【BET88】 Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Bóng Đá World Cup 2026

BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập

Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Cần Thơ

Cập nhật: 12/05/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University (CTU)
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Sau BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2.
  • Địa chỉ: Khu 2, Đ. 3/2, P. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • SĐT: 0292.3832.663
  • Email: [email protected]
  • Website:
  • Facebook:

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Theo lịch Bet888com game nổ hũ uy tín chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch Bet888com game nổ hũ uy tín của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Bet88013. com tải app về máy Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi Bet888com game nổ hũ uy tín

  • Bet88347 kho game thể thao trên cả nước.

4. Phương thức Bet888com game nổ hũ uy tín

4.1. Phương thức Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên Bett 88 Link đăng nhập nhà cái;
  • Phương thức 2: Xét điểm Kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2026;
  • Phương thức 3: Xét điểm Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 cấp THPT – điểm học bạ;
  • Phương thức 4: Xét điểm thi V-SAT;
  • Phương thức 5: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên Bett 88 Link đăng nhập nhà cái

  • Thực hiện theo đúng quy định tại Quy chế Bet888com game nổ hũ uy tín trình độ BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập của Bộ GD&ĐT.

b. Phương thức 2: Xét điểm Kỳ thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2026

Được xác định dựa trên điểm của Kỳ thi TN THPT năm 2026 và được xác định riêng ứng với từng mã Bett 88 Link đăng nhập nhà cái, ngưỡng đầu vào bằng nhau giữa các tổ hợp trong cùng mã Bett 88 Link đăng nhập nhà cái. Trong đó:

  • Ngành Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn): điểm môn toán trong nhóm 20% và ĐXT trong nhóm 25% cao nhất cả nước năm 2026;
  • Các ngành Luật, Luật kinh tế, Luật dân sự và tố tụng dân sự: môn toán hoặc văn đạt từ 6,0 điểm trở lên.

c. Phương thức 3: Xét điểm Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026 cấp THPT – điểm học bạ & Phương thức 4: Xét điểm thi V-SAT

* Đối với các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên (trừ ngành Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k thể chất) và lĩnh vực pháp luật, Bet88447 nhà cái bóng đá world cup cần đạt (a) hoặc (b) như sau:

  • Đạt ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi TN THPT.
  • Học lực cả năm lớp 12 loại tốt và tổng điểm 3 môn thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT theo tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái (hoặc môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) từ 18,0 điểm trở lên hoặc điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT từ 8,5 điểm trở lên. (Có thể được điều chỉnh sau khi có Hướng dẫn từ Bộ)

* Đối với ngành Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k thể chất thì Bet88447 nhà cái bóng đá world cup cần đạt 1 trong 4 điều kiện sau:

  • Đạt ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi TN THPT.
  • Học lực cả năm lớp 12 loại khá và tổng điểm 3 môn thi TN THPT theo tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái (hoặc môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) từ 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT từ 6,5 điểm trở lên. (Có thể được điều chỉnh sau khi có Hướng dẫn từ Bộ).
  • Vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế;
  • Có điểm môn năng khiếu TDTT do ĐHCT tổ chức thi đạt từ 9,0 điểm trở lên.

* Đối với các ngành còn lại

  • Ngưỡng đầu vào bằng với ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT (dựa trên điểm đã được quy đổi tương đương với điểm thi Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm 2026).

