
1. Thời gian Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
a. Phương thức xét kết quả thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT 2026
b. Phương thức xét kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 bậc THPT (Xét Học bạ THPT)
c. Phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức, kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức
d. Phương thức xét kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 bậc trung cấp trở lên
Bet88013. com tải app về máy đã Bet88 2026 nổ hũ và xổ số trình độ từ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:
* Đối với Bet88447 nhà cái bóng đá world cup dự tuyển vào BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề (Dược học, Y học cổ truyền), các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:
* Đối với Bet88447 nhà cái bóng đá world cup dự tuyển vào BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Hình ảnh Y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:
e. Phương thức thi Bet888com game nổ hũ uy tín riêng
4.3. Chính sách ưu tiên
5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K
| STT | Ngành |
Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái |
| 1 |
Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành:
|
7210403 | 120 | A00 (Toán,Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) A07 (Toán, Sử, Địa) C01 (Toán, Văn, Vật lý ) C04 (Toán,Văn, Địa) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) D09 (Toán, Sử, Tiếng Anh) D10 (Toán, Địa, Tiếng Anh) X02 (Toán, Văn, Tin học) |
| 2 | Dược học | 7720201 | 1500 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) A02 (Toán, Vật Lý, Sinh) B00 (Toán, Hóa, Sinh) B03 (Toán, Văn, Sinh) B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) C01 (Toán , Văn, Vật Lý) C08 (Văn, Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) |
| 3 | Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành:
|
7720301 | 1600 | |
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 400 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:
|
7220201 | 90 | A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) D09 (Toán, Sử, Tiếng Anh) D10 (Toán, Địa, Tiếng Anh) D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh) X78 (Văn, GDKT & PL, Tiếng Anh) |
| 6 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành:
|
7220101 | 150 | A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)
A03 (Toán, Lý, Sử) C00 (Văn, Sử, Địa) C01 (Toán, Văn, Vật lý) C03 (Toán, Văn, Sử) C04 (Toán, Văn, Địa) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh) D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh) |
| 7 | Đông Phương học, gồm các chuyên ngành:
|
7310608 | 80 | |
| 8 | Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành
|
7760101 | 50 | |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành:
|
7810103 | 200 | A00 (Toán,Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) C00 (Văn, Sử, Địa) C03 (Toán, Văn, Sử) C04(Toán,Văn, Địa) C07 (Văn, Vật lý, Sử) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) X17 (Toán, Sử, GDKT & PL) X21 (Toán, Địa, GDKT & PL) |
| 10 | Luật | 7380101 | 150 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) C00 (Văn, Sử, Địa) C03 (Toán, Văn, Sử) C07 (Văn, Vật lý, Sử) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) X02 (Toán, Văn, Tin học) X17 (Toán, Sử, GDKT & PL) X21(Toán, Địa, GDKT & PL) |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | 70 | |
| 12 | Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:
|
7340101 | 100 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) A03 (Toán, Vật lý, Sử) C03 (Toán, Văn, Sử) C04(Toán,Văn, Địa) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) X02 (Toán, Văn, Tin học) X17 (Toán, Sử, GDKT & PL) X21 (Toán, Địa, GDKT & PL) |
| 13 | Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành:
|
7340121 | 80 | |
| 14 | Kế toán, gồm các chuyên ngành:
|
7340301 | 90 | |
| 15 | Tài chính – Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:
|
7340201 | 70 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) A03 (Toán, Vật lý, Sử) C03 (Toán, Văn, Sử) C04(Toán,Văn, Địa) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) X02 (Toán, Văn, Tin học) X17 (Toán, Sử, GDKT & PL) X21 (Toán, Địa, GDKT & PL) |
| 16 | Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:
|
7480201 | 200 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) C01 (Toán , Văn, Vật lý) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) X02 (Toán, Văn, Tin học) X04 (Toán, Văn, Công nghệ NN) X06 (Toán, Vật lý, Tin học) X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh) |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:
|
7510201 | 100 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) A03 (Toán, Vật lý, Sử) C01 (Toán, Văn, Vật Lý) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) X06 ( Toán, Vật Lý, Tin học) X07 (Toán, Vật Lý, Công nghệ CN) X08 (Toán, Vật Lý, Công nghệ NN) X10(Toán, Tin học, Công nghệ CN) X11 (Toán, Hóa, Công nghệ CN) |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:
|
7510102 | 30 | |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành:
|
7580205 | 20 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:
|
7510301 | 130 | |
| 21 | Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành:
|
7540101 | 110 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) A02 (Toán, Vật Lý , Sinh) A10 (Toán, Vật Lý, Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k công dân) B00 (Toán, Hóa, Sinh) C01 (Toán , Văn, Vật lý) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) X11 (Toán, Hóa, Công nghệ công nghiệp) |
| 22 | Nông học, gồm các chuyên ngành:
|
7620109 | 50 | -A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) A02 (Toán, Vật Lý , Sinh) B00 (Toán, Hóa, Sinh) B03 (Toán, Văn, Sinh) B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN) X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN) |
| 23 | Bảo vệ thực vật
(Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp) |
7620112 | 80 | |
| 24 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 40 | |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 170 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) A03 (Toán, Vật lý, Sử) C01 (Toán, Văn, Vật Lý) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) X06 ( Toán, Vật Lý, Tin học) X07 (Toán, Vật Lý, Công nghệ CN) X08 (Toán, Vật Lý, Công nghệ NN) X10(Toán, Tin học, Công nghệ CN) X11 (Toán, Hóa, Công nghệ CN) |
| 26 | Thú Y | 7640101 | 150 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) A02 (Toán, Vật Lý , Sinh) B00 (Toán, Hóa, Sinh) B03 (Toán, Văn, Sinh) B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN) X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN) |
| 27 | Marketing | 7340115 | 60 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) A03 (Toán, Vật lý, Sử) C03 (Toán, Văn, Sử) C04(Toán,Văn, Địa) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) X02 (Toán, Văn, Tin học) X17 (Toán, Sử, GDKT & PL) X21 (Toán, Địa, GDKT & PL) |
| 28 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 60 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) A03 (Toán, Vật lý, Sử) C01 (Toán, Văn, Vật Lý) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) X06 ( Toán, Vật Lý, Tin học) X07 (Toán, Vật Lý, Công nghệ CN) X08 (Toán, Vật Lý, Công nghệ NN) X10(Toán, Tin học, Công nghệ CN) X11 (Toán, Hóa, Công nghệ CN) |
| 29 | Y khoa | 7720101 | 360 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) A02 (Toán, Vật Lý, Sinh) B00 (Toán, Hóa, Sinh) B03 (Toán, Văn, Sinh) B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) C01 (Toán , Văn, Vật Lý) C08 (Văn, Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) |
| 30 | Y học cổ truyền | 7720115 | 160 | |
| 31 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | 80 | |
| 32 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | 7720602 | 100 | |
| 33 | Hộ sinh | 7720302 | 190 | |
| 34 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7720603 | 100 | |
| 35 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 60 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) A03 (Toán, Vật lý, Sử) C03 (Toán, Văn, Sử) C04(Toán,Văn, Địa) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) X02 (Toán, Văn, Tin học) X17 (Toán, Sử, GDKT & PL) X21 (Toán, Địa, GDKT & PL) |
| 36 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 60 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) A03 (Toán, Vật lý, Sử) C03 (Toán, Văn, Sử) C04(Toán,Văn, Địa) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) X02 (Toán, Văn, Tin học) X17 (Toán, Sử, GDKT & PL) X21 (Toán, Địa, GDKT & PL) |
| 37 | Truyền thông đa phương tiện | 73201014 | 60 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) C00 (Văn, Sử , Địa) C01 (Toán, Văn , Vật lý) C03 (Toán, Văn, Sử) C04 (Toán, Văn, Địa) X02 (Toán, Văn, Tin học) X06 (Toán, Vật lý, Tin học) |
| 38 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 60 | A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)
A03 (Toán, Lý, Sử) C00 (Văn, Sử, Địa) C01 (Toán, Văn, Vật lý) C03 (Toán, Văn, Sử) C04 (Toán, Văn, Địa) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh) D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh) |
| 39 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 60 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) C01 (Toán , Văn, Vật lý) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) X02 (Toán, Văn, Tin học) X04 (Toán, Văn, Công nghệ NN) X06 (Toán, Vật lý, Tin học) X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh) |
| 40 | Việt Nam học | 7310603 | 60 | A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)
A03 (Toán, Lý, Sử) C00 (Văn, Sử, Địa) C01 (Toán, Văn, Vật lý) C03 (Toán, Văn, Sử) C04 (Toán, Văn, Địa) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh) D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh) |
| 41 | Kinh tế số | 7310109 | 60 | A00 (Toán, Vật Lý, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) A03 (Toán, Vật lý, Sử) C04 (Toán,Văn, Địa) D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) X02 (Toán, Văn, Tin học) X05 (Toán, Vật Lý, GDKT & PL) X08 (Toán, Vật Lý, Công nghệ NN) X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh) |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Cửu Long như sau:
| STT | Ngành học | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Nhà cái BET88 Trang chủ BET88 Tặng 88k | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Điều dưỡng gồm các chuyên ngành:
|
19,00 |
Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên
Hoặc điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số từ 6,5 trở lên |
19,00 | 17.00 |
| 2 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 19,00 |
Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên
Hoặc điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số từ 6,5 trở lên |
19,00 | 17.00 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 4 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 5 | Đông Phương học, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 6 | Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 | 6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 8 | Luật kinh tế | 15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 9 | Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 10 | Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 11 | Kế toán, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 12 | Tài chính – Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 13 | Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 18 | Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 19 | Nông học, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 20 | Bảo vệ thực vật
(Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp) |
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 21 | Dược học | 21,00 | Học lực năm lớp 12 đạt loại giỏi, hoặc điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số từ 8,0 trở lên | 21,00 | 19.00 |
| 22 | Luật | 15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 23 | Nuôi trồng thủy sản | 15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 24 | Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành:
|
15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15,00 |
6,00 |
15,00 | 15.00 |
| 26 | Thú Y | 15,00 |
6,00 |
15,00 | |
| 27 | Marketing | 15,00 | 15.00 | ||
| 28 | Kỹ thuật Y sinh | 15,00 | 15.00 | ||
| 29 | Hộ sinh | 19,00 | 17.00 | ||
| 30 | Kỹ thuật hình ảnh Y học | 19,00 | 17.00 | ||
| 31 | Y khoa | 22,50 | 20.5 | ||
| 32 | Răng – Hàm – Mặt | 20.5 | |||
| 33 | Y học cổ truyền | 19.00 | |||
| 34 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 17.00 | |||
| 35 | Quản lý kinh tế | 15.00 | |||
| 36 | Công nghệ tài chính | 15.00 | |||
| 37 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | |||
| 38 | Quan hệ công chúng | 15.00 | |||



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.