán – Vật lí – Sinh học); B08 (Toán – Sinh học – Tiếng Anh); X14 (Toán – Sinh học – Tin học); X15 (Toán – Sinh học – Công nghệ). |
15 |
| 6 | Sư phạm Ngữ Văn | 7140217 | C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh). |
40 |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị sự kiện); | 7810103 | D01 (Văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Văn – Địa lí – Tiếng Anh); D11 (Văn – Vật lí – Tiếng Anh); D12 (Văn – Hóa học – Tiếng Anh); D13 (Văn – Sinh học – Tiếng Anh). |
130 |
| 8 | Quản trị kinh doanh
|
7340101 | A01 (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); D01 (Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh); D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh); D08 (Toán – Sinh học – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); X25 (Toán – GDKTPL – Tiếng Anh); K01 (Toán – Tin học – Tiếng Anh). |
190 |
| 9 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01 (Văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Văn – Địa lí – Tiếng Anh); D11 (Văn – Vật lí – Tiếng Anh); D12 (Văn – Hóa học – Tiếng Anh); D13 (Văn – Sinh học – Tiếng Anh). |
140 |
| 10 | Marketing | 7340115 | D01 (Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh); D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh); D08 (Toán – Sinh học – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); X25 (Toán – GDKTPL – Tiếng Anh); K01 (Toán – Tin học – Tiếng Anh). |
50 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh
|
7220201 | D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); X79 (Ngữ văn – Tin học – Tiếng Anh); D11 (Ngữ văn – Vật lí – Tiếng Anh); D12 (Ngữ văn – Hóa học – Tiếng Anh); D13 (Ngữ văn – Sinh học – Tiếng Anh). |
180 |
| 12 | Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) | 7310630 | C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D65 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Trung); X70 (Ngữ văn – Lịch sử – GDKTPL); X74 (Ngữ văn – Địa lí – GDKTPL); X78 (Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Anh). |
60 |
| 13 | Văn học (Báo chí – Truyền thông) | 7229030 | C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D65 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Trung); X70 (Ngữ văn – Lịch sử – GDKTPL); X74 (Ngữ văn – Địa lí – GDKTPL); X78 (Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Anh). |
70 |
| 14 | Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông) | 7229040 | C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D65 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Trung); X70 (Ngữ văn – Lịch sử – GDKTPL); X74 (Ngữ văn – Địa lí – GDKTPL); X78 (Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Anh). |
70 |
| 15 | Ngôn ngữ học (Ngôn ngữ học ứng dụng) | 7229020 | C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D65 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Trung); X70 (Ngữ văn – Lịch sử – GDKTPL); X74 (Ngữ văn – Địa lí – GDKTPL); X78 (Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Anh). |
70 |
| 16 | Sư phạm Tiếng Anh
|
7140231 | D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); X79 (Ngữ văn – Tin học – Tiếng Anh). |
40 |
| 17 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 7140249 | A07 (Toán – Lịch sử – Địa lí); C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh). |
30 |
| 18 | Du lịch
|
7810112 | D01 (Văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Văn – Địa lí – Tiếng Anh); D11 (Văn – Vật lí – Tiếng Anh); D12 (Văn – Hóa học – Tiếng Anh); D13 (Văn – Sinh học – Tiếng Anh). |
130 |
| 19 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 (Toán – Vật lí – Hóa học); A01 (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); A02 (Toán – Vật lí – Sinh học); X06 (Toán – Vật lí – Tin học); B00 (Toán – Hóa học – Sinh học); D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh); D08 (Toán – Sinh học – Tiếng Anh). |
40 |
| 20 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04 (Ngữ văn -Toán – Tiếng Trung); D01 (Ngữ văn -Toán – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D45 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Trung); D65 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Trung); X79 (Ngữ văn – Tin học – Tiếng Anh). |
50 |
| 21 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); A01 (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); K01 (Toán – Tin học – Tiếng Anh); X18 (Toán – Lịch sử – Tin học); X02 (Toán – Ngữ văn – Tin học); X71 (Ngữ văn – Lịch sử – Tin học); X79 (Ngữ văn – Tiếng Anh – Tin học). |
50 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Khánh Hòa qua các năm như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|||
| Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k | Xét điểm thi THPT | Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k | Xét điểm thi THPT | Xét điểm thi THPT | Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k | ||
| 1 | Hóa học
(Hóa dược – Sản phẩm thiên nhiên) |
16,00 |
15,00 |
16,00 | 15,00 | 15.00 | 17.00 |
| 2 | Sinh học ứng dụng
(Dược liệu) |
16,00 |
15,00 |
16,00 | 15,00 | 15.10 | 17.10 |
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
18,00 |
15,00 |
18,70 | 17,50 | 18.75 | 20.75 |
| 4 | Quản trị kinh doanh
|
18,00 |
15,00 |
18,10 | 16,20 | 18.15 | 20.15 |
| 5 | Quản trị khách sạn | 18,00 |
15,00 |
18,60 | 17,40 | 19.70 | 21.70 |
| 6 | Việt Nam học
(Văn hóa du lịch) |
18,00 |
15,00 |
21,70 | 20,20 | 20.80 | 22.80 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh
|
19,00 |
15,00 |
20,00 | 19,50 | 18.55 | 20.55 |
| 8 | Văn học
(Văn học – Báo chí, truyền thông) |
20,75 |
20,00 |
24,60 | 23,70 | 22.60 | 24.60 |
| 9 | Văn hóa học
(Văn hóa – Truyền thông) |
18,00 |
15,00 |
21,50 | 20,10 | 22.00 | 24.00 |
| 10 | Ngôn ngữ học
(Tiếng Trung Quốc) |
18,00 |
16,00 |
23,00 | 22,00 | 22.06 | 24.06 |
| 11 | Du lịch:
|
18,00 | 15,10 | 20.45 | 22.45 | ||
| 12 | Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Tiểu học | 25.97 | 27.97 | ||||
| 13 | Sư phạm Toán học | 26.41 | 28.41 | ||||
| 14 | Sư phạm Vật lý | 26.32 | 28.32 | ||||
| 15 | Sư phạm Ngữ văn | 26.41 | 18.41 | ||||
| 16 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.20 | 28.20 | ||||
| 17 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 25.91 | 27.91 | ||||


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.