
1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
| Khối ngành | Mức học phí/ tháng | Mức học phí/ tín chỉ |
|
– Khối ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật, Kiến trúc: Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kiến trúc |
1.640.000VNĐ | 490.000VNĐ/ tín chỉ |
|
– Khối ngành: Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, dịch vụ xã hội, du lịch, kinh doanh và quản lý: Văn học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kinh tế, Việt Nam học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Công tác xã hội, Quản trị kinh doanh, Tài chính doanh nghiệp, Thương mại điện tử, Kế toán |
1.500.000VNĐ | 460.000VNĐ/ tín chỉ |
| – Khối ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (chỉ áp dụng đối với đối tượng sinh viên đăng ký không hưởng chế độ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP: Sư phạm Toán, Sư phạm Ngữ văn, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Anh | 1.410.000VNĐ | 430.000VNĐ/ tín chỉ |
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Chỉ tiêu dự kiến |
| Ngành đào tạo Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k | ||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | ||
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | ||
| 3 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | ||
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | ||
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | ||
|
6 |
(SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật, SP Tiếng Anh – Tiếng Hàn Quốc) |
7140231 | ||
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | ||
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | ||
|
9 |
(Kinh tế Vận tải và dịch vụ; Kinh tế ngoại thương; Quản lý Kinh tế) |
7310101 | ||
|
10 |
(Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch) |
7310630 | ||
|
11 |
(Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài chính Kế toán; Quản trị Marketing) |
7340101 | ||
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | ||
|
13 |
(Tài chính doanh nghiệp, Tài chính – Bảo hiểm) |
7340201 | ||
|
14 |
(Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán) |
7340301 | ||
|
15 |
(Công nghệ thông tin; Phát triển ứng dụng phần mềm; Phát triển ứng dụng di động; Quản trị mạng) |
7480201 | ||
|
16 |
(Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
7510103 | ||
|
17 |
(Kỹ sư Cơ khí chế tạo) |
7510202 | ||
|
18 |
(Kỹ sư Cơ điện tử) |
7510203 | ||
|
19 |
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng) |
7510301 | ||
|
20 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp) |
7510303 | ||
| 21 | Kiến trúc | 7580101 | ||
| 22 | Công tác xã hội | 7760101 | ||
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | ||
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Hải Phòng như sau:
|
STT |
Ngành |
Chuyên ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
|||
|
I |
Chương trình chuẩn | |||||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
|
19,00 |
x |
21,50 | 22.75 |
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
|
22,00 |
x |
24,50 |
24.50 |
|
3 |
Giáo dục Thể chất * |
|
22,00 |
20,00 |
29,00 |
33.25 |
|
4 |
Sư phạm Toán học |
|
23,50 |
x |
25,75 |
25.00 |
|
5 |
Sư phạm Ngữ văn |
|
23,50 |
x |
26,50 |
26.00 |
|
6 |
Sư phạm Tiếng Anh * |
|
30,50 |
x |
33,50 |
32.00 |
| 7 |
Ngôn ngữ Anh * |
|
24,00 |
x |
28,25 |
26.50 |
| 8 |
Ngôn ngữ Trung Quốc * |
|
27,50 |
x |
31,00 |
27.00 |
| 9 |
Kinh tế |
Kinh tế ngoại thương |
17,00 |
21,00 |
20,50 |
22.50 |
|
Quản lý kinh tế |
22.00 |
|||||
|
Logistics và vận tải đa phương thức |
23.00 |
|||||
| 10 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị tài chính kế toán |
17,00 |
21,00 |
20,00 |
22.00 |
| 11 |
Tài chính – Ngân hàng |
Tài chính doanh nghiệp
|
15,00 |
16,50 |
19,50 |
19.25 |
| 12 |
Kế toán |
Kế toán doanh nghiệp |
15,00 |
17,00 |
20,00 |
20.50 |
|
Kế toán – Kiểm toán |
21.25 |
|||||
| 13 |
Công nghệ thông tin |
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu |
21,50 |
24,50 |
19,00 |
20.00 |
| 14 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
15,00 |
16,50 |
17,00 |
17.00 |
| 15 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
15,00 |
16,50 |
17,00 |
18.50 |
| 16 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
15,00 |
16,50 |
18,00 |
19.25 |
| 17 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Điện công nghiệp và dân dụng |
16,00 |
20,00 |
18,00 |
18.50 |
| 18 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Điện tự động công nghiệp
|
16,00 |
20,00 |
17,00 |
19.25 |
| 19 |
Kiến trúc |
|
15,00 |
16,50 |
17,00 |
17.25 |
| 20 |
Công tác xã hội |
|
15,00 |
16,50 |
17,00 |
22.00 |
| 21 |
Thương mại điện tử |
|
15,00 |
19,00 |
19,00 |
22.00 |
| 22 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
16,00 |
19,00 |
23,50 |
24.00 |
| 23 |
Quản trị lữ hành, khách sạn |
|
|
|
|
23.50 |
| 24 |
Hướng dẫn du lịch |
|
|
|
|
22.25 |
| 25 |
Luật |
|
|
|
24,50 |
24.50 |
|
26 |
Marketing |
Marketing số |
|
|
|
22.00 |
|
II |
Chương trình chất lượng cao | |||||
|
1 |
Kinh tế |
Logisstics và vận tải đa phương tiện |
|
|
|
23.50 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo |
|
|
|
20.25 |
|
3 |
Kế toán |
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA |
|
|
|
19.00 |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
Thiết kế game và Multimedia |
|
|
|
20.00 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn |
|
|
|
19.25 |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.