5. Học phí

  • Đối với chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao: Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K dự kiến cho Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K trúng tuyển năm học 2023-2024 là 36 triệu đồng/năm học (cố định trong suốt khóa học).
  • Đối với chương trình đại trà: Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới bình quân mỗi năm học được xác định theo khối ngành (Áp dụng Nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Thủ tướng Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới, hỗ trợ chi phí Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo).
  • Sinh viên học ngành sư phạm: được hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tiền đóng Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới, chi phí sinh hoạt với Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K sư phạm. 
  • Xem chi tiết Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới các ngành 

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình tiên tiến (CTTT), chương trình chất lượng cao (CLC)

TT
Mã ngành
Tên ngành, Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới
Tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Chỉ tiêu
1 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01, B08, D07, X28 40
2 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01, B08, D07, X28 40
3 7640101C Thú Y (CLC) A01, B08, D07, X27 40
4 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) A00, A01, D07, X27 40
5 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A01, B08, D07, X27 80
6 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CLC) A00, A01, D07, X27 40
7 7520201C Kỹ thuật điện (CLC) A00, A01, D07, X27 40
 8 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01, X26, X27 40
9 7480201C Công nghệ thông tin (CLC) A01, D01, D07, X26 80
10 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CLC) A01, D01, D07, X26 80
11 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CLC) A01, D01, D07, X26 40
12 7480104C Hệ thống thông tin (CLC) A01, D01, D07, X26 80
13 7340101C Quản trị kinh doanh (CLC) A01, D01, D07, X26 80
14 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC) A01, D01, D07, X26 40
15 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CLC) A01, D01, D07, X26 40
16 7340120C Kinh doanh quốc tế (CLC) A01, D01, D07, X26 80
17 7220201C Ngôn ngữ Anh (CLC) D01, D09, D14, D15 120
18 7520103C Kỹ thuật cơ khí (Mới) A00, A01, X27, X26 40
19 7620112C Bảo vệ thực vật (Mới) A00, A01, B00, B08 40

2. Chương trình đào tạo đại trà

TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu
Tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái
1 7140202 Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Tiểu học 100 A00, C01, C04, D01
2 7140201 Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Mầm non 140 M01, M05, M06, M11
3 7140204 Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Công dân 80 C00, C19, D14, D15, X70
4 7140206 Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Thể chất 80 T00, T01, T06, T10
5 7140209 Sư phạm Toán học 100 A00, A01, B08, D07
6 7140210 Sư phạm Tin học 80 A00, A01, D01, X26
7 7140211 Sư phạm Vật lý 80 A00, A01, A02, X06
8 7140212 Sư phạm Hóa học 80 A00, B00, D07, X10
9 7140213 Sư phạm Sinh học 80 A02, B00, B03, B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 120 C00, D01, D14, D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 80 C00, C19, D14, C03, X70
12 7140219 Sư phạm Địa lý 80 A07, C00, C04, D15
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 120 D01, D14, D15, D66, X78
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 40 D01, D03, D14, D64
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 70 A00, A01, A02, B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 70 C00, C19, C20, D14, X70, X74
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 120 A00, B00, D07, X11
18 7540101 Công nghệ thực phẩm  200 A0A00, A01, B00, D070, A01, A02, C01
19 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 80 A00, A01, B00, D07
20 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 120 A00, A01, B00, X12
21 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 80 A00, A01, B00, X12
22 7520309 Kỹ thuật vật liệu 50 A00, B00, D07, X11
23 7510601 Quản lý công nghiệp 80 A00, A01, D01, X27
24 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 100 A00, A01, D01, X27
25 7520103 Kỹ thuật cơ khí

Chuyên ngành:

  • Cơ khí chế tạo máy
120 A00, A01, X06, X07
26 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 100 A00, A01, D07, X06
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 140 A00, A01, D07, X06
28 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 140 A00, A01, X06, X07
29 7520201 Kỹ thuật điện 160 A00, A01, D07, X06
30 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 60 A00, A01, B08, D07
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng 180 A00, A01, V00, X07
32 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 60 A00, A01, V00, X07
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
  • Đường sắt tốc độ cao (Mới);
120 A00, A01, V00, X07
34 7580101 Kiến trúc 80 V00, V01, V02, V03
35 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 60 A00, A01, B00, D07
36 7520130 Kỹ thuật ô tô 120 A00, A01, X06, X07
37 7480106 Kỹ thuật máy tính

Chuyên ngành:

  • Thiết kế vi mạch bán dẫn
160 A00, A01, X06, X07
38 7520212 Kỹ thuật Y sinh 80 A00, A01, A02, B08
39 7480202 An toàn thông tin 100 A00, A01, X06, X26
40 7320104 Truyền thông đa phương tiện 140 A00, A01, D01, X02
41 7480101 Khoa học máy tính 120 A00, A01, X06, X26
42 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 100 A00, A01, X06, X26
43 7480103 Kỹ thuật phần mềm 100 A00, A01, X06, X26
44 7480104 Hệ thống thông tin 100 A00, A01, X06, X26
45 7480201 Công nghệ thông tin 200 A00, A01, X06, X26
46 7480107 Trí tuệ nhân tạo 100 A00, A01, X06, X26
47 7340301 Kế toán 100 A00, A01, C02, D01
48 7340302 Kiểm toán 80 A00, A01, C02, D01
49 7340201 Tài chính – Ngân hàng 80 A00, A01, C02, D01
50 7340101 Quản trị kinh doanh 140 A00, A01, C02, D01
51 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100 A00, A01, C02, D01
52 7340115 Marketing 100 A00, A01, C02, D01
53 7340121 Kinh doanh thương mại 100 A00, A01, C02, D01
54 7340120 Kinh doanh quốc tế 120 A00, A01, C02, D01
55 7310101 Kinh tế 80 A00, A01, C02, D01
56 7620115 Kinh tế nông nghiệp 80 A00, A01, C02, D01
57 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 80 A00, A01, C02, D01
58 7380107 Luật Kinh tế 180 C00, C01, D01, X01
59 7340122 Thương mại điện tử 100 A00, A01, C02, D01
60 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 180 C00, C01, D01, X01
61 7620105 Chăn nuôi 100 A00, A02, B00, B08
62 7640101 Thú Y 200 A02, B00, D07, X12
63 7620110 Khoa học cây trồng

Chuyên ngành

  • Khoa học cây trồng;
  • Nông nghiệp công nghệ cao;
100 A02, B00, B08, X12
64 7620109 Nông học 100 A00, B00, B08, X12
65 7620112 Bảo vệ thực vật 140 A00, B00, B08, X12
66 7440301 Khoa học môi trường 90 A00, A02, B00, D07
67 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 100 A00, A01, B00, D07
68 7520320 Kỹ thuật môi trường 90 A00, A01, B00, D07
69 7850103 Quản lý đất đai 100 A00, A01, B00, D07
70 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 60 A00, B00, B08, X12
71 7620103 Khoa học đất 

Chuyên ngành:

  • Quản lý đất và công nghệ phân bón
60 A00, B00, X12, X16
72 7620301 Nuôi trồng thủy sản 280 A00, B00, B08, X12
73 7620302 Bệnh học thủy sản 100 A00, B00, B08, X12
74 7620305 Quản lý thủy sản 100 A00, B00, B08, X12
75 7460201 Thống kê 90 A00, A01, A02, B00
76 7460112 Toán ứng dụng 90 A00, A01, A02, B00
77 7520401 Vật lý kỹ thuật 100 A00, A01, A02, C01
78 7440112 Hóa học 90 A00, B00, C02, D07
79 7720203 Hóa dược 120 A00, B00, C02, D07
80 7420101 Sinh học 80 A02, B00, B03, B08
81 7420203 Sinh học ứng dụng 80 A00, A01, B00, B08
82 7420201 Công nghệ sinh học 180 A00, B00, B08, D07
83 7229030 Văn học 100 C00, D01, D14, D15
84 7220201 Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành:

  • Ngôn ngữ Anh;
  • Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh
220 D01, D09, D14, D15
85 7220203 Ngôn ngữ Pháp 80 D01, D03, D14, D64
86 7320201 Thông tin – thư viện 60 A01, D01, C01, X26
87 7229001 Triết học 80 C00, C19, D14, D15, X70
88 7310201 Chính trị học 80 C00, C19, D14, D15, X70
89 7310403 Tâm lý học giáo dục 80 C00, C14, C20, D14, X01, X74
90 7310301 Xă hội học 80 C00, C19, D01, X70, X74
91 7320101 Báo chí 140 C00, D01, D14, D15
92 7810101 Du lịch 140 C00, D01, D14, D15
93 7380101 Luật 260 C00, C01, D01, X01
94 7340205 Công nghệ tài chính (Mới) 80 A00, A01, C02, D01
95 7460108 Khoa học dữ liệu (Mới) 60 A00, A01, X06, X26
96 7580302 Quản lý xây dựng (Mới) 60 A00, A01, X26, X27
97 7620114 Kinh doanh nông nghiệp (Mới) 80 A00, C02, D01, X25

*Xem thêm: Các tổ hợp môn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k – Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Cần Thơ như sau:

I. Chương trình đại trà

STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT
1 Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Tiểu học 24,41
25,65 26.09
2 Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Công dân 26,86
27,31 27.71
3 Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Thể chất 23,50
25,60 23.23
4 Sư phạm Toán học 26,18
26,79 27.67
5 Sư phạm Tin học 23,25
24,56 24.50
6 Sư phạm Vật lý 25,65
26,22 27.19
7 Sư phạm Hóa học 25,76
26,60 27.23
8 Sư phạm Sinh học 24,45
25,38 25.52
9 Sư phạm Ngữ văn 26,63
27,83 28.23
10 Sư phạm Lịch sử 26,75
28,43 28.61
11 Sư phạm Địa lý 26,23
27,90 28.32
12 Sư phạm Tiếng Anh 26,10
26,93 26.78
13 Sư phạm tiếng Pháp 23,10
23,70 22.51
14 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành:

  • Ngôn ngữ Anh;
  • Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.
25,25
25,20 24.48
15 Ngôn ngữ Pháp 21,75
21,00 20.60
16 Triết học 25,10
25,51 25.41
17 Văn học 24,16
26,10 26.50
18 Kinh tế 24,26
24,10 21.61
19 Chính trị học 25,85
25,90 26.29
20 Xã hội học 26,10
26,19 26.12
21 Thông tin – thư viện 21,50
22,15 17.81
22 Quản trị kinh doanh 24,35
24,05 21.50
23 Marketing 25,35
24,60 22.96
24 Kinh doanh quốc tế 25,10
24,80 22.47
25 Kinh doanh thương mại 24,61
24,50 21.75
26 Tài chính – Ngân hàng 25,00
24,80 22.90
27 Kế toán 24,76
24,20 22.61
28 Kiểm toán 24,58
23,70 21.75
29 Luật, 

Chuyên ngành Luật hành chính

25,10
26,01 25.97
30 Luật Kinh tế 25,85
26,85 26.39
31 Sinh học 23,30
15,00 19.61
32 Công nghệ sinh học 23,64 20,00 20.20
33 Sinh học ứng dụng 21,75
15,00 17.15
34 Hóa học 23,15
23,15 22.28
35 Khoa học môi trường 20,00
15,00 15.00
36 Toán ứng dụng 22,85
23,23 21.77
37 Khoa học máy tính 24,40
24,43 23.07
38 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 22,85
22,90 21.01
39 Kỹ thuật phần mềm 24,80
24,83 23.05
40 Hệ thống thông tin 22,65
23,48 21.38
41 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 22,80
24,28 24.00
42 Công nghệ thông tin 25,16
25,35 24.78
43 Công nghệ kỹ thuật hóa học 23,95
23,55 22.59
44 Quản lý công nghiệp 23,61
23,00 20.61
45 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 23,33
23,53  22.05
46 Kỹ thuật cơ điện tử 23,10
23,63 22.35
47 Kỹ thuật điện 22,75
23,40 21.80
48 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22,15 23,00 20.95
49 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 23,30
24,05 23.35
50 Kỹ thuật vật liệu 21,35
22,15 19.70
51 Kỹ thuật môi trường 20,20
15,00 15.00
52 Vật lý kỹ thuật 18,00
21,00 21.55
53 Công nghệ thực phẩm 23,83
20,50 20.28
54 Công nghệ sau thu hoạch 22,00
15,00 15.00
55 Công nghệ chế biến thủy sản 21,25
16,00 15.40
56 Kỹ thuật xây dựng 22,50
21,20 16.10
57 Kiến trúc
18,00
21,50 18.10
58 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15,45
15,00 15.00
59 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 21,60
15,00 15.00
60 Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón) 15,00
15,00 15.00
61 Chăn nuôi 15,00
15,00 15.00
62 Nông học 15,00
15,00 15.00
63 Khoa học cây trồng 2 chuyên ngành:

  • Khoa học cây trồng;
  • Nông nghiệp công nghệ cao.
15,00
15,00 15.00
64 Bảo vệ thực vật 18,55
15,00 15.00
65 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15,00
15,00 15.00
66 Kinh tế nông nghiệp 22,35
21,00 16.00
67 Nuôi trồng thủy sản 16,75
15,00 15.00
68 Bệnh học thủy sản 15,00
15,00 15.00
69 Quản lý thủy sản 15,00
15,00 15.00
70 Thú Y 23,70
23,30 20.00
71 Hóa dược 24,50
24,50 22.76
72 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24,00
24,10 21.40
73 Quản lý tài nguyên và môi trường 19,80
18,00 17.10
74 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22,05
22,50 18.05
75 Quản lý đất đai 20,45
21,70 16.90
76 Truyền thông đa phương tiện 24,80 24,94 24.11
77 Thống kê 22,40 21,60 18.41
78 An toàn thông tin 23,60 23,75 22.50
79 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24,75 25,10 23.65
80 Kỹ thuật cấp thoát nước 20,00 15,00 15.00
81 Quy hoạch vùng và đô thị 18,00 18,00 15.00
82 Trang chủ Bet88.com uy tín Nhận code 88k Mầm non 25,95 25.87
83 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25,81 25.99
84 Báo chí 26,87 26.75
85 Kỹ thuật ô tô 24,20 22.15
86 Kỹ thuật Y sinh 22,80 21.00
87 Du lịch 26,80 26.73
88 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 28.46
89 Tâm lý học giáo dục 26.75
90 Thương mại điện tử 22.23
91 Luật dân sự và tố tụng dân sự 25.69
92 Trí tuệ nhân tạo 23.04
93 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 17.00

II. Chương trình tiên tiến – Chương trình chất lượng cao

STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT  
1 Công nghệ sinh học 21,70
20,75 18.68
2 Nuôi trồng thủy sản 15,00
15,00 15.00
3 Ngôn ngữ Anh 24,00
24,40 23.00
4 Kinh doanh quốc tế 24,20
23,70 20.75
5 Tài chính – Ngân hàng 23,10
23,50 20.10
6 Công nghệ thông tin 24,10
23,70 20.25
7 Công nghệ kỹ thuật hóa học 21,50
21,05 15.00
8 Kỹ thuật xây dựng 20.60
20,00 15.15
9 Kỹ thuật Điện 21,25
21,90 17.60
10 Công nghệ thực phẩm 20,00
20,00 16.67
11 Quản trị kinh doanh 23,20
23,10 19.62
12 Kỹ thuật phần mềm 23,40
22,90 19.40
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22,95
22,90 19.10
14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
22,10
22,45 18.65
15 Hệ thống thông tin   22,80 18.80
16 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu     17.75
17 Thú Y     18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Cần Thơ
Toàn cảnh Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Cần Thơ

Thư viện trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Cần Thơ

 

 

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Bet88011 Máy Chủ Tổng Link Số cung cấp thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 

Hợp tác truyền thông

Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật