【BET88】 Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Cá Cược Bóng Đá Uy Tín Hoàn Trả Vô Tận

BET88 - Nhà Cái Bóng Đá World Cup 2026

BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập

160+ từ vựng thường gặp trong phần thi Speaking IELTS

Cập nhật: 11/10/2022

Thí sinh có thể tham khảo những từ vựng IELTS thường gặp trong phần thi Speaking theo từng chủ đề dưới đây. 

Like và Theo dõi Fanpage Bet88347 kho game thể thao số (để cập nhật thêm nhiều tin tức Bet888com game nổ hũ uy tín, tài liệu ôn thi học kì, ôn thi THPT quốc gia và được tư vấn Bet888com game nổ hũ uy tín miễn phí.

Cấu trúc đề thi IELTS Speaking

– Thời gian thi: 11-15 phút

– Đối với cả IELTS Academic và IELTS Genaral Training thì cấu trúc bài thi Speaking giống nhau. Phần thi nói của bạn có thể được diễn ra trước, sau hoặc cùng ngày thi với 3 kỹ năng khác.

– Bạn sẽ trò chuyện trực tiếp với giám khảo, thời gian thi bạn chỉ khoảng 11 – 14 phút và gồm có 3 phần thi. Các phần thi của bạn đều được ghi âm lại để đánh giá kết quả.

– Part 1: Đây được coi là phần khởi động cho bài thi Speaking, bạn sẽ nhận được các câu hỏi tương đối dễ xoay quanh các chủ đề về cuộc sống của bạn, gia đình, bạn bè, công việc, Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026….

– Part 2: Thí sinh được trao một mẩu giấy và cây bút và yêu cầu nói về một chủ đề cụ thể trong vòng tối đa 2 phút. Trước khi nói các bạn sẽ có 1 phút để chuẩn bị trước, sau đó giám khảo sẽ hỏi thêm 1 số câu hỏi về chủ đề này và kết thúc chuyển sang Part 3.

– Part 3: Bạn sẽ được hỏi thêm một số câu hỏi có thể liên quan đến chủ đề phần 2 hoặc không? Bạn cần phải thảo luận nhiều hơn với giám khảo để có thể gây ấn tượng tốt.

Từ vựng Speaking IELTS part 1 chủ đề People

STT Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
1 Destiny (n) Số mệnh
2 Name after (v) Đặt tên theo
3 A genuine smile (n) Nụ cười thật
4 Crack a smile (v) Nụ cười nhẹ
5 Fake smile/social smile (n) Nụ cười không thật
6 Put a smile on someone’s face (v) Khiến ai đó cười, vui vẻ
7 Smile from ear to ear (v) Cười rất vui vẻ
8 Fair-minded Công bằng
9 Thoroughness Triệt để
10 Versatile/ Talented Đa năng / tài năng
11 Exceptional Đặc biệt
12 Innate Bẩm sinh
13 broad-minded Đầu óc cởi mở, khoáng đạt
14 easy-going Thoải mái, vô tư
15 extrovert Người hướng ngoại
16 fair-minded Công bằng, không thiên vị
17 fun-loving Yêu thích sự vui vẻ
18 to hide one’s light under a bushel Che giấu tài năng
19 good company Tính cách hòa đồng
20 good sense of humor Có khiếu hài hước
21 introvert Người hướng nội
22 laid-back Thư thái, ung dung
23 to lose one’s temper Nóng nảy, dễ bực mình,
24 narrow minded Hẹp hòi, nhỏ nhen
25 painfully shy Rất rụt rè
26 to put others first Biết suy nghĩ cho người khác
27 quick-tempered Dễ nóng nảy
28 reserved Kín đáo, dè dặt
29 self-assured Tự tin
30 self-centered Ích kỷ
31 self-confident Tự tin
32 self-effacing Khiêm tốn
33 to take after Trông giống người nào đó 
34 thick-skinned Mặt dày, trơ, lì
35 trustworthy Đáng tin cậy
36 two-faced Hai mặt, không đáng tin cậy

Chủ đề Hometown

37 Cuisine (n) Ẩm thực
38 Residential area (n) Khu dân cư
39 Civilized (adj) Văn minh 
40 Amenities Thích nghi, dễ chịu
41 Atmosphere Bầu khí quyển
42 Bus route Tuyến xe buýt
43 Congestion Đông nghịt, tắt đường
44 Cosmopolitan Thuộc toàn thế giới, thuộc quốc tế
45 Cost of living Chi phí sinh hoạt
46 Heart of the city Khu trung tâm thành phố
47 High – rise flat Căn hộ nhiều tầng
48 Historic Có tính chất lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử
49 Housing estate Khu vực quy hoạch làm khu dân cư
50 Industrial Công nghiệp
51 Industrial zone Khu công nghiệp
52 Inner city Vùng nội thành
53 Lively/bustling/vibrant Nhộn nhịp, sôi động
54 Local facility Cơ sở vật chất tại địa phương
55 Neighbourhood Vùng lân cận
56 Outskirts Vùng ngoại ô
57 Overcrowding Đông dân
58 Pace of life Nhịp sống
59 Peaceful Yên bình
60 Places of interest địa điểm thu hút khách du lịch
61 Pollution Sự ô nhiễm
62 Poverty Sự nghèo khổ
63 Provincial Thuộc về tỉnh
64 Residential area Khu dân cư
65 Rush hour Giờ cao điểm
66 Sense of community Tính cộng đồng
67 Shopping centre Khu trung tâm mua sắm
68 Sprawling city Thành phố lớn
69 Suburbs Vùng ngoại ô
70 The rat race Lối sống vội vã
71 Tourist attraction Địa điểm thu hút khách du lịch
72 Traffic jams Tắc đường
73 Underground system/subway Tàu điện ngầm

Từ vựng Speaking IELTS – Work & Study

74 Move up the career ladder (v) Thăng tiến trong công việc
75 Work flat out (v) Làm việc chăm chỉ
76 Nine-to-five job (n) Việc làm giờ hành chính
77 Extracurricular activity (n) Hoạt động ngoại khóa
78 Academic result (n) Kết quả Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026
79 Curriculum (n) Chương trình học
80 Put theory into practice (v) Áp dụng lý thuyết vào thực hành

Chủ đề Internet

81 Up-to-date (adj) Mới nhất
82 Stay in touch with someone (v) Giữ liên lạc với ai
83 Access (v) Truy cập
84 attachment tài liệu đính kèm
85 email address địa chỉ email
86 new message thư mới
87 password mật khẩu
88 to email gửi email
89 to forward chuyển tiếp
90 to reply trả lời
91 to send an email gửi
92 username tên người sử dụng

Chủ đề Market & Festival

93 Promotion (n) Chương trình khuyến mãi
94 Convenience store (n) Cửa hàng tiện lợi
95 Wet market (n) Chợ bán đồ tươi sống
96 Bargain (v) Trả giá 
97 Ritual (n) Nghi lễ
98 Slap-up meal (n) Bữa ăn thịnh soạn
99 Family reunion (n) Buổi tụ họp gia đình
100 Dress up (v) Hóa trang, mặc đồ đẹp

Từ vựng Speaking IELTS chủ đề Food & Drink 

101 Bland (adj) Nhạt
102 Appetite (n) Khẩu vị
103 Greasy (adj) Nhiều dầu mỡ
104 Specialty (n) Đặc sản
105 Dietary (n) Chế độ ăn uống
106 Sip (v) Nhâm nhi
107 Make someone’s mouth water (v) Khiến ai đó thèm
108 Beverage (n) Thức uống
109 Takeaway (n) Đồ uống mang đi
110 Coffee addict (n) Người nghiện cà phê

Chủ đề Color, Art & Picture

111 Masculine (adj) Nam tính
112 Feminine (adj) Nữ tính
113 Pale (adj) Nhợt nhạt
114 Vibrant (adj) Rực rỡ
115 Work of art (n) Tác phẩm nghệ thuật
116 Portrait (n) Tranh, ảnh chân dung
117 Masterpiece (n) Kiệt tác
118 Capture a moment (v) Bắt giữ một khoảnh khắc
119 Pose (v) Tư thế chụp
120 Throw up peace signs (v) Giơ 2 ngón tay
121 Snap a photo = take a picture (v) Chụp hình
122 Smile cheerfully (v) Cười tươi

Từ vựng Speaking IELTS chủ đề Clothing & Perfume

124 Mix and match (v) Phối đồ
125 Eye-catching (adj) Bắt mắt
126 Have an eye for fashion (v) Có mắt nhìn thời trang
127 Signature scent (n) Mùi hương đặc trưng
128 Floral scent (n) Hương hoa
129 Citrus scent (n) Mùi của các loại cây họ cam
130 Warm scent (n) Mùi hương ấm áp
131 Fragrance (n) Mùi hương
132 Fresh scent (n) Hương thơm tươi mát

Chủ đề Season & Sky

132 Dry season (n) Mùa khô
133 Rainy season (n) Mùa mưa
134 Raincoat (n) Áo mưa
135 Scorching (adj) Nóng thiêu đốt
136 Slippery (adj) Trơn trượt
137 Moist (adj) Ẩm ướt
138 Temperature (n) Nhiệt độ
139 Drift across (v) Trôi qua
140 Take a quick look (v) Nhìn nhanh vào
141 Overcast (adj) Âm u sắp mưa
142 Breathtaking (adj) Rất đẹp
143 Changeable (adj) Dễ thay đổi

Từ vựng Speaking IELTS chủ đề Health & Sickness

144 Runny nose (n) Chảy nước mũi
145 Go down with a flu (v) Không khỏe vì cảm cúm
146 Recover (v) Hồi phục
147 Sore throat (n) Cơn đau họng
148 Prescription (n) Đơn thuốc
149 Symptoms (n) Triệu chứng
150 Keep fit (v) Giữ dáng
151 Feel under the weather (v) Cảm thấy không khỏe
152 Boost immune system (v) Tăng cường hệ miễn dịch

Chủ đề Make a list/plan

153 Forgetful (adj) Hay quên
154 On a daily basis (adv) Hàng ngày
155 Jot down (v) Ghi lại
156 Grocery shopping (n) Mua đồ tạp hóa, đi chợ

Từ vựng Speaking IELTS – TV Program & Movie

160 Thrilling (adj) Kịch tính
161 Reality show (n) Show thực tế
162 Plot twist (n) Phần gây ngạc nhiên của cốt truyện
163 Binge watch (v) Xem liên tục

Chủ đề Decoration

164 Decorative item (n) Đồ trang trí
165 Warm and cozy (adj) Ấm cúng
166 Complement (v) Khiến thứ gì đó đẹp hơn

Từ vựng Speaking IELTS – Being in a hurry

167 Do things in a rush (v) Làm việc trong gấp gáp
168 Got stuck in the traffic jam (v) Bị mắc kẹt trong đoạn kẹt xe

Xem thêm: 

Jennie

Tin tức liên quan

Lưu ý quan trọng dành cho Bet88447 nhà cái bóng đá world cup tự do khi đăng ký thi TN THPT 2026 04:22 13/05/2026 Đăng ký tài khoản Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k trước ngày 20/05, không cần phải thi đủ 04 môn – Đây... Muốn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k 2026 Bet88447 nhà cái bóng đá world cup tự do phải đăng ký tài khoản trước ngày 20/05 03:54 12/05/2026 Bet88013. com tải app về máy tự do muốn Bett 88 Link đăng nhập nhà cái Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k, Cao đẳng năm 2026 bắt buộc phải đăng ký tài khoản... Dự kiến 15 nhóm chuyên ngành Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K được miễn 100% Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới năm 2026 07:26 08/05/2026 Sẽ có rất nhiều các ngành học, Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K được miễn 100% Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới, dự kiến có 15 nhóm ngành... muc-cao-ky-luc-hon-1.22-trieu-thi-sinh-dang-ky-thi-tn-thpt-nam-2026-lich-su-la-mon-duoc-chon-nhieu-nhat Mức cao kỷ lục hơn 1,22 triệu Bet88447 nhà cái bóng đá world cup đăng ký thi TN THPT năm 2026 & Lịch sử là môn được chọn nhiều nhất 08:37 07/05/2026 Theo thống kê từ Bộ GD&ĐT, tính đến 17h00 ngày 05/05 – hết thời gian đăng ký đã có hơn... Công bố 151 Bet88.onl.com sẽ tự động tăng số dư tài khoản của bạn được miễn thi và ưu tiên Bett 88 Link đăng nhập nhà cái BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập, cao đẳng 2026 03:56 05/05/2026 Chiều hôm qua (04/05) Bộ GD&ĐT đã công bố tổng 151 Bet88.onl.com sẽ tự động tăng số dư tài khoản của bạn đổi tuyển Olympic 2026 được MIỄN THI... MỚI: Rất nhiều trường “gạch bỏ” khối A00, C00 khỏi ngành Sư phạm Tiểu học 07:12 04/05/2026 Mùa Bet888com game nổ hũ uy tín Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k năm 2026 đã ghi nhận thay đổi đáng chú ý khi rất nhiều các cơ... Trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Công nghệ thông tin (UIT): Mức Bet88011 Casino & Thể Thao Link Mới tăng cao nhất 40% 03:01 04/05/2026 Tải app chính thức tại Bet88 Tham gia liền 58K năm 2026 của trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k Công nghệ thông tin (UIT) dự kiến dao động từ 41,8 –... Mốc thời gian nộp hồ sơ đăng ký Bett 88 Link đăng nhập nhà cái các trường Nhà Cái Bet88 Com Đăng Ký Nhận 88k 2026 02:13 27/04/2026 Bên cạnh phương thức xét TN THPT 2026, những phương thức còn lại như: xét học bạ, xét đánh giá... 5 điểm mới của phương thức xét học bạ năm 2026 08:19 25/04/2026 Điểm mới về tổ hợp Bett 88 Link đăng nhập nhà cái học bạ BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập năm 2026 chi tiết ra sao theo Trang Chủ Chính Thức Bet88.Com 2026... Công bố 22 chứng chỉ được miễn thi Ngoại ngữ TN THPT 2026 02:25 24/04/2026 Đối với những Bet88447 nhà cái bóng đá world cup có IELTS 4.0 cùng với 21 loại chứng chỉ tiếng Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức,... List danh sách mã đơn vị hành chính Việt Nam để điền đăng ký thi TN THPT 2026 04:31 23/04/2026 Một điểm đáng lưu ý khi đăng ký BET88 Nhà cái uy tín mới nhất website đăng nhập Bet88 2026 nổ hũ và xổ số THPT năm nay là mã số các đơn...

Chuyên trang thông tin Bet88011 Máy Chủ Tổng Link Số cung cấp thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin Bet888com game nổ hũ uy tín của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Bet888com tỷ lệ kèo World Cup 2026 Bet88 2026 phiên bản mới;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 35-IU do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 

Hợp tác truyền thông

Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật