
1. Thời gian xét tuyển
Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Đại Nam sẽ tổ chức Bet888com game nổ hũ uy tín nhiều đợt/năm, dự kiến như sau:
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
Năm 2026, Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Đại Nam Bet888com game nổ hũ uy tín theo 05 phương thức như sau:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
a. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào chung
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với Bet88447 nhà cái bóng đá world cup đăng ký Bett 88 Link đăng nhập nhà cái các ngành (không áp dụng đối với phương thức 1, 3 và phương thức 5):
– Các ngành có tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn Quốc, tiếng Nhật Bản được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Đại Nam.
b. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo các phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
* Phương thức 1: Xét kết quả thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT 2026
* Phương thức 2: Xét kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 cấp THPT (xét học bạ)
* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng
* Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy: HSA, TSA, SPT, V-SAT
Bet88013. com tải app về máy Bett 88 Link đăng nhập nhà cái sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy: HSA, TSA, SPT, V-SAT cần đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định, đồng thời đạt mức điểm sàn tương ứng với một trong các tiêu chí sau:
– Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):
– Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100):
– Kết quả thi Đánh giá năng lực của Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30):
– Kỳ thi đánh giá đầu vào Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k V-SAT (thang điểm 450):
* Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả Bet88 2026 nổ hũ và xổ số trung cấp, cao đẳng, BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập cùng nhóm ngành
Bet88013. com tải app về máy Bett 88 Link đăng nhập nhà cái sử dụng kết quả Bet88 2026 nổ hũ và xổ số trung cấp, cao đẳng, BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập cùng nhóm ngành cần đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
Đối với ngành Y khoa, Dược học
* Đối với ngành Điều dưỡng
5. Học phí
1. Đối với chương trình đại trà
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái | Chỉ tiêu |
| A. KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE | ||||
| 1 |
Y khoa | 7720101 |
A00, A02, B00, B01, B03, B04, C02, D07, D08, X13 | 535 |
| Y khoa Đào tạo bằng tiếng Anh |
10 | |||
| 2 | Dược học | 7720201 | A00, A01, A02, B00, B08, C02, D07, X09, X10, X13 | 1050 |
| 3 | Điều dưỡng | 7720301 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 500 |
| B. KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ | ||||
| 1 | Phát triển phần mềm Ngành Công nghệ thông tin |
7480201-1 | Toán + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 700 |
| 2 | Hệ thống nhúng và IoT Ngành Công nghệ thông tin |
7480201-2 | ||
| 3 | Robot và Trí tuệ nhân tạo Ngành Công nghệ thông tin |
7480201-3 | ||
| 4 | Khoa học dữ liệu Ngành Khoa học máy tính |
7480101-1 | Toán + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 50 |
| 5 | Trí tuệ nhân tạo | 7480101-2 | ||
| 6 | Hệ thống thông tin | 7480104 | Toán + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 50 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | Toán + Lý/ Hóa + Môn thứ 3 | 400 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | Toán + Lý/ Hóa + Môn thứ 3 | 230 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | Toán + Lý/ Hóa + Môn thứ 3 | 180 |
| 10 | Kiến trúc | 7580101 | Toán + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 50 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | Toán + Lý/ Hóa + Môn thứ 3 | 50 |
| 12 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | Toán + Lý/ Hóa + Môn thứ 3 | 25 |
| 13 | Công nghệ bán dẫn Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303-1 | Toán + Lý/ Hóa + Môn thứ 3 | 200 |
| 14 | Tự động hóa công nghiệp Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303-2 | ||
| C. KHỐI NGÀNH KINH TẾ – KINH DOANH | ||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 400 |
| 2 | Quản trị nhân lực | 7340404 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 120 |
| 3 | Social Marketing Ngành Marketing |
7340115-1 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 500 |
| 4 | Digital Marketing | 7340115-2 | ||
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 50 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 280 |
| 7 | Kinh tế đầu tư Ngành Kinh tế |
7310101-1 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 50 |
| 8 | Kinh tế tài chính Ngành Kinh tế |
7310101-2 | ||
| 9 | Kinh doanh số Ngành Kinh tế số |
7310109-1 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 50 |
| 10 | Phân tích dữ liệu kinh doanh Ngành Kinh tế số |
7310109-2 | ||
| 11 | Ngân hàng số Ngành Tài chính – Ngân hàng |
7340201-1 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 150 |
| 12 | Ngân hàng thương mại Ngành Tài chính – Ngân hàng |
7340201-2 | ||
| 13 | Tài chính và Đầu từ Ngành Tài chính – Ngân hàng |
7340201-3 | ||
| 14 | Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa Ngành Công nghệ tài chính (Fintech) |
7340205-1 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 100 |
| 15 | Ngân hàng số thanh toán điện tử Ngành Công nghệ tài chính (Fintech) |
7340205-2 | ||
| 16 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 350 |
| 17 | Kế toán Ngành Kế toán |
7340301-1 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 180 |
| 18 | Kiểm toán Ngành Kế toán |
7340301-2 | ||
| 19 | Esport (Thể thao điện tử) Ngành Quản lý thể dục thể thao Dự kiến |
7810301 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 100 |
| D. KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | ||||
| 1 | Tham vấn – Trị liệu tâm lý Ngành Tâm lý học |
7310401-1 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 220 |
| 2 | Tâm lý tổ chức – Công nghiệp Ngành Tâm lý học |
7310401-2 | ||
| 3 | Luật | 7380101 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 100 |
| 4 | Luật kinh tế | 7380107 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 100 |
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 250 |
| 6 | Quản trị khách sạn | 7810201 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 120 |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 460 |
| 8 | Quan hệ công chúng | 7320108 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 100 |
| E. KHỐI NGÀNH NGÔN NGỮ | ||||
| 1 | Tiếng Anh doanh nghiệp Ngành Ngôn ngữ Anh |
7220201-1 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 550 |
| 2 | Tiếng Anh sư phạm Ngành Ngôn ngữ Anh |
7220201-2 | ||
| 3 | Tiếng Trung biên phiên dịch Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204-1 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 1300 |
| 4 | Tiếng Trung thương mại – du lịch Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204-2 | ||
| 5 | Tiếng Nhật biên phiên dịch Ngành Ngôn ngữ Nhật |
7220209-1 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 85 |
| 6 | Tiếng Nhật thương mại Ngành Ngôn ngữ Nhật |
7220209-2 | ||
| 7 | Tiếng Nhật sư phạm Ngành Ngôn ngữ Nhật |
7220209-3 | ||
| 8 | Tiếng Hàn biên phiên dịch Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220201-1 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 400 |
| 9 | Tiếng Hàn kinh doanh thương mại Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220201-2 | ||
| F. KHỐI NGÀNH MỸ THUẬT – THIẾT KẾ | ||||
| 1 | Thiết kế đồ họa đa phương tiện Ngành Thiết kế đồ họa |
7210403-1 | Toán/ Văn + Môn thứ 2 + Môn thứ 3 | 300 |
| 2 | Thiết kế đồ họa Game – Hoạt hình Ngành Thiết kế đồ họa |
7210403-2 | ||
| 3 | Thiết kế và trang trí nội thất Ngành Thiết kế đồ họa |
7210403-3 | ||
* Lưu ý:
1. Đối với chương trình đại trà
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 15,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 2 | Tài chính – Ngân hàng | 15,00 | 18,00 | 17,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 3 | Kế toán | 15,00 | 18,00 | 17,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 5 | Luật kinh tế | 15,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 15,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 7 | Kiến trúc | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 8 | Y khoa | 22,50 | 24,00 và Học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 22,50 | 24,0 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 20.50 | 24.00 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| 9 | Dược học | 21,00 | 24,00 và Học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 21,00 | 24,0 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 19.00 | 24.00 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| 10 | Điều dưỡng | 19,00 | 19,50 và Học lực lớp 12 từ loại Khá | 19,00 | 19,50 & Học lực lớp 12 từ loại Khá | 17.00 | 19.50 & Học lực lớp 12 từ loại Khá |
| 11 | Quan hệ công chúng | 15,00 | 18,00 | 17,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 15,00 | 18,00 | 17,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15,00 | 18,00 | 19,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 14 | Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
15,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15,00 | 18,00 | 17,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 16 | Thương mại điện tử | 15,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 17 | Truyền thông đa phương tiện | 15,00 | 18,00 | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 18 | Khoa học máy tính | 15,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế | 15,00 | 18,00 | 17,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15,00 | 18,00 | 17,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 21 | Marketing
|
15,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 22 | Kinh tế số
|
15,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 23 | Ngôn ngữ Nhật Bản | 15,00 | 18,00 | 17,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 24 | Hệ thống thông tin | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 26 | Kỹ thuật xây dựng | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 27 | Kinh tế xây dựng | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 29 | Quản trị nhân lực | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 30 | Kinh tế
|
16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 31 | Công nghệ tài chính
|
16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 32 | Thiết kế đồ họa
|
16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 33 | Tâm lý học | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 34 | Luật | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 35 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | 18.00 | ||||
| 36 | Quản trị khách sạn | 15.00 | 18.00 | ||||
2. Đối với chương trình liên kết quốc tế
| STT | Ngành | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan) | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan) | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan) | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 4 | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan) | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 5 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết với Đài Loan) | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 6 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | 15.00 | 18.00 | ||





Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.