
1. Thời gian Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
Môn Năng khiếu Bett 88 Link đăng nhập nhà cái ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức xét tuyển
Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Duy Tân tổ chức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái các phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín sau:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
a. Phương thức Xét kết quả kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2026 và Kết quả kỳ thi V-SAT
b. Phương thức Xét Kết quả Học tập THPT: Theo tổng điểm trung bình 3 môn của năm lớp 10, lớp 11, và lớp 12
c. Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia TP. HCM
5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K
| STT | Mã ngành | Tên chuyên ngành | Tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái |
| 1 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm
Gồm các chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 2 | 7480202 | An toàn thông tin |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 4 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo
Gồm các chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 5 | 7460108 | Khoa học dữ liệu
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 6 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu ((Đạt kiểm định ABET)
Gồm các chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 7 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Đạt kiểm định ABET)
Gồm các chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô
Gồm các chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
Gồm các chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 10 | 7520201 | Kỹ thuật điện
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 11 | 7210403 | Thiết kế đồ họa
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01 C02, V01 |
| 12 | 7210404 | Thiết kế thời trang
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01 C02, V01 |
| 13 | 7580101 | Kiến trúc
Gồm có chuyên ngành:
|
V00, V01, 02, V06 |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Đạt kiểm định ABET)
Gồm các chuyên ngành:
|
A00, D01, C01, A01, X06, X07 |
| 15 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, D01, C01, A01, X06, X07 |
| 16 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, B00, B03, C01, C02, A02 |
| 17 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Đạt kiểm định ABET)
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, B00, B03, C01, C02, A02 |
| 18 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, B00, B03, C01, C02, A02 |
| 19 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo Máy
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 20 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh
Gồm các chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
| 22 | 7340122 | Thương mại Điện tử
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
| 24 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
| 25 | 7340115 | Marketing
Gồm các chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
| 26 | 7340121 | Kinh doanh thương mại
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng
Gồm các chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
| 28 | 7310104 | Kinh tế Đầu tư
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
| 29 | 7340301 | Kế toán
Gồm các chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
| 30 | 7340302 | Kiểm toán
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
| 31 | Công nghệ Tài chính
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, A07, X01 | |
| 32 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh
Gồm các chuyên ngành:
|
D01, D09, D14, D15, A01, D10 |
| 33 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc
Gồm các chuyên ngành:
|
D01, D09, D14, D15, A01, D10 |
| 34 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc
Gồm các chuyên ngành:
|
D01, D09, D14, D15, A01, D10 |
| 35 | 7220209 | Ngôn Ngữ Nhật
Gồm các chuyên ngành:
|
D01, D09, D14, D15, A01, D10 |
| 36 | 7229030 | Văn học
Gồm có chuyên ngành:
|
C00, D01, C03, C04, D14, D15 |
| 37 | 7310630 | Việt Nam học
Gồm có chuyên ngành:
|
C00, D01, C03, C04, D14, D15 |
| 38 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện
Gồm có chuyên ngành:
|
C00, D01, C03, C04, D14, D15 |
| 38 | 7310206 | Quan hệ quốc tế
Gồm các chuyên ngành:
|
C01, D01, C03, C03, C04, D14, D15 |
| 40 | 7320108 | Quan hệ Công chúng
Gồm có chuyên ngành:
|
C01, D01, C03, C03, C04, D14, D15 |
| 41 | 7340107 | Luật kinh tế
Gồm các chuyên ngành:
|
C01, D01, C03, C03, C04, D14, D15 |
| 42 | 7380101 | Luật
Gồm có chuyên ngành:
|
C01, D01, C03, C03, C04, D14, D15 |
| 43 | 7720301 | Điều dưỡng
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
| 44 | 7720201 | Dược học
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
| 45 | 7720101 | Y khoa
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
| 46 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
| 47 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
| 48 | 7420201 | Công nghệ sinh học
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
| 49 | 7810201 | Quản trị khách sạn
Gồm các chuyên ngành:
|
A01, C00, D01, C03, C04, X01 |
| 50 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Gồm các chuyên ngành:
|
A01, C00, D01, C03, C04, X01 |
| 51 | 7340412 | Quản trị sự kiện
Gồm có chuyên ngành:
|
A01, C00, D01, C03, C04, X01 |
| 52 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Gồm có chuyên ngành:
|
A01, C00, D01, C03, C04, X01 |
| 53 | 7810101 | Du lịch
Gồm có chuyên ngành:
|
A01, C00, D01, C03, C04, X01 |
| 54 | 7810501 | Kinh tế Gia đình
Gồm có chuyên ngành:
|
A01, C00, D01, C03, C04, X01 |
| 55 | 7520114 | Cơ điện tử *
Gồm có chuyên ngành:
|
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 56 | 7580103 | Kiến trúc Nội thất *
Gồn các chuyên ngành:
|
V00, V01, V02,V06 |
| 57 | 7210205 | Thanh nhạc
Có chuyên ngành:
|
N00 |
Ghi chú:
*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Duy Tân qua các năm như sau:
| STT | Tên ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k | ||
| 1 | Y khoa | 22,50 | 22,50 | 20.5 | 24.00 |
| 2 | Răng – Hàm – Mặt | 22,50 | 22,50 | 20.5 | 24.00 |
| 3 | Dược học | 21,00 | 21,00 | 19.00 | 24.00 |
| 4 | Điều dưỡng | 19,00 | 19,00 | 17.00 | 19.50 |
| 5 | Xét nghiệm Y học | 17.00 | 19.50 | ||
| 6 | Kiến trúc
(Điểm môn Vẽ nhân hệ số 2) |
16,50 | 22,00 | 20.00 | 22.00 |
| 7 | Các ngành còn lại | 16,00 | 15.00 | 18.00 | |




Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.