【BET88】 Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Bóng Đá World Cup 2026

BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập

Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Đông Á

Cập nhật: 20/04/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Đông Á
  • Tên tiếng Anh: Dong A University
  • Mã trường: DAD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Sau BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập – Văn bằng 2 – Liên thông – Tại chức
  • Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – P. Hòa Cường – TP. Đà Nẵng
  • SĐT: 0236.3519.929 – 0236.3519.991 – 0236.3531.332
  • Hotline: 0981.326.327
  • Website:
  • Facebook:

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

  • Thời gian đăng ký: đến 17h00 ngày 14/7/2026.

2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Bet88013. com tải app về máy đã Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT.

3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín

  •  Bet88347 kho game thể thao trong cả nước.

4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín

4.1. Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 các môn học cấp THPT (Học bạ).
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2026.
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá chứng chỉ năng lực ngoại ngữ Quốc tế hoặc tương đương kết hợp điểm thi THPT (Bảng quy đổi điểm ngoại ngữ nêu tại mục 6 của thông báo).
  • Phương thức 5: Xét tuyển Bet88447 nhà cái bóng đá world cup Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT nước ngoài áp dụng ngành Y khoa và Dược.
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng Bet88447 nhà cái bóng đá world cup theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Xét theo kết quả thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2026

  • Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 15 điểm áp dụng đối với các ngành trừ khối ngành giáo viên, sức khỏe, pháp luật.
  • Đối với các khối ngành đào tạo thuộc lĩnh vực giáo viên, sức khỏe, pháp luật: Ngưỡng đầu vào được Nhà trường công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT trước ngày 09/07/2026.

b. Xét tuyển theo kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 THPT (Học bạ) các ngành

* Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k mầm non, Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k tiểu học, Luật và Luật kinh tế đạt một trong các điều kiện

  • Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT theo tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 18/30 điểm.
  • Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 18/30 điểm.
  • Điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT ≥ 8,50.

* Y Khoa và Dược

Trong bảng điểm học bạ năm lớp 12 phải có điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Sinh học và đạt kèm theo một trong các điều kiện sau:

  • Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT theo tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 20/30 điểm.
  • Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 20/30 điểm.
  • Điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT ≥ 8,50.

* Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng đạt một trong các điều kiện

  • Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT theo tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái ≥ 16,5/30 điểm.
  • Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 16,5/30 điểm.
  • Điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT ≥ 6,50.

* Ngưỡng đầu vào đối với các ngành còn lại đạt một trong các điều kiện

– Đối với Bet88447 nhà cái bóng đá world cup Bet88 2026 nổ hũ và xổ số năm 2026

  • Tổng điểm 03 môn thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT và điểm trung các môn học năm lớp 10,11,12 theo tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái ≥ 15 điểm/30 điểm.
  • Tổng điểm 03 môn thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT theo tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái và tổng điểm trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.

– Đối với Bet88447 nhà cái bóng đá world cup Bet88 2026 nổ hũ và xổ số năm 2025 trở về trước không tham gia kì thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số năm 2026

  • Tổng điểm trung bình chung các môn lớp 10,11,12 theo tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái ≥ 15/30 điểm.
  • Tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.

c. Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL do Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2026

  • Ngưỡng đầu vào nhận hồ sơ Bett 88 Link đăng nhập nhà cái được Nhà trường công bố sau khi có phổ điểm chính thức năm 2026 do Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia TP Hồ Chí Minh công bố.

d. Xét tuyển Bet88447 nhà cái bóng đá world cup Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT nước ngoài (áp dụng cho ngành Dược và Y Khoa)

  • Bet88013.com trang chủ chính thức và có kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026/hạng Bet88 2026 nổ hũ và xổ số đạt từ Khá trở lên.
  • Nhà trường sẽ tổ chức phỏng vấn kết hợp với đánh giá năng lực ngoại ngữ (Tiếng Anh) đạt mức tối thiểu Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.

5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K

  • Xem chi tiết .

