
1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín
3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín
4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín
4.1. Phương thức xét tuyển
|
Xem thêm: |
4.2. Điều kiện xét tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
* Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
* Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2025
* Phương thức 3: Xét tuyển học bạ kết hợp
* Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy, đánh giá năng lực năm 2025
5. Học phí
| STT | Mã ngành | Tên Ngành | Chuyên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
|
A
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
|
|
||
|
1
|
734101
|
Quản trị doanh nghiệp
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
|
|
Quản trị Marketing
|
||||
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng |
Tài chính doanh nghiệp
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| Hải quan & Logistics | ||||
| 4 | 7340301 | Kế toán |
Kế toán doanh nghiệp
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| 5 | 7480104 | Hệ thống thông tin |
Hệ thống thông tin
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
|
6
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
|
|
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
|
||||
|
An toàn dữ liệu và an ninh mạng (*)
|
||||
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
|
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
|
||||
|
Kiến trúc nội thất
|
||||
| 8 |
7510104
|
Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
|
|
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
|
||||
|
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
|
||||
|
Xây dựng Đường sắt – Metro (*)
|
||||
| Xây dựng Cầu – đường sắt (*) | ||||
|
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
|
||||
| Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án hạ tầng giao thông | ||||
| 9 |
7510201
|
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi |
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
|
| Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng (*) | ||||
|
Công nghệ chế tạo máy
|
||||
|
10
|
7510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
|
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo (*) | ||||
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh | ||||
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid (*) | ||||
| Công nghệ điện tử trên ô tô (*) | ||||
| 12 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | ||||
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn (*) | ||||
| 13 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường |
Công nghệ và quản lý môi trường
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
|
14
|
7510605
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
|
|
Logistics và hạ tầng giao thông
|
||||
| 15 | 7580301 | Kinh tế xây dựng |
Kinh tế xây dựng
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| Kinh tế và quản lý bất động sản (*) | ||||
| 16 | 7840101 | Khai thác vận tải |
Logistics và vận tải đa phương thức
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| Lữ hành và du lịch (*) | ||||
| 17 | 7580302 | Quản lý xây dựng |
Quản lý xây dựng
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| 18 | 7380101 | Luật |
Luật
|
A00, A01, D07, C00, C01, C04, G01, G02, G03, G09
|
| 19 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh |
Ngôn ngữ Anh (*)
|
A01, D01, D07, C01, C04, G02, G03, G09
|
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (*) |
Thương mại quốc tế (*)
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| 21 | 7340115 | Marketing (*) |
Marketing (*)
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| 22 | 7310101 | Kinh tế (*) |
Quản lý kinh tế (*)
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
|
Phân tích dữ liệu trong kinh tế (*)
|
||||
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính (*) |
Công nghệ tài chính (*)
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| B | CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | 7480201TA | Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
|
Trí tuệ nhân tạo và Giao thông thông minh
|
||||
| 2 |
7510605TA
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
|
| 3 | 7340122TA | Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử
|
|
| 4 | 7340120TA | Kinh doanh quốc tế (*) |
Kinh doanh quốc tế (*)
|
|
| 5 | 7340201TA | Tài chính – Ngân hàng |
Hải quan & Logistics
|
|
| 6 | 734101TA | Quản trị kinh doanh |
Quản trị doanh nghiệp
|
|
| 7 | 7340115TA | Marketing (*) |
Marketing số (*)
|
|
| 8 | 7840101TA | Khai thác vận tải |
Lữ hành và du lịch (*)
|
|
| 9 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Cong nghệ điện tử trên ô tô (*)
|
|
| C | CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA DOANH NGHIỆP | |||
| 1 | 7510104DN | Công nghệ kỹ thuật giao thông | Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| 2 | 7580302DN | Quản lý xây dựng | Quản lý xây dựng | |
| D | CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ | |||
| 1 | 7480201LK | Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| 2 | 7510605LK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng
|
|
| E | CÁC CHƯƠNG TRÌNH THUỘC LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ | |||
| 1 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông |
CNKT đường sắt tốc độ cao (*)
|
A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09
|
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro
|
|
| 3 | 7840101 | Khai thác vận tải |
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
|
|
Ghi chú:
Các tổ hợp môn xét tuyển:
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng
Điểm chuẩn vào trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Công nghệ Giao thông Vận tải các năm như sau:
| STT | Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
| Xét KQ thi TN THPT | Xét KQ thi TN THPT | Xét KQ thi TN THPT | Xét học bạ | ||
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22,65 | 23,28 | 23.00 | 26.00 |
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
|
23,09 |
23,37 |
23.00 |
26.00 |
| 3 |
Hệ thống thông tin
|
21,90 |
22,20 |
21.00 |
24.00 |
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông
|
22,70 |
22,90 |
21.50 |
24.50 |
| 5 | Kinh tế xây dựng |
21,40 |
20,00 |
20.00 |
23.00 |
| 6 |
Logistics và Vận tải đa phương thức
|
23,60 | 23,65 | 22.50 | 25.50 |
| 7 | Thương mại điện tử |
24,07 |
24,10 |
23.50 |
26.50 |
| 8 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
24,12 |
24,54 |
24.50 |
27.50 |
| 9 | Công nghệ thông tin |
23,10 |
23,70 |
23.50 |
26.50 |
| 10 |
Quản trị doanh nghiệp
|
22,85 |
21,10 |
22.00 |
25.00 |
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
16,00 | 16,00 | 16.00 | 18.00 |
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
|
16,00 | 16,00 | 18.00 | 21.00 |
| 13 |
Quản trị Marketing |
23,65 | 23,39 | 22.50 | 25.50 |
| 14 |
Logistics và hạ tầng giao thông |
23,15 | 23,52 | 21.00 | 24.00 |
| 15 |
Tài chính doanh nghiệp |
22,55 | 21,50 | 21.00 | 24.00 |
| 16 |
Kế toán doanh nghiệp |
22,15 | 21,55 | 21.00 | 24.00 |
| 17 |
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh |
22,80 | 21,45 | 21.00 | 24.00 |
| 18 |
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh |
16,00 | 16,00 | 17.00 | 19.50 |
| 19 |
Công nghệ và quản lý môi trường |
16,00 | 16,00 | 16.00 | 18.00 |
| 20 |
Hải quan và Logistics |
21,95 | 23,48 | 23.00 | 26.00 |
| 21 |
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh |
21,15 | 22,65 | 21.50 | 24.50 |
| 22 |
Quản lý xây dựng |
21,10 | 20,05 | 20.00 | 23.00 |
| 23 |
Kiến trúc nội thất |
16,00 | 22,45 | 20.00 | 23.00 |
| 24 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 16,00 | 16,00 | 16.00 | 18.00 |
| 25 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 16,00 | 16,00 | 19.00 | 22.00 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 23,28 | 24.00 | 27.00 | |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 20,00 | 23.20 | 26.20 | |
| 28 | Luật | 20,00 | 24.00 | 27.00 | |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực hiện và làm việc tại Nhật Bản) | 20,00 | 18.00 | 21.00 | |
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực hiện và làm việc tại Nhật Bản) | 20,00 | 20.00 | 23.00 | |
| 31 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 20,00 | 20.00 | 23.00 | |
| 32 | Logistics – Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng | 18,00 | 21.00 | 24.00 | |
| 33 | Công nghệ thông tin – Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Công nghệ thông tin và quản lý Ban Lan – UITM cấp bằng | 18,00 | 21.00 | 24.00 | |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | 16,00 | 16.00 | 18.00 | |
| 35 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | 16,00 | 16.00 | 18.00 | |
| 36 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | 16,00 | 18.00 | 21.00 | |
| 37 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 23.00 | 26.00 | ||
| 38 | Thương mại quốc tế | 22.50 | 25.50 | ||
| 39 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 22.00 | 25.00 | ||
| 40 | Công nghệ chế tạo máy | 21.00 | 24.00 | ||
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 42 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 18.00 | 21.00 | ||
| 43 | CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro | 16.00 | 18.00 | ||
| 44 | Công nghệ tài chính | 21.00 | 24.00 | ||
| 45 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | ||
| 46 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 20.00 | 23.00 | ||
| 47 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | ||
| 48 | Kinh doanh số | 20.00 | 23.00 | ||
| 49 | Lữ hành và du lịch | 20.00 | 23.00 | ||
| 50 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) |
18.00 | 21.00 | ||
| 51 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 52 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 16.00 | 18.00 | ||
| 53 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 16.00 | 18.00 | ||
| 54 | Cơ điện tử ô tô | 21.00 | 24.00 | ||
| 55 | Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | ||
| 56 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | 16.00 | 18.00 | ||
| 57 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 58 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 18.00 | 21.00 | ||
| 59 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 20.00 | 23.00 | ||
| 60 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 61 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 62 | Đường sắt tốc độ cao | 16.00 | 18.00 | ||
| 63 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 21.00 | 24.00 | ||
| 64 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 16.00 | 18.00 | ||




Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]





Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.