
1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức xét tuyển
Lưu ý:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
5. Chính sách ưu tiên của Trường
6. Học phí
| STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| I | CÁC NGÀNH SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC |
|||
| 1 | Giáo dục Mầm non |
7140201 |
X70, X74, X01, M05, M00 | 450 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
C03, C01, C04, B03, D01 | 800 |
| 3 | Giáo dục Chính trị |
7140205 |
C00, X70, D01, X01, X74, D14 | 70 |
| 4 | Giáo dục Thể chất |
7140206 |
T06, T00, T03, T01, T15, T02 | 115 |
|
5 |
Có 02 chuyên ngành:
|
7140209 |
A00, A01, A02, C02, D01, C01 | 115 |
| 6 | Sư phạm Tin học |
7140210 |
X06, A00, X02, A01, C01, D01 | 205 |
| 7 | Sư phạm Vật lý |
7140211 |
X06, A02, A00, X07, A01, C01 | 70 |
| 8 | Sư phạm Hóa học |
7140212 |
X10, A00, B00, D07, X11, C02 | 70 |
| 9 | Sư phạm Sinh học |
7140213 |
X14, B00, X16, A02, D08, B03 | 70 |
| 10 | Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15 | 115 |
| 11 | Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
A07, C00, C03, D09, X70, D14 | 70 |
| 12 | Sư phạm Địa lý |
7140219 |
A07, C00, X74, C04, D10, D15 | 70 |
| 13 | Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
N00, N01 | 115 |
| 14 | Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
H00, H07 | 115 |
| 15 | Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
D14, D01, D15, D13 | 340 |
| 16 | Sư phạm Công nghệ |
7140246 |
X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01 | 60 |
|
17 |
7140247 |
A00, B00, A02, D07, A01, B08 | 300 | |
|
18 |
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
7140249 |
C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04 | 120 |
|
19 |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
C00, X70, D01, X01, X74, D14 | 70 |
|
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc |
7140234 |
D14, D01, D15, D45, D04, D65 | 60 |
| II | CÁC NGÀNH NGOÀI SƯ PHẠM | |||
|
1 |
(Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý nhà hàng và khách sạn) |
7310630 |
C00, X70, C04, C03, X74, D01 | 110 |
|
2 |
Có 03 chuyên ngành:
|
7220201 |
D14, D01, D15, D13 | 250 |
| 3 |
Có 02 chuyên ngành
|
7220204 |
C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 250 |
| 4 |
(Tổ chức sự kiện) |
7229042 |
C00, C03, X70, X74, C04, D14 | 70 |
| 5 |
Có 02 chuyên ngành
|
7340101 |
X01, A00, D10, D01, A01 | 180 |
| 6 |
Có 02 chuyên ngành:
|
7340201 |
X01, A00, D10, D01, A01 | 140 |
| 7 |
Có 02 chuyên ngành:
|
7340301 |
X01, A00, D10, D01, A01 | 200 |
|
8 |
(Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) |
7440301 |
B03, C02, B00, B08, A00, D07 | 50 |
|
9 |
Có 02 chuyên ngành:
|
7480101 |
C01, D01, X02, A00, A01, A02 | 100 |
|
10 |
( Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) |
7620109 |
B03, A00, C02, B00, D08, D07 | 50 |
| 11 | Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
B03, A00, C02, B00, D08, D07 | 90 |
| 12 | Công tác xã hội |
7760101 |
C00, X70, X74, D14, X01 | 60 |
| 13 | Quản lý đất đai |
7850103 |
C01, B00, C02, A01, A)0, D07 | 80 |
| 14 | Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