II. Các ngành Bet888com game nổ hũ uy tín 

STT Ngành đào tạo MXT Đà Nẵng MXT Đăk Lăk Tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
I KHỐI NGÀNH NGÔN NGỮ
1 Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành:

  • Tiếng Anh Thương mại
  • Tiếng Anh biên phiên dịch
  • Giảng dạy tiếng Anh
  • Tiếng Anh văn phòng
  • Tiếng Anh du lịch, dịch vụ
102 102DL C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
2 Ngôn ngữ Trung Quốc

Chuyên ngành:

  • Biên phiên dịch tiếng Trung;
  • Giảng dạy tiếng Trung Quốc;
  • Tiếng Trung hành chính văn phòng;
  • Tiếng Trung thương mại;
  • Tiếng Trung du lịch quốc tế;
101 101DL C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
3 Ngôn ngữ Nhật

Chuyên ngành:

  • Tiếng Nhật biên phiên dịch
  • Giảng dạy tiếng Nhật
  • Tiếng Nhật hành chính văn phòng
  • Tiếng Nhật du lịch, dịch vụ
  • Tiếng Nhật thương mại
104 C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
4 Ngôn ngữ Hàn Quốc

Chuyên ngành:

  • Tiếng Hàn biên phiên dịch
  • Giảng dạy tiếng Hàn Quốc
  • Tiếng Hàn văn phòng
  • Tiếng Hàn du lịch, dịch vụ
  • Tiếng Hàn thương mại
  • Tiếng Hàn khách sạn – nhà hàng
103 C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
II KHỐI NGÀNH KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
5 Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành:

  • Nghiên cứu thị trường
  • Phân tích hoạt động kinh doanh
  • Quản trị chuỗi cung ứng
  • Quản trị doanh nghiệp
  • Quản trị và vận hành doanh nghiệp số
  • Chiến lược và đổi mới sáng tạo số
  • Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo số
105 105DL A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
 6 Kinh doanh thương mại (*) 1051 1051DL A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
 7 Kinh doanh số (*) 1052 1052DL A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
8 Thương mại điện tử

Chuyên ngành:

  • Quản trị doanh nghiệp thương mại điện tử
  • Phân tích dữ liệu khách hàng trong TMĐT
  • Kinh doanh quốc tế và TMĐT xuyên biên giới
  • Công nghệ và ứng dụng TMĐT
  • Thanh toán điện tử và tài chính số
  • Quản trị sàn giao dịch, bán hàng trực tuyến
  • Logistics và chuỗi cung ứng trong TMĐT
108 A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
9 Kế toán

Chuyên ngành:

  • Kế toán tổng hợp; Kế toán doanh nghiệp sản xuất
  • Kế toán thuế
  • Kế toán quốc tế
  • Kế toán công đơn vị khác (Hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp vừa và nhỏ, doanh nghiệp thương mại và xây lắp, doanh nghiệp dịch vụ, …)
  • Kiểm toán; Tài chính doanh nghiệp
109 109DL A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
10 Tài chính – Ngân hàng

Chuyên ngành:

  • Tư vấn tài chính; Phân tích tài chính
  • Tài chính dự án; Tài chính đầu tư
  • Quản lý ngân sách, quỹ đầu tư, danh mục đầu tư
  • Định giá doanh nghiệp
  • Ngân hàng thương mại (Tín dụng, thanh toán quốc tế, kiểm soát viên, kế toán ngân hàng…)
  • Công nghệ tài chính (Fintech)
  • Kế toán doanh nghiệp
110 A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
11 Công nghệ tài chính (Fintech) (*)

Chuyên ngành:

  • Phân tích dữ liệu và kiến trúc hệ thống
  • Công nghệ Blockchain & Tiền mã hóa
  • Ứng dụng AI và học máy
  • Quản trị rủi ro tài chính hiện đại
  • Tư vấn tài chính; Phân tích tài chính
  • Tài chính dự án; Tài chính đầu tư
  • Quản lý ngân sách, quỹ đầu tư, danh mục đầu tư
  • Định giá doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp
 1101 A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
12 Kiểm toán (*)

Chuyên ngành:

