
1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026 Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Hòa Bình Bett 88 Link đăng nhập nhà cái theo 4 phương thức sau:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
a. Phương thức 1: Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2026.
b. Phương thức 2: Tổng điểm trung bình cộng 3 môn trong tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái theo Học bạ THPT đạt từ 16,5 điểm trở lên hoặc điểm trung bình cộng của cả 3 năm học cấp THPT đạt từ 5,5 điểm trở lên hoặc kết quả trung bình Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 toàn khóa TC, Đ, ĐH đạt loại Trung bình trở lên.
Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín dựa trên kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 các môn học cấp THPT bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:
c. Ngưỡng đầu vào áp dụng với các ngành cụ thể xem chi tiết tại của Thông báo Bet888com game nổ hũ uy tín 2026.
5. Học phí
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
Tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
|
| 1 | Y học cổ truyền | 7720115 | 289 | B00 – Toán, Sinh học, Hóa học A02 – Toán, Sinh học, Vật lý B03 – Toán, Sinh học, Ngữ văn B08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh A00 – Toán, Hóa học, Vật lý |
| 2 | Dược học | 7720201 | 99 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý B00 – Toán, Sinh học, Hóa học C02 – Toán, Hóa học, Ngữ văn D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh A11 – Toán, Hóa học, GDKTPL A02 – Toán, Sinh học, Vật lý B03 – Toán, Sinh học, Ngữ văn B08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 3 | Điều dưỡng | 7720301 | 139 | B00 – Toán, Sinh học, Hóa học A02 – Toán, Sinh học, Vật lý B03 – Toán, Sinh học, Ngữ văn B08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh C02 – Toán, Hóa học, Ngữ văn A00 – Toán, Vật lý, Hóa học |
| 4 | Y khoa | 7720101 | 479 | B00 – Toán, Sinh học, Hóa học A02 – Toán, Sinh học, Vật lý B03 – Toán, Sinh học, Ngữ văn B08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh A00 – Toán, Hóa học, Vật lý |
| 5 | Công nghệ thông tin (Phát triển phần mềm) |
7480201 | 40 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T – Toán, Vật lý, Tin |
| 6 | Công nghệ thông tin (AI&IoT) |
7480201 | 40 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T – Toán, Vật lý, Tin |
| 7 | Công nghệ thông tin (An toàn bảo mật hệ thống) |
7480201 | 40 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T – Toán, Vật lý, Tin |
| 8 | Công nghệ đa phương tiện | 7480203 | 60 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T – Toán, Vật lý, Tin |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 99 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T – Toán, Vật lý, Tin C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL |
| 10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 50 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T – Toán, Vật lý, Tin A0C – Toán, Vật lý, Công nghệ C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | 25 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T – Toán, Vật lý, Tin C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL |
| 12 | Thương mại điện tử (Quản trị kinh doanh số) |
7340122 | 25 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T – Toán, Vật lý, Tin C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 65 | C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D15 – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL D14- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 14 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 50 | C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D15 – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL D14- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | 100 | C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C19 – Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng) |
7340201 | 20 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL |
| 17 | Tài chính ngân hàng (Ngân hàng số) |
7340201 | 20 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL |
| 18 | Tài chính ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp) |
7340201 | 20 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 60 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn C04 – Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL |
| 20 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 79 | V00 – Toán, Vật lý, Vẽ hình họa mỹ thuật V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật H01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật H07 – Toán, Hình họa, Trang trí A0T – Toán, Vật lý, Tin |
| 21 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 45 | V00 – Toán, Vật lý, Vẽ hình họa mỹ thuật V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật H01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật H07 – Toán, Hình họa, Trang trí A0T – Toán, Vật lý, Tin |
| 22 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 99 | C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn C14 – Ngữ văn, Toán, GDKTPL TH9 – Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 23 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 99 | D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh D08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15 – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 24 | Kỹ thuật ô tô (Kỹ thuật ô tô) |
7520130 | 30 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn A0C – Toán, Vật lý, Công nghệ A0T – Toán, Vật lý, Tin |
| 25 | Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) |
7520130 | 30 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn A0C – Toán, Vật lý, Công nghệ A0T – Toán, Vật lý, Tin |
| 26 | Kỹ thuật ô tô (Ô tô điện và ô tô hybrid) |
7520130 | 30 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn A0C – Toán, Vật lý, Công nghệ A0T – Toán, Vật lý, Tin |
| 27 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 | 239 | D04 – Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D30 – Toán, Vật lý, Tiếng Trung D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D15 – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh D10 – Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
| 28 | Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông đa phương tiện) |
7320104 | 50 | C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn C14 – Ngữ văn, Toán, GDKTPL TH9 – Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 29 | Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông doanh nghiệp) |
7320104 | 50 | C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn C14 – Ngữ văn, Toán, GDKTPL TH9 – Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 30 | Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông số) |
7320104 | 50 | C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04 – Toán, Ngữ văn, Địa lí C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn C14 – Ngữ văn, Toán, GDKTPL TH9 – Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin D14 – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 31 | Quản lý kinh tế (Kinh tế và thương mại quốc tế) |
7310110 | 50 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T – Toán, Vật lý, Tin |
| 32 | Quản lý kinh tế (Kinh tế và truyền thông số) |
7310110 | 50 | A00 – Toán, Hóa học, Vật lý A01 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 – Toán, Vật lý, GDKTPL C01 – Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T – Toán, Vật lý, Tin |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
| STT | Ngành | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k | ||
| 1 | Thiết kế đồ họa | 15,0 | 15,00 | 17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 2 | Thiết kế nội thất | 15,0 | 15,00 | 17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 3 | Thiết kế thời trang | 15,0 | 15,00 | 17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 15,0 | 15,00 | 17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 5 | Tài chính ngân hàng | 15,0 | 15,00 | 17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 6 | Kế toán | 15,0 | 15,00 | 17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 7 | Luật kinh tế | 15,0 | 15,00 | 17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 15,0 | 15,00 |
17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 9 | Dược học | 21,0 | 21,00 |
21,00 | 19.00 | 19.00 |
| 10 | Điều dưỡng | 19,0 | 19,50 |
19,00 | 17.00 | 17.00 |
| 11 | Quan hệ công chúng | 15,0 | 15,00 | 17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15,0 | 15,00 | 17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | 15,0 | 15,00 | 17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 14 | Y học cổ truyền | 21,0 | 21,00 |
21,00 | 19.00 | 19.00 |
| 15 | Quản trị khách sạn | 15,0 | 15,00 | 17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15,0 | 15,00 |
17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 17 | Thương mại điện tử | 15,0 | 15,00 | 17,00 | 15.00 | 15.00 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | 15,00 | 17,00 | 15.00 | 15.00 | |
| 19 | Y khoa | 22,50 | 20.5 | 20.5 | ||
| 20 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17,00 | 15.00 | 15.00 | ||
| 21 | Truyền thông đa phương tiện | 17,00 | 15.00 | 15.00 | ||



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.