C00, X70, C04, C03, X74, D01 | 50 |
| 15 |
(Địa lý du lịch) |
7310501 |
A07, C00, X74, C04, D10, D15 | 50 |
| 16 | Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
X01, D01, A00, A01, D10 | 50 |
| 17 | Quản lý công |
7340403 |
C03, X01, A00, A01, D01 | 70 |
| 18 | Luật |
7380101 |
C00, C03, C04, X01, D01 | 120 |
| 19 |
7420201 |
B00, B03, A02, C02, A00, D08 | 70 | |
| 20 | Công nghệ thông tin |
7480201 |
C01, X02, A00, D01, A02, A01 | 180 |
| 21 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
B03, A00, C02, D07, D08, B00 | 50 |
| 22 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
C01, A00, D01, C02, A01, X27 | 50 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
B00, A03, B03, C02, D08, D7 | 50 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
X03, C01, D01, C02, A00, A01 | 80 |
| 25 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | C01, D01, X02, A00, A01, A02 | 30 |
| 26 | Quản lý kinh tế |
7310110 |
X01, A00, D10, D01, A01 | 50 |
| 27 | Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
C00, X70, C03, X74, C04, X78 | 50 |
| 28 |
Khoa học đất đai (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch) |
7620103 |
B03, C02, B00, A00, B08, D07 | 40 |
| 29 | Thú Y |
7640101 |
B00, A00, B03, C02, B08 | 40 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
X06, C01, A00, X07, A01 | 60 |
| III | NGÀNH SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG | |||
| 1 | Giáo dục Mầm non |
51140201 |
X70, X74, X01, M00, M05 | 100 |
| IV | NGÀNH MỚI – TUYỂN SINH NĂM 2026 | |||
| 1 | An ninh mạng |
7480208 |
C01, D01, X02, A00, A01, A02 | 30 |
| 2 | Sinh học |
7420101 |
X14, B00, X16, A02, D08, B03 | 30 |
| 3 | Vật lý học |
7440102 |
X06, A02, A00, X07, A01, C01 | 30 |
| 4 | Công nghệ nông nghiệp |
7519002 |
X07, A00, X08, X27, A02, X03, X26, X04, A01 | 30 |
| 5 | Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) |
7520215 |
C01, D01, X02, A00, A01, A02 | 30 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
X03, C01, D01, C02, A00, A01 | 30 |
| 7 | Huấn luyện thể thao |
7810302 |
T03, T06, T15, T00, T01, T02 | 50 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Đồng Tháp như sau:
|
STT |
Ngành học |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
I |
Hệ Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k |
|
|
|
|
|
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
23,23 |
28,00 |
26,41 |
23.71 |
27.78 |
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
23,28 |
28,30 |
25,27 |
23.91 |
27.86 |
|
3 |
Giáo dục Chính trị |
25,80 |
Không xét |
26,80 |
26.8 |
28.78 |
|
4 |
Giáo dục Thể chất |
25,66 |
Không xét |
25,70 |
22.88 |
27.48 |
|
5 |
Sư phạm Toán học Có 02 chuyên ngành:
|
24,17 |
Không xét |
26,33 |
27.99 |
29.23 |
|
6 |
Sư phạm Tin học |
19,00 |
26,20 |
23,76 |
24.73 |
28.14 |
|
7 |
Sư phạm Vật lý |
23,98 |
Không xét |
25,80 |
28.2 |
29.31 |
|
8 |
Sư phạm Hóa học |
24,45 |
Không xét |
25,94 |
28.4 |
29.39 |
|
9 |
Sư phạm Sinh học |
23,20 |
Không xét |
24,86 |
27.5 |
29.05 |
|
10 |
Sư phạm Ngữ văn |
26,40 |
Không xét |
27,31 |
27.21 |
28.94 |
|
11 |
Sư phạm Lịch sử |
27,40 |
Không xét |
27,84 |
28.1 |
29.28 |
|
12 |
Sư phạm Địa lý |
25,57 |
Không xét |
27,43 |
27.58 |
29.98 |
|
13 |
Sư phạm Âm nhạc |
18,00 |
24,96 |
25,30 |
25.9 |
28.5 |
|
14 |
Sư phạm Mỹ thuật |
18,00 |
22,00 |
22,50 |
23.24 |
27.61 |
|
15 |
Sư phạm Tiếng Anh |
23,79 |
28,50 |
25,43 |
24.26 |
27.98 |
|
16 |
Sư phạm Công nghệ |
19,00 |
25,00 |
24,10 |
24.95 |
28.22 |
|
17 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
19,00 |
25,00 |
24,63 |
26.47 |
28.66 |
|
18 |
Sư phạm Lịch sử – Địa lý |
20,25 |
28,00 |
26,98 |
27.1 |
28.9 |
|
19 |
Ngôn ngữ Anh Có 03 chuyên ngành:
|
18,00 |
24,00 |
22,51 |
20.01 |
26.41 |
|
20 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Có 02 chuyên ngành:
|
18,00 |
25,00 |
23,70 |
23.93 |
27.86 |
|
21 |
Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông) |
15,00 |
19,00 |
23,48 |
23.82 |
27.82 |
|
22 |
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) |
15,00 |
20,00 |
23,93 |
24.19 |
27.95 |
|
23 |
Quản trị kinh doanh Có 02 chuyên ngành:
|
15,00 |
19,00 |
16,50 |
18.12 |
25.51 |
|
24 |
Tài chính – Ngân hàng Có 02 chuyên ngành:
|
15,00 |
19,00 |
19,50 |
19.35 |
26.1 |
|
25 |
Kế toán Có 02 chuyên ngành:
|
15,00 |
19,00 |
19,10 |
18.41 |
25.66 |
|
26 |
Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
15.79 |
21.98 |
|
27 |
Khoa học Máy tính Có 02 chuyên ngành:
|
15,00 |
19,00 |
15,00 |
16.89 |
24.9 |
|
28 |
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
17.9 |
25.41 |
|
29 |
Nuôi trồng thủy sản |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
16.07 |
23.39 |
|
30 |
Công tác xã hội |
15,00 |
19,00 |
23,23 |
23.81 |
27.82 |
|
31 |
Quản lý đất đai |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
16.04 |
23.24 |
|
32 |
Giáo dục công dân |
26,51 |
Không xét |
26,98 |
26.74 |
28.76 |
| 33 | Tâm lý học giáo dục |
15,00 |
19,00 |
24,20 |
24.73 |
28.14 |
|
34 |
Địa lý học (Địa lý du lịch) |
15,00 |
19,00 |
25,20 |
25.81 |
28.84 |
|
35 |
Quản lý công |
15,00 |
19,00 |
19,60 |
18.86 |
25.87 |
| 36 | Luật |
15,50 |
24,00 |
24,21 |
23.94 |
27.87 |
| 37 | Công nghệ sinh học (Mỹ phẩm – y dược; Nông nghiệp; Thực phẩm; Môi trường) |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
18.11 |
25.51 |
| 38 | Công nghệ thông tin |
16,00 |
22,00 |
16,00 |
18.54 |
25.72 |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
16.00 |
23.04 |
| 40 | Kinh doanh quốc tế |
|
|
15,00 |
17.2 |
25.06 |
| 41 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
19,21 |
19.69 |
26.26 |
| 42 | Công nghệ thực phẩm |
|
|
18,30 |
19.72 |
26.28 |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng |
|
|
15,00 |
15.92 |
22.64 |
| 44 | Sư phạm tiếng Trung Quốc |
|
|
|
23.38 |
27.66 |
| 45 | Công nghệ giáo dục |
|
|
|
21.06 |
26.81 |
| 46 | Quản lý kinh tế |
|
|
|
16.35 |
24.62 |
| 47 | Truyền thông đa phương tiện |
|
|
|
24.7 |
28.13 |
| 48 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
|
18.53 |
25.71 |
| 49 | Khoa học đất |
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 50 | Thú Y |
|
|
|
19.75 |
26.29 |
| 51 | Huấn luyện thể thao |
|
|
|
21.72 |
27.06 |
|
II |
Hệ Cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
23,00 |
27,00 |
25,80 |
23.65 |
27.76 |



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.