  • Kiểm toán viên tại công ty kiểm toán độc lập trong và ngoài nước
  • Kiểm toán viên nhà nước
  • Kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên nội bộ
  • Kế toán tổng hợp
  • Kế toán doanh nghiệp sản xuất
  • Kế toán thuế
  • Tài chính doanh nghiệp
 1102 A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
13 Marketing

Chuyên ngành:

  • Quản trị thương hiệu
  • Truyền thông Marketing tích hợp (IMC – Integrated Marketing Communications)
  • Xây dựng sản phẩm truyền thông
  • Quản trị bán hàng và phân phối
  • Nghiên cứu thị trường, phát triển sản phẩm mới
  • Thiết kế đồ hoạ và nội dung số (SocialMedia: Facebook Ads, Google Ads, Zalo OA, TikTok, YouTube, Email Marketing, Chatbot, Landing Page…)
106 106DL A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
14 Digital Marketing (*)

Chuyên ngành:

  • Nghiên cứu thị trường
  • Phát triển sản phẩm mới
  • Xây dựng sản phẩm truyền thông
  • Thiết kế đồ hoạ và nội dung số
  • Thiết kế đồ hoạ và nội dung số (SocialMedia: Facebook Ads, Google Ads, Zalo OA, TikTok, YouTube, Email Marketing, Chatbot, Landing Page…)
  • Quản trị thương hiệu; quản trị marketing thuật số
1061 1061DL A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
15 Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

Chuyên ngành:

  • Nghiên cứu thị trường và phân tích dữ liệu marketing
  • Xây dựng, quản lý thương hiệu cá nhân, thương hiệu tổ chức
  • Sáng tạo nội dung đa nền tảng (Facebook, TikTok, YouTube, Instagram…)
  • Lập kế hoạch & triển khai chiến dịch truyền thông
  • Quản trị khủng hoảng truyền thông
  • Kỹ năng tổ chức sự kiện, quảng bá và hợp tác với KOLs/Influencers
  • Thiết kế hình ảnh thương hiệu và storytelling
 1062 1062DL  A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
16 Marketing truyền thông (*)  1063 1063DL  A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
17 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Chuyên ngành:

  • Quản lý điều hành kho bãi
  • Quản trị mua hàng, hoạch định nhu cầu vật tư (MRP)
  • Đàm phán và thanh toán quốc tế
  • Ứng dụng công nghệ số trong logistics
  • Thiết kế và vận hành chuỗi cung ứng
  • Quản lý vận tải và giao nhận hàng hóa quốc tế
107 107DL A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
18 Kinh doanh quốc tế

Chuyên ngành:

  • Marketing quốc tế
  • Nghiệp vụ xuất nhập khẩu
  • Giao nhận hàng hóa quốc tế
  • Thanh toán quốc tế
  • Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu
  • Quản trị kinh doanh quốc tế
  • Hải quan và Logistics
111 A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
19 Truyền thông đa phương tiện

  • Xây dựng nội dung (content), kịch bản, sản xuất sản phẩm truyền thông (Bài viết báo chí, bài PR, Hình ảnh, Video)
  • Kỹ thuật sản xuất sản phẩm (Nhiếp ảnh & xử lý hình ảnh, Video, Thiết kế đồ họa truyền thông, Thiết kế giao diện số, Làm phim…)
  • Sản xuất nội dung truyền thông (2D/3D)
  • Thiết kế đồ hoạ và nội dung số (SocialMedia: Facebook Ads, Google Ads, Zalo OA, TikTok, YouTube, Email Marketing, Chatbot, Landing Page…)
  • Quản trị truyền thông và thương hiệu (Sự kiện, Branding, truyền thông và xử lý khủng hoảng)
  • Chiến lược truyền thông số doanh nghiệp
  • Quảng cáo và tiếp thị kỹ thuật số
  • Công nghệ đa phương tiện
  • Quản lý giải trí và sự kiện
  • Quan hệ báo chí và công chúng
112 112DL A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
20 Truyền thông kỹ thuật số (*)
 1121 1121DL 
21 Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)  1122  1122DL
22 Truyền thông doanh nghiệp (*)  1123  1123DL
23 Thiết kế thời trang

Chuyên ngành:

  • Nghiên cứu xu hướng thời trang
  • Công nghệ cắt may, dựng rập, hoàn thiện sản phẩm
  • Thiết kế bộ sưu tập thời trang căn bản và nâng cao
  • Công nghệ thời trang
  • Ứng dụng phần mềm thiết kế thời trang kỹ thuật số
  • Kinh doanh, Quản trị thương hiệu thời trang
  • Kinh doanh thời trang và dệt may
115 A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06
24 Quan hệ quốc tế 7310206
25 Quản trị nhân lực

Chuyên ngành:

  • Hoạch định và quản trị nguồn nhân lực.
  • Tuyển dụng đào tạo bồi dưỡng, bổ nhiệm nhân sự
  • Đào tạo và phát triển nhân lực
  • Quản trị tiền lương và đãi ngộ
  • Quản trị nhân lực quốc tế
  • Văn hoá tổ chức và tâm lý học nhân sự
  • Ứng dụng công nghệ trong quản trị nhân lực
113 113DL A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78
26 Quản trị văn phòng

Chuyên ngành:

  • Quản trị hành chính nhân sự
  • Thư ký và trợ lý lãnh đạo
  • Tổ chức sự kiện và hội nghị
  • Văn thư, Quản lý hồ sơ, thông tin điện tử và lưu trữ
  • Pháp luật lao động, đạo đức nghề nghiệp
  • Quản lý dịch vụ hành chính, cơ sở vật chất
  • Quản trị sự kiện
114 114DL A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78
27 Kiến trúc

Chuyên ngành:

  • Quy hoạch vùng và đô thị
  • Thiết kế, quản trị đô thị
  • Đô thị, mỹ thuật đô thị
128 A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
II KHỐI NGÀNH DỊCH VỤ DU LỊCH – KHÁCH SẠN – NHÀ HÀNG
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chuyên ngành:

  • Địa lý – Văn hóa – Lịch sử du lịch
  • Xây dựng sản phẩm truyền thông
  • Marketing trong Du lịch
  • Nghiệp vụ nhà hàng, nghiệp vụ khối lưu trú
  • Quản trị kinh doanh lữ hành
  • Điều hành và thiết kế tour quốc tế
  • Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế (Anh, Nhật, Hàn, Trung, Thái…)
116 116DL C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
29 Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)  1161  1161DL
30 Quản trị sự kiện và giải trí (*)  1162  1162DL
31 Quản trị khách sạn

Chuyên ngành:

  • Nghiệp vụ lưu trú khách sạn (Lễ tân, buồng, phòng)
  • Quản trị vận hành và dịch vụ khách sạn (Nghiệp vụ nhà hàng, Tiệc và sự kiện, Hội nghị)
  • Quản trị nhân sự – Tài chính khách sạn
  • Quản trị kinh doanh khách sạn quốc tế
117 117DL C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
32 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Chuyên ngành:

  • Nghiệp vụ phục vụ nhà hàng
  • Nghiệp vụ bếp Á, Âu, Bánh
  • Quản lý và vận hành bếp
  • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Quản trị tiệc và sự kiện
118 118DL C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
III KHỐI NGÀNH LUẬT
33 Luật

Chuyên ngành:

  • Pháp luật Dân sự – Kinh tế
  • Luật Hiến Pháp – Luật Hành chính
  • Pháp luật Hình sự
  • Luật Quốc tế – Pháp luật so sánh
  • Giải quyết tranh chấp
  • Luật dân sự và tố tụng dân sự
138 138DL A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
34 Luật kinh tế

Chuyên ngành:

  • Luật doanh nghiệp – Thương mại
  • Hợp đồng kinh tế
  • Pháp luật lao động, đất đai, sở hữu trí tuệ
  • Pháp luật, pháp lý thương mại quốc tế
  • Pháp luật đăng ký doanh nghiệp, đầu tư
  • Giải quyết tranh chấp dân sự, thương mại
  • Luật thương mại quốc tế
139 139DL A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
IV KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT
35 Công nghệ thông tin

Chuyên ngành:

  • Lập trình web Full Stack
  • Kỹ thuật phần mềm, kiểm thử phần mềm
  • Phát triển ứng dụng di động
  • An toàn thông tin, quản trị bảo mật
  • Phân tích mã độc, phân tích dữ liệu
  • Học máy và ứng dụng
  • AI, IoT & các công nghệ tiên tiến
  • Khoa học dữ liệu
  • Công nghệ và đổi mới sáng tạo
120 120DL A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
36 Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)  1201 1201DL 
37 Kỹ thuật máy tính

Chuyên ngành:

  • Phát triển hệ thống IoT
  • Thiết kế và phát triển hệ thống nhúng
  • Thiết kế mạch điện tử nhúng, Lập trình web Full Stack
  • Phát triển ứng dụng di động
  • Xây dựng hệ thống trí tuệ nhân tạo
  • Tự động hóa triển khai hệ thống
  • Mạng máy tính, an ninh mạng, truyền thông dữ liệu

An toàn thông tin, quản trị bảo mật

121 A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
38 Trí tuệ nhân tạo

Chuyên ngành:

  • Toán học ứng dụng & lập trình hiện đại
  • Học máy & Học sâu
  • Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP), thị giác máy tính
  • AI kết hợp với IoT, Robotics và Big Data
  • Robot và hệ thống thông minh
  • Đạo đức, quản trị và pháp lý trong AI
  • Dự án thực tiễn, Khởi nghiệp công nghệ
  • Kỹ thuật phần mềm trí tuệ nhân tạo
  • AI trong Y sinh, kinh doanh và ứng dụng công nghiệp
122 A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
39 Công nghệ kỹ thuật ô tô

Chuyên ngành:

  • Công nghệ chẩn đoán, sửa chữa, bảo trì
  • Điều khiển tự động, điện tử ô tô, cảm biến
  • Máy công cụ và nông nghiệp
  • Công nghệ ô tô thông minh
  • Ô tô điện – Hybrid – Công nghệ tiên tiến
  • Quản lý trung tâm dịch vụ và sản xuất ô tô
119 119DL A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
40 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Chuyên ngành:

  • Thiết kế, lắp đặt, vận hành hệ thống điện, năng lượng
  • tái tạo.
  • Hệ thống tự động hóa công nghiệp.
  • Thiết kế mạch điện tử, Thiết kế vi mạch bán dẫn
  • Lập trình vi điều khiển, thiết bị tự động công nghiệp.
  • Xây dựng hệ thống IoT, giám sát & thu thập data
125 125DL A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
41 CNKT điều khiển và tự động hoá

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật điều khiển mô hình hóa hệ thống
  • Điều khiển Robot, xử lý ảnh công nghiệp
  • Tự động hóa tòa nhà và công trình
  • Tự động hóa công nghiệp
  • Trí tuệ nhân tạo trong điều khiển
  • Thiết kế, lắp đặt tủ điện công nghiệp
  • Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo.
124 124DL
42 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Chuyên ngành:

  • Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp:
    • Khảo sát địa hình, địa chất, thuỷ văn
    • Thí nghiệm phòng LAS – XD
    • Thiết kế kết cấu công trình dân dụng
    • Thiết kế kết cấu công trình công nghiệp
    • Thiết kế mô hình BIM
    • Thiết kế nội thất
    • Kỹ sư hiện trường
    • Kỹ sư phụ trách hồ sơ, quản lý chi phí
  • Xây dựng Công trình Giao thông
  • Kỹ thuật Xây dựng đường sắt – Metro
  • Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
  • Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
  • Lập kế hoạch, giám sát tiến độ, quản lý chi phí, chất lượng, nguồn lực và rủi ro dự án
  • Phương pháp lập mô hình 3D
126 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
43 Quản lý dự án xây dựng (*)
1261  
44 Mô hình thông tin công trình (*) 1262  
45 Công nghệ thực phẩm

Chuyên ngành:

  • Nghiên cứu thị trường thực phẩm
  • Hóa học, vi sinh, sinh học thực phẩm
  • Công nghệ canh tác giống cây trồng theo CN cao
  • Phân bón và phòng trừ sâu bệnh
  • Công nghệ chế biến, bảo quản thực phẩm
  • Kiểm nghiệm, phân tích cảm quan, chất lượng TP
  • Quản lý sản xuất, thiết bị, bao bì thực phẩm
  • Chế biến sản phẩm thực phẩm và khởi nghiệp
  • Phát triển sản phẩm; Công nghệ sinh học
129 A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
46 Nông nghiệp

Chuyên ngành:

  • Nghiên cứu sản phẩm nông nghiệp
  • Sinh lý – Di truyền; Công nghệ sinh học – Vi sinh vật
  • Công nghệ canh tác, giống cây trồng, chăn nuôi CN cao
  • Phân bón và phòng trừ sâu bệnh
  • Nông nghiệp công nghệ cao (Tự động hóa – IoT – Cảm biến trong NN)
  • Chế biến, bảo quản, công nghệ thực phẩm
  • Quản lý sản xuất, tiêu chuẩn chuỗi giá trị
  • Nông nghiệp thích ứng biến đổi khí hậu
  • Sản xuất sản phẩm nông nghiệp & khởi nghiệp
130 A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
47 Thú Y

Chuyên ngành:

  • Sinh lý động vật;
  • Bệnh học, dược lý
  • Chẩn đoán thú y
  • Phẫu thuật, chăm sóc và điều trị lâm sàng
  • Dịch tễ học, kiểm soát và phòng bệnh
  • Chăm sóc thú cưng
131 131DL A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
48 Đồ họa

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật & phần mềm thiết kế đồ họa
  • Thiết kế đồ hoạ 2D; Đồ hoạ kỹ thuật số
  • Thiết kế nhận diện thương hiệu, truyền thông
  • Sáng tạo nội dung số
  • Thiết kế sáng tạo chuyên sâu
  • Thiết kế Mỹ thuật số, thiết kế Công nghiệp
  • Thiết kế, quản trị đô thị
  • Đô thị, mỹ thuật đô thị
123 123DL A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
49 Thiết kế nội thất (*) 1231 1231DL
50 Mỹ thuật số (*) 1232 1232DL
51 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)

Chuyên ngành:

  • Vật liệu bán dẫn; Công nghệ vi chế tạo (Microfabrication)
  • Thiết kế vi mạch (IC Design)
  • Kiểm định và đo lường (Testing & Metrology)
  • Tích hợp hệ thống (System Integration)
  • Quản lý sản xuất và môi trường bán dẫn
1251 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
52 Quản lý năng lượng tái tạo (*)

Chuyên ngành:

  • Công nghệ và kỹ thuật năng lượng tái tạo
  • Nghiên cứu chính sách năng lượng quốc gia, phát triển xanh, chiến lược giảm phát thải carbon
  • Quản lý, vận hành, tối ưu hóa và lập kế hoạch năng lượng trong doanh nghiệp, đô thị, khu công nghiệp
  • Kỹ năng phân tích và mô phỏng: Sử dụng phần mềm PVsyst, HOMER, RETScreen, MATLAB, AutoCAD, GIS trong thiết kế và phân tích hệ thống năng lượng
  • Lưu trữ và chuyển đổi năng lượng
1251 A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
53 Kỹ thuật Cơ điện tử

Chuyên ngành:

  • Hệ thống cơ điện tử trên ô tô
  • Công nghệ chế tạo máy
  • Kỹ thuật robot – IoT – Tích hợp hệ thống thông minh
  • Thiết kế cơ khí các cơ cấu chấp hành
  • Kỹ thuật điều khiển và hệ thống nhúng
127 127DL A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
54 Công nghệ sinh học dược (*)

Chuyên ngành:

  • Công nghệ sinh học cơ bản, ứng dụng trong dược phẩm
  • Quy trình SX, kiểm tra chất lượng, quản lý dược phẩm
  • Nuôi cấy tế bào và vi sinh vật; phát triển thuốc
  • Công nghệ sản xuất dược phẩm sinh học
  • Ứng dụng lâm sàng và nghiên cứu
1291 A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
V KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
55 Y khoa

  • Bác sĩ Y đa khoa
132 A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14
56 Dược học

Chuyên ngành:

  • Bào chế và phát triển thuốc, nguyên liệu thuốc
  • Dược lý – Dược lâm sàng
  • Dược cộng đồng
  • Quản lý kinh tế dược, cung ứng thuốc
  • Quản lý dược (bệnh viện, cộng đồng)
133 A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14
57 Kỹ thuật phục hồi chức năng

Chuyên ngành:

  • Phục hồi chức năng cơ bản và nâng cao
  • Phục hồi chức năng trong một số bệnh lý chuyên biệt
  • Vật lý trị liệu, vận động trị liệu
  • Hoạt động trị liệu; Ngôn ngữ trị liệu
  • Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
  • Phục hồi chức năng tim mạch – hô hấp
  • Phục hồi chức năng thần kinh cơ
  • Phục hồi chức năng cơ – xương – khớp
  • Phục hồi chức năng nhi khoa
  • Công nghệ hỗ trợ và thiết bị phục hồi
135 135DL A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
58 Điều dưỡng

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật điều dưỡng cơ bản và nâng cao
  • Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn
  • Điều dưỡng đa khoa (Nội, Ngoại, Nhi, Sản phụ Khoa…)
  • Điều dưỡng chuyên khoa (Da liễu, Tâm thần, Mắt, Tai mũi họng, Răng hàm mặt, …)
  • Điều dưỡng chăm sóc sức khỏe cộng đồng
  • Quản lý điều dưỡng
134 134DL A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
59 Hộ sinh

Chuyên ngành:

  • Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn
  • Kỹ thuật chăm sóc sức khỏe sản phụ khoa
  • Các bệnh phụ khoa thông thường
  • Chăm sóc sức khoẻ bà mẹ và nhi – sơ sinh
  • Tư vấn và cung cấp các biện pháp kế hoạch hoá gia đình
  • Quản lý Hộ sinh và chăm sóc sức khỏe cộng đồng
  • Hộ sinh lâm sàng
  • Hộ sinh kỹ thuật cao
136 A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
60 Dinh dưỡng

Chuyên ngành:

  • Dinh dưỡng lâm sàng
  • Dinh dưỡng học đường
  • Dinh dưỡng và sức khỏe cộng đồng
  • Quản lý an toàn thực phẩm
  • Quản lý dinh dưỡng tiết chế bệnh viện
135 135DL A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
VI KHỐI NGÀNH SƯ PHẠM
61 Tâm lý học 141 C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70
62 Quản lý văn hoá

Chuyên ngành:

  • Văn hoá tổ chức
  • Tổ chức và quản lý các hoạt động văn hoá nghệ thuật
  • Truyền thông đại chúng
  • Quản lý di sản, bảo tồn và phát huy giá trị
142 C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
63 Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
1421
64 Quản trị sự kiện và giải trí (*)
Chuyên ngành:

  • Quản lý, tổ chức và vận hành các sự kiện
  • Quản lí sản xuất sản phẩm giải trí
  • Xây dựng kịch bản sự kiện và truyền thông
  • Quản trị nhân sự trong sự kiện
  • Quản lý khách hàng trong tổ chức sự kiện.
  • Quản trị dự án trong sự kiện; Tổ chức quản lý sân khấu.
1422 C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
65 Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)

Chuyên ngành:

  • Xây dựng, quản lý và bảo vệ hình ảnh thương hiệu
  • Tổ chức điều hành, quản lý trong hoạt động kinh doanh quảng cáo
1423 C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
66 Văn hóa tổ chức (*)

Chuyên ngành:

  • Xây dựng và phát triển văn hóa doanh nghiệp
  • Quản trị bằng văn hoá
1424 C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
67 Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)

Chuyên ngành:

  • Xây dựng hình ảnh cho các tổ chức, sự kiện, tác phẩm nghệ thuật.
  • Xây dựng kế hoạch, tổ chức và thực hiện các chiến dịch truyền thông
  • Quản lý và truyền thông cho sự kiện văn hóa, nghệ thuật
  • Sáng tạo nội dung
1425 C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
68 Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Mầm non 144 Tổ chức Bet888com game nổ hũ uy tín sau khi có thông báo chính thức từ Bộ Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k và Đào tạo (Dự kiến trước 30/05/2026)
69 Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Tiểu học 145
70 Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k học (☆)

Chuyên ngành:

  • Lý luận và phương pháp dạy học
  • Nghiên cứu tổ chức, lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục
  • Quản lý nhân sự, tài chính, chất lượng, chính sách và đổi mới giáo dục
  • Quản lý giáo dục mầm non, tiểu học
  • Ứng dụng CNTT và công nghệ số vào dạy học, đánh giá và quản lý giáo dục
  • Đo lường và đánh giá giáo dục
  • Tâm lý học giáo dục và chăm sóc trẻ mầm non, tiểu học
140 C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
71 Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k học mầm non (*) 1401
72 Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k học tiểu học (*) 1402
73 Công nghệ giáo dục (*)

Chuyên ngành:

  • Thiết kế và phát triển học liệu số
  • Tâm lý học và công nghệ Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026
  • Quản lý công nghệ trong giáo dục
  • Phát triển chương trình & đào tạo
  • Công nghệ truyền thông giáo dục
  • Đảm bảo chất lượng & kiểm định giáo dục
  • Ứng dụng AI, VR/AR, IoT trong giáo dục và đổi mới sáng tạo trong giáo dục
1403 C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
74 Văn học (Ứng dụng)

Chuyên ngành:

  • Lý luận và phương pháp dạy học Ngữ văn
  • Biên tập nội dung và xuất bản
  • Truyền thông
143 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78

Ghi chú:

  • (*) Các chuyên ngành đào tạo;
  • (☆) Các ngành đang mở;

*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Đông Á qua các năm như sau:

STT Ngành đào tạo Xét KQ thi TN THPT 2023 Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k THPT 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 3 học kỳ
Xét KQ Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 năm lớp 12
Xét KQ thi TN THPT
Xét tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái (Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k)
Xét KQ Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 năm lớp 12
Xét KQ thi THPT
1 Dược 21,00 24,00 8,00 21,00 24.00 8.0 19.00
2
Điều dưỡng
19,00 19,50 6,50 19,00 19.50 6.5 17.00
3
Dinh dưỡng
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
4 Tâm lý học 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
5
Quản trị kinh doanh
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
6 Marketing/ Digital marketing 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.00 15.00
7
Kinh doanh quốc tế
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.00 15.00
8
Thương mại điện tử
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
9
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
10 Kế toán 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
11
Tài chính – ngân hàng
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
12
Quản trị nhân lực
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
13
Quản trị văn phòng
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
14
Truyền thông đa phương tiện
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
15 Luật kinh tế 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.5 15.00
16 Luật 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.5 15.00
17
Ngôn ngữ Anh
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.00 15.00
18
Ngôn ngữ Trung Quốc
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
19
Ngôn ngữ Nhật
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
20
Ngôn ngữ Hàn Quốc
15,0 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
21
Quản trị khách sạn
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
22
Quản trị dv du lịch và lữ hành
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
23
Quản trị nhà hàng và dv ăn uống
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
24
Trí tuệ nhân tạo
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
25
Công nghệ thông tin
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
26
Kỹ thuật máy tính 
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
27
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
28
Công nghệ Kỹ thuật điện – Điện tử
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
29
CNKT Điều khiển và Tự động hóa
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
30
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
31
Công nghệ thực phẩm
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
32
Nông nghiệp 
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
33
Quản lý văn hóa
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
34
Hộ sinh
19,00 19,50 6,50 19,00 19.50 6.5 17.00
35 Thiết kế thời trang 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
36 Y khoa 22.50 24.00 8.0 20.50
37 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 19,00 19.50 6.5 17.00
38 Đồ họa 15,00 18.00 6.0 15.00
39 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 6.0 15.00
40 Thú Y 18.00 6.0 15.00
41 Văn học (Ứng dụng) 18.00 6.0 15.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Đông Á

Thư viện trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Đông Á

 

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Bet88011 Máy Chủ Tổng Link Số cung cấp thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 

Hợp tác truyền thông

Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật