【BET88】 Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Bóng Đá World Cup 2026

BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập

Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Hàng hải Việt Nam

Cập nhật: 19/05/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Hàng hải Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Maritime University (VMU)
  • Mã trường: HHA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng – Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Liên thông – Hợp tác quốc tế
  • Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
  • SĐT: (+84). 225. 3829 109 / 3735 931
  • Email: [email protected]
  • Website:
  • Facebook:

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

  • Theo lịch Bet888com game nổ hũ uy tín chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch Bet888com game nổ hũ uy tín của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Bet88013. com tải app về máy đã Bet88 2026 nổ hũ và xổ số Trung học phổ thông hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Bet88347 kho game thể thao trên phạm vi cả nước

4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín

4.1. Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi TN THPT năm 2026.
  • Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp điểm các môn thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2026 trong tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái và đáp ứng 01 trong các tiêu chí sau:
    • Tiêu chí 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 494 ITP hoặc TOEFL 58 IBT hoặc Toeic (L&R) 595 trở lên trong thời hạn (tính đến ngày 30/08/2026).
    • Tiêu chí 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn Bet88.onl.com sẽ tự động tăng số dư tài khoản của bạn giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.
    • Tiêu chí 3: Học 03 năm THPT tại các lớp Chuyên: Toán, Vật Lý, Hóa học, KHTN, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học thuộc các trường Chuyên cấp Tỉnh/Thành phố. Có học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.
  • Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa trên kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 và rèn luyện trung học phổ thông (xét Học bạ). Áp dụng cho 34 CTĐT thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ và 02 CTĐT định hướng tích hợp thạc sĩ.
  • Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển dựa trên điểm thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội hoặc của ĐHQG TPHCM hoặc điểm thi Đánh giá tư duy của ĐH Bách Khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.
  • Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế và học bạ THPT cho Nhóm chương trình tiên tiến.
  • Phương thức 6 (PT6): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT tại Điều 8 Quy chế Bet888com game nổ hũ uy tín ban hành kèm theo Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 số 06/2026/TT-BGDĐT ban hành ngày 15/02/2026.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K

  • Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K Nhà trường thu theo tín chỉ được thực hiện theo Nghị định 86/2015 và thông tư hướng dẫn Nghị định 86.
  • Trong năm học tới Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới sẽ tăng theo hướng dẫn của các văn bản pháp luật hiện hành.

II. Các ngành Bet888com game nổ hũ uy tín

STT Mã ngành/ Nhóm ngành Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Tên ngành/ Nhóm ngành Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Chỉ tiêu Tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
1 D101 Điều khiển tàu biển 200 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
2 S101 Điều khiển tàu biển
(Chọn)
45 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
3 D102 Khai thác máy tàu biển 160 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
4 D103 Điện tự động giao thông vận tải 105 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
5 D104 Điện tử viễn thông 105 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
6 D105 Điện tự động công nghiệp 120 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
7 H105 Điện tự động công nghiệp
(Nâng cao)
105 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
8 D106 Máy tàu thủy 60 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
9 D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 60 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
10 D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 60 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
11 D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 60 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
12 D110 Xây dựng công trình thủy 90 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
13 D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 90 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
14 D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 90 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
15 D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 90 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
16 D114 Công nghệ thông tin 110 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
17 D114 Công nghệ thông tin
(Nâng cao)
110 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
18 D115 Kỹ thuật môi trường 105 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
19 D116 Kỹ thuật cơ khí 105 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
20 D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 105 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
21 D118 Công nghệ phần mềm 60 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
22 D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 60 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
23 D120 Luật hàng hải 100 C00- Văn, Sử, Địa
C03- Văn, Toán, Sử
C04- Văn, Toán, Địa
D01- Toán, Văn, Anh
D14- Văn, Sử, Anh
D15- Văn, Địa, Anh
24 D121 Tự động hóa hệ thống điện 120 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
25 D122 Kỹ thuật ô tô 105 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
26 D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 60 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
27 D124 Tiếng Anh thương mại 135 A01- Toán, Lý, Anh
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
D10- Toán, Địa, Anh
D14-Văn, Sử, Anh
D15- Văn, Địa, Anh
28 D125 Ngôn ngữ Anh 135 A01- Toán, Lý, Anh
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
D10- Toán, Địa, Anh
D14-Văn, Sử, Anh
D15- Văn, Địa, Anh
29 D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 45 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
30 D127 Kiến trúc và nội thất 30 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
31 D128 Máy và tự động công nghiệp 120 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
32 D129 Quản lý hàng hải 110 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
33 D130 Quản lý công trình xây dựng 90 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
34 D401 Kinh tế vận tải biển 135 A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C03- Toán, Văn, Sử
C04- Toán, Văn, Địa
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
35 H401 Kinh tế vận tải biển
(Nâng cao)
120 A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C03- Toán, Văn, Sử
C04- Toán, Văn, Địa
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
36 D402 Kinh tế ngoại thương 150 A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C03- Toán, Văn, Sử
C04- Toán, Văn, Địa
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
37 H402 Kinh tế ngoại thương
(Nâng cao)
120 A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C03- Toán, Văn, Sử
C04- Toán, Văn, Địa
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
38 D403 Quản trị kinh doanh 100 A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C03- Toán, Văn, Sử
C04- Toán, Văn, Địa
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
39 D404 Quản trị tài chính kế toán 150 A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C03- Toán, Văn, Sử
C04- Toán, Văn, Địa
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
40 D407 Logistics và chuỗi cung ứng 180 A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C03- Toán, Văn, Sử
C04- Toán, Văn, Địa
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
41 D410 Kinh tế vận tải thủy 110 A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C03- Toán, Văn, Sử
C04- Toán, Văn, Địa
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
42 D411 Quản trị tài chính ngân hàng 60 A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C03- Toán, Văn, Sử
C04- Toán, Văn, Địa
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
43 D412 Truyển thông Marketing 60 A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C03- Toán, Văn, Sử
C04- Toán, Văn, Địa
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
44 D132 Luật kinh doanh 90 C00- Văn, Sử, Địa
C03- Văn, Toán, Sử
C04- Văn, Toán, Địa
D01- Toán, Văn, Anh
D14- Văn, Sử, Anh
D15- Văn, Địa, Anh
45 A403 Quản lý kinh doanh & Marketing
(Chương trình tiên tiến) 
120 A01- Toán, Lý, Anh
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
D10- Toán, Địa, Anh
D14-Văn, Sử, Anh
D15- Văn, Địa, Anh
46 A408 Kinh tế Hàng hải
(Chương trình tiên tiến) 
120 A01- Toán, Lý, Anh
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
D10- Toán, Địa, Anh
D14-Văn, Sử, Anh
D15- Văn, Địa, Anh
47 A4089 Kinh doanh quốc tế & Logistics 
(Chương trình tiên tiến) 
135 A01- Toán, Lý, Anh
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
D10- Toán, Địa, Anh
D14-Văn, Sử, Anh
D15- Văn, Địa, Anh
48 A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
(Chương trình tiên tiến) 
60 A01- Toán, Lý, Anh
D01- Toán, Văn, Anh
D09- Toán, Sử, Anh
D10- Toán, Địa, Anh
D14-Văn, Sử, Anh
D15- Văn, Địa, Anh
49 D131 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp 105 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
50 D133 Kỹ thuật cơ khí dầu khí và năng lượng 45 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
51 D134 Quản lý môi trường và tài nguyên biển 45 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin
52 S102 Khai thác máy tàu biển
(Chọn)
30 A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Anh
C01- Toán, Văn, Lý
C02- Toán, Văn, Hóa
D01- Toán, Văn, Anh
X02- Toán, Văn, Tin

*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Hàng hải Việt Nam như sau:

I. Chương trình chuẩn

STT Chuyên ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
PT1 PT2 PT3 Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT
1 Kinh tế vận tải biển 24,50
24,25
  25.50 23.7
2 Kinh tế vận tải thủy 23,50
23,00
  24.75 22.75
3 Logistics và chuỗi cung ứng 25,75
25,25
  26.25 25.00
4 Kinh tế ngoại thương 25,00
24,75
  25.75 23.75
5 Quản trị kinh doanh 24,00
23,50
  24.50 22.5
6 Quản trị tài chính kế toán 23,25
23,00
  24.50 22.15
7 Quản trị tài chính ngân hàng 23,00
22,75
  24.25 22.00
8 Luật hàng hải 22,50
22,00
  23.50 23.25
9 Điều khiển tàu biển 22,00
22,00
25,00
23.50 22.25
10 Khai thác máy tàu biển 20,50
17,00
24,00
22.50 21.00
11 Quản lý hàng hải 23,50
22,00
27,50
23.75 23.50
12 Điện tử viễn thông 22,00
21,00
26,00
23.00 22.00
13 Điện tự động giao thông vận tải 21,00
20,00
24,00
21.50 20.5
14 Điện tự động công nghiệp 23,75
21,00
26,50
24.50 23.5
15 Tự động hóa hệ thống điện 22,50
20,00
25,50
23.50 22.25
16 Máy tàu thủy 21,00
17,00
22,00
22.50 20.5
17 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 19,50
17,00
21,00
21.00 20.00
18 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 18,00
17,00
21,00
21.00 19.50
19 Máy và tự động công nghiệp 22,50 20,00 24,00 22.25 21.0
20 Máy và tự động hóa xếp dỡ 21,50
19,50
23,25
21.50 20.25
21 Kỹ thuật cơ khí 21,50
19,00
25,00
22.75 21.75
22 Kỹ thuật cơ điện tử 23,00
19,00
25,75
24.00 22.75
23 Kỹ thuật ô tô 24,00
20,00
27,25
24.50 22.5
24 Kỹ thuật nhiệt lạnh 21,75
20,00
24,50
22.50 20.5
25 Xây dựng công trình thủy 18,00
17,00
22,00
20.00 19.00
26 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20,00
17,00
23,50
21.50 20.5
27 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19,00
17,00
22,00
20.50 19.5
28 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 18,00
17,00
22,00
20.00 19.00
29 Kiến trúc và nội thất 19,00
17,00
22,00
19.00 19.00
30 Công nghệ thông tin 24,50
24,00
27,75
25,00 23.5
31 Công nghệ phần mềm 23,50
27,0021,50
  24.25 22.25
32 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 22,50
21,50
26,50
23.25 21.5
33 Kỹ thuật môi trường 21,25
19,00
24,00
21,00 20.75
34 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19,00
17,00
22,00
20,50 19.5
35 Quản lý công trình xây dựng 21,00
19,00
25,00
21.50 20.25
36 Tiếng Anh thương mại

(TA hệ số 2)

32,25
32,00
  31.75 27.00
37 Ngôn ngữ Anh

(TA hệ số 2)

32,50
32,25
  32,00 28.5
38 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 22,75
20,00
25,00
22.50 21.75
39 Luật kinh doanh       23.00 23.00
40 Truyền thông Marketing         23.15

II. Chương trình chất lượng cao

STT Chuyên ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
PT1 PT2 PT3 Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT
41 Điện tự động công nghiệp (CLC) 21,00
20,00
24,50
21.50 19.5
42 Công nghệ thông tin (CLC) 22,00
21,50
25,75
22.50 20.00
43 Kinh tế vận tải biển (CLC) 22,50
22,25
  23.75 21.25
44 Kinh tế ngoại thương (CLC) 23,00
22,75
  24.00 21.65

III. Chương trình tiên tiến

STT Chuyên ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
PT1 PT2 PT3 Xét KQ thi THPT  Xét KQ thi THPT
45 Kinh tế Hàng hải 22,25
22,00
  23.00 20.25
46 Kinh doanh quốc tế và logistics 23,00
22,50
  24.25 22.25
47 Quản lý kinh doanh và marketing 22,75
22,50
  23.50 20.75
48 Quản lý kinh doanh TMĐT       22.25 20.00

IV. Chương trình lớp chọn

STT Tên ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
PT1 PT2 PT3  Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT
49 Điều khiển tàu biển (Chọn) 19,00 18,00 23,00 21,50 20.75
50 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 18,00 17,00 22,00 21,00 19.0

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Hàng hải

 

 

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

✖ Đóng

Cập nhật điểm chuẩn, thông tin thi THPT nhanh nhất tại Fanpage!

Chuyên trang thông tin Bet88011 Máy Chủ Tổng Link Số cung cấp thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 

Hợp tác truyền thông

Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật