
1. Thời gian Bet888com game nổ hũ uy tín
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k và Đào tạo
b. Phương thức 2: Xét tuyển Bet88447 nhà cái bóng đá world cup đoạt giải Bet88.onl.com sẽ tự động tăng số dư tài khoản của bạn giỏi cấp tỉnh/thành phố, Bet88447 nhà cái bóng đá world cup có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 ở bậc THPT
Bet88013. com tải app về máy có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái đạt từ 7,0 điểm trở lên đồng thời có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2026 theo tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:
Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký Bett 88 Link đăng nhập nhà cái theo kế hoạch chung của Bộ Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k và Đào tạo.
c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số trung học phổ thông năm 2026
d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Bet88.onl.com sẽ tự động tăng số dư tài khoản của bạn THPT năm 2026 do Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Quốc gia Hà Nội tổ chức
e. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Bách khoa Hà Nội tổ chức
5. Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K
| STT |
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Thiết kế thời trang | 7210404 | C01, C03, C04, D01 | 60 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, X25 | 260 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7340101TA | A01, D01, X25 | 40 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A01, D01, X25 | 120 |
| 5 | Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7340115TA | A01, D01, X25 | 40 |
| 6 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, X25 | 180 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7340201TA | A01, D01, X25 | 40 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, X25 | 460 |
| 9 | Kế toán (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) |
7340301TA | A01, D01, X25 | 40 |
| 10 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, X25 | 120 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01, D01, X25 | 120 |
| 12 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A01, D01, X25 | 120 |
| 13 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, X06; X07 | 120 |
| 14 | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7480101TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, X06; X07 | 70 |
| 16 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, X06; X07 | 240 |
| 17 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, X06; X07 | 120 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01, X06; X07 | 120 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, X06; X07 | 300 |
| 20 | Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7480201TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, X06; X07 | 360 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7510201TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, X06; X07 | 280 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7510203TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, X06; X07 | 360 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7510205TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, X06; X07 | 120 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, X06; X07 | 420 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7510301TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7510302 | A00, A01, X06; X07 | 480 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7510302TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, X06; X07 | 300 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, B00, C02, D07 | 180 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, C02, D07 | 50 |
| 35 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D07 | 120 |
| 36 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, A02, X05 | 180 |
| 37 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | A00, A01, A02, X05 | 50 |
| 38 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 7519003 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, X25 | 120 |
| 41 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 200 |
| 42 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 150 |
| 43 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây – Trung Quốc) |
7220204LK | D01, D04 | 30 |
| 44 | Trung Quốc học | 7310612 | D01, D04 | 50 |
| 45 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2 | 70 |
| 46 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 70 |
| 47 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A01, D01, X25 | 60 |
| 48 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15 | 140 |
| 49 | Du lịch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) |
7810101TA | D01, D14, D15 | 40 |
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D14, D15 | 130 |
| 51 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7810103TA | D01, D14, D15 | 60 |
| 52 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D14, D15 | 130 |
| 53 | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7810201TA | D01, D14, D15 | 40 |
| 54 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 55 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 8510209 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 56 | Hóa dược | 7202031 | A00, B00, C02, D07 | 60 |
| 57 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01, D14, D15 | 60 |
| 58 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7810202TA | D01, D14, D15 | 20 |
| 59 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 7519005 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 60 | Năng lượng tái tạo | 7510301 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 61 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 75103031 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 62 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01, D14 | 50 |
| 63 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 64 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 65 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 75102013 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 66 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 73401012 | A01, D01, X25 | 120 |
| 67 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B03, D08 | 50 |
| 68 | Trí tuệ nhân tạo | 74801012 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 69 | Vi mạch bán dẫn | 74801081 | A00, A01, X06; X07 | 100 |
| 70 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 75103021 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 71 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00, B00, C02, D07 | 40 |
| 72 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | 75201162 | A00, A01, X06; X07 | 40 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
| STT | Ngành học | Năm 2023 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
Năm 2024 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
Năm 2025 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 23,42 |
24.35 | 23,72 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 20,45 | ||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 24,63 |
25.41 | 25,17 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 24,26 |
24.82 | 22,50 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 20,00 | ||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 23,65 |
24.40 | 22,75 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 20,00 | ||
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 24,17 |
24.35 | 21,70 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 24,30 |
24.55 | 21,85 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23,81 |
24.51 | 23,93 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 20,10 | ||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 25,47 |
26.05 | 26,27 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 22,15 |
23.57 | 21,85 |
| 14 | Khoa học máy tính | 25,05 |
25.32 | 23,72 |
| 15 | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 20,45 | ||
| 16 | Hệ thống thông tin | 24,31 |
24.44 | 21,10 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 24,54 |
24.68 | 21,75 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 25,19 |
25.22 | 23,09 |
| 19 | Kế toán | 23,80 |
24.01 | 20,00 |
| 20 | Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 20,25 | ||
| 21 | Tài chính – Ngân hàng | 24,40 |
24.74 | 20,75 |
| 22 | Quản trị kinh doanh | 24,21 |
24.31 | 20,25 |
| 23 | Quản trị khách sạn | 23,56 |
23.56 | 21,75 |
| 24 | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 18,25 | ||
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23,62 |
23.77 | 22,25 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 18,10 | ||
| 27 | Kinh tế đầu tư | 24,45 |
24.64 | 21,25 |
| 28 | Kiểm toán | 24,03 |
24.45 | 20,00 |
| 29 | Quản trị văn phòng | 23,09 |
24.01 | 20,00 |
| 30 | Quản trị nhân lực | 24,59 |
24.80 | 21,25 |
| 31 | Marketing | 25,24 |
25.33 | 22,50 |
| 32 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 20,10 |
20.90 | 18,25 |
| 33 | Công nghệ dệt, may | 21,80 |
21.90 | 18,00 |
| 34 | Thiết kế thời trang | 23,84 |
23.56 | 20,75 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 20,35 |
19.00 | 20,25 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 19,00 |
19.00 | 18,75 |
| 37 | Ngôn ngữ Anh | 24,30 |
24.68 | 21,35 |
| 38 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24,86 |
25.58 | 23,00 |
| 39 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | 24.91 | 22,50 | |
| 40 | Du lịch | 24,20 |
22.4 | 21,85 |
| 41 | Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 18,00 | ||
| 42 | Công nghệ thực phẩm | 23,51 | 22.65 | 20,60 |
| 43 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24,92 | 24.86 | 21,50 |
| 44 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 22,65 | 23.61 | 21,75 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 21,90 | 23.19 | 22,50 |
| 46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25,52 | 25.89 | 22,76 |
| 47 | Ngôn ngữ Nhật | 24,02 | 24.00 | 20,00 |
| 48 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 24,54 | 25.01 | 24,30 |
| 49 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 23,67 | 24.25 | 20,00 |
| 50 | Trung Quốc học | 23,77 | 24.51 | 21,55 |
| 51 | Công nghệ đa phương tiện | 24,63 | 24.91 | 22,25 |
| 52 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22,80 | 23.19 | 20,85 |
| 53 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 18,60 | ||
| 54 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 20,75 | 22.30 | 21,35 |
| 55 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 24,17 | 24.97 | 23,93 |
| 56 | Ngôn ngữ học | 22,25 | 25.25 | 20,00 |
| 57 | Năng lượng tái tạo | 19,00 | 20.65 | 20,75 |
| 58 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 19,00 | 21.40 | 20,60 |
| 59 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 20,00 | 22.6 | 22,50 |
| 60 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 21,55 | 23.93 | 22,50 |
| 61 | Hóa dược | 19,45 | 21.55 | 21,35 |
| 62 | An toàn thông tin | 24.39 | 23,43 |